HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHỦ ĐỀ 4 – FOOD & DRINK (Thức ăn & đồ uống)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
I'm hungry.
Tôi đói.
Let's have lunch.
Chúng ta đi ăn trưa nhé.
What would you like to eat?
Bạn muốn ăn gì?
I'd like some rice and chicken.
Tôi muốn ăn cơm và gà.
Do you like pizza?
Bạn có thích pizza không?
Yes, I love pizza.
Có, tôi thích pizza.
I don't like spicy food.
Tôi không thích đồ cay.
What's your favorite food?
Món ăn yêu thích của bạn là gì?
My favorite food is noodles.
Món ăn yêu thích của tôi là mì.
What do you want to drink?
Bạn muốn uống gì?
I want orange juice.
Tôi muốn uống nước cam.
I like coffee.
Tôi thích cà phê.
I drink milk every morning.
Tôi uống sữa mỗi sáng.
She drinks tea every afternoon.
Cô ấy uống trà mỗi chiều.
I eat breakfast at home.
Tôi ăn sáng ở nhà.
I have dinner at a restaurant.
Tôi ăn tối ở nhà hàng.
The soup is hot.
Súp nóng.
The salad is fresh.
Salad tươi.
The cake is sweet.
Bánh ngọt quá.
I'm thirsty.
Tôi khát nước quá.
Let's drink some water.
Chúng ta uống nước nhé.
Can I have some bread?
Tôi có thể xin một ít bánh mì không?
Yes, here you are.
Vâng, của bạn đây.
Thank you.
Cảm ơn bạn.
You're welcome.
Không có gì.
The food smells good.
Mùi thức ăn thơm quá.
It tastes delicious.
Vị rất ngon.
I want to try this dish.
Tôi muốn thử món này.
I don't eat meat.
Tôi không ăn thịt.
Let's cook together!
Cùng nấu ăn nhé!

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng