HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề B2

CHỦ ĐỀ 4 – DAILY LIFE & ROUTINE (CUỘC SỐNG HẰNG NGÀY)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
I usually get up around 6:30.
Tôi thường dậy vào khoảng 6:30.
I take a shower before breakfast.
Tôi tắm trước khi ăn sáng.
I always have coffee in the morning.
Tôi luôn uống cà phê vào buổi sáng.
I drive to work every day.
Tôi lái xe đi làm mỗi ngày.
I usually have lunch with my colleagues.
Tôi thường ăn trưa với đồng nghiệp.
I go to the gym three times a week.
Tôi đến phòng tập thể dục ba lần một tuần.
After work, I often watch TV or read.
Sau giờ làm, tôi thường xem TV hoặc đọc sách.
I go grocery shopping on Saturdays.
Tôi đi chợ vào thứ Bảy.
I try to cook at home most evenings.
Tôi cố gắng nấu ăn ở nhà hầu hết các buổi tối.
I take my dog for a walk every morning.
Tôi dắt chó đi dạo mỗi sáng.
I spend too much time on my phone.
Tôi dành quá nhiều thời gian cho điện thoại.
I usually go to bed around 11 p.m.
Tôi thường đi ngủ vào khoảng 11 giờ tối.
I check my emails before going to sleep.
Tôi kiểm tra email trước khi ngủ.
I often listen to podcasts while driving.
Tôi thường nghe podcast khi lái xe.
I like to plan my day ahead.
Tôi thích lên kế hoạch trước cho ngày của mình.
I make coffee as soon as I wake up.
Tôi pha cà phê ngay khi thức dậy.
I always forget where I put my keys.
Tôi luôn quên mất mình để chìa khóa ở đâu.
I try to exercise regularly.
Tôi cố gắng tập thể dục thường xuyên.
I like to spend time with my family on weekends.
Tôi thích dành thời gian cho gia đình vào cuối tuần.
I usually take a short nap after lunch.
Tôi thường ngủ trưa một lát.
I go for a jog in the evening.
Tôi đi chạy bộ vào buổi tối.
I do the laundry every Sunday.
Tôi giặt quần áo vào mỗi Chủ nhật.
I rarely eat fast food.
Tôi hiếm khi ăn đồ ăn nhanh.
I sometimes watch movies late at night.
Đôi khi tôi xem phim vào đêm khuya.
I check social media in the morning.
Tôi kiểm tra mạng xã hội vào buổi sáng.
I like to go shopping once a week.
Tôi thích đi mua sắm một lần một tuần.
I write down my tasks in a planner.
Tôi viết ra các công việc của mình vào sổ kế hoạch.
I usually read before bed.
Tôi thường đọc sách trước khi đi ngủ.
I sometimes stay up too late.
Đôi khi tôi thức khuya.
I drink a lot of water throughout the day.
Tôi uống rất nhiều nước trong ngày.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng