TIẾNG ANH GIAO TIẾP / 1000 câu giao tiếp hàng ngày (A1)

Hiển thị từ 201 đến 300 của / 500

[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
They are cleaning the classroom now.
Họ đang dọn dẹp lớp học bây giờ.
I often listen to music before sleeping.
Tôi thường nghe nhạc trước khi đi ngủ.
He is drawing a picture of his family.
Anh ấy đang vẽ một bức tranh về gia đình mình.
How often do you read newspapers?
Bạn đọc báo bao lâu một lần?
The kids are playing with toys.
Bọn trẻ đang chơi với đồ chơi.
She usually eats breakfast at 7 o'clock.
Cô ấy thường ăn sáng lúc 7 giờ.
Are they studying for the test now?
Họ có đang học cho bài kiểm tra không?
We are going to the market.
Chúng tôi đang đi chợ.
He always washes his hands before eating.
Anh ấy luôn rửa tay trước khi ăn.
I am opening the window.
Tôi đang mở cửa sổ.
She sometimes visits the library.
Thỉnh thoảng cô ấy đến thư viện.
They are cooking lunch in the kitchen.
Họ đang nấu bữa trưa trong bếp.
What do you usually do in the morning?
Bạn thường làm gì vào buổi sáng?
He often drinks tea in the afternoon.
Anh ấy thường uống trà vào buổi chiều.
Are you looking for your keys?
Bạn có đang tìm chìa khóa của mình không?
We are sitting under the tree.
Chúng tôi đang ngồi dưới gốc cây.
She never wears jeans.
Cô ấy không bao giờ mặc quần jean.
The birds are singing in the trees.
Những con chim đang hót trên cây.
How often do you visit your friends?
Bạn thăm bạn bè bao lâu một lần?
He is painting the door.
Anh ấy đang sơn cửa.
I usually write emails in the morning.
Tôi thường viết email vào buổi sáng.
They are swimming in the pool now.
Họ đang bơi trong hồ bơi bây giờ.
She always goes to bed early.
Cô ấy luôn đi ngủ sớm.
What are you doing tonight?
Tối nay bạn đang làm gì?
We often play badminton at school.
Chúng tôi thường chơi cầu lông ở trường.
The baby is crying loudly.
Em bé đang khóc to.
He usually drinks juice at breakfast.
Anh ấy thường uống nước ép vào bữa sáng.
Are they playing basketball now?
Họ có đang chơi bóng rổ không?
She sometimes helps her father in the shop.
Thỉnh thoảng cô ấy giúp cha mình trong cửa hàng.
I am reading a storybook.
Tôi đang đọc một quyển truyện.
They always walk to school.
Họ luôn đi bộ đến trường.
He is washing his car now.
Anh ấy đang rửa xe của mình bây giờ.
How often do you watch TV?
Bạn xem TV bao lâu một lần?
We are eating sandwiches.
Chúng tôi đang ăn bánh mì kẹp.
She often drinks hot chocolate.
Cô ấy thường uống sô-cô-la nóng.
The children are playing in the yard.
Bọn trẻ đang chơi ngoài sân.
I never eat too much candy.
Tôi không bao giờ ăn quá nhiều kẹo.
Are you studying English grammar?
Bạn có đang học ngữ pháp tiếng Anh không?
They are talking about their holiday.
Họ đang nói về kỳ nghỉ của mình.
He sometimes listens to the radio.
Thỉnh thoảng anh ấy nghe radio.
She is reading a newspaper now.
Cô ấy đang đọc báo bây giờ.
We always respect our teachers.
Chúng tôi luôn kính trọng thầy cô.
The sun is shining brightly.
Mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ.
What is your brother doing?
Anh trai bạn đang làm gì vậy?
I often eat rice with vegetables.
Tôi thường ăn cơm với rau.
She is standing near the window.
Cô ấy đang đứng gần cửa sổ.
They never go out at night.
Họ không bao giờ ra ngoài vào ban đêm.
Are you writing a message?
Bạn có đang viết tin nhắn không?
We are laughing at a funny story.
Chúng tôi đang cười vì một câu chuyện vui.
She is brushing her hair.
Cô ấy đang chải tóc.
They are playing with their dog.
Họ đang chơi với con chó của họ.
He is fixing the chair.
Anh ấy đang sửa cái ghế.
We are watching the sunset.
Chúng tôi đang ngắm hoàng hôn.
I am cooking dinner for my family.
Tôi đang nấu bữa tối cho gia đình.
She always smiles in the morning.
Cô ấy luôn mỉm cười vào buổi sáng.
They often ride bicycles to school.
Họ thường đi xe đạp đến trường.
He usually listens to the radio.
Anh ấy thường nghe đài.
We sometimes go fishing at the river.
Chúng tôi thỉnh thoảng đi câu cá ở sông.
I rarely drink coffee at night.
Tôi hiếm khi uống cà phê vào ban đêm.
What are you eating now?
Bây giờ bạn đang ăn gì?
Where are they going today?
Hôm nay họ đang đi đâu?
When does she usually wake up?
Cô ấy thường thức dậy lúc mấy giờ?
How often do you play football?
Bạn chơi bóng đá bao lâu một lần?
Who is knocking at the door?
Ai đang gõ cửa vậy?
She isn't wearing her jacket.
Cô ấy không mặc áo khoác.
They aren't talking to each other.
Họ không nói chuyện với nhau.
He doesn't eat breakfast every day.
Anh ấy không ăn sáng hằng ngày.
We don't go to the park at night.
Chúng tôi không đi công viên vào ban đêm.
I am not sleeping now.
Tôi không ngủ lúc này.
The baby is crying loudly.
Em bé đang khóc to.
He is washing the dishes in the kitchen.
Anh ấy đang rửa chén trong bếp.
They are singing a new song.
Họ đang hát một bài hát mới.
She is teaching English online.
Cô ấy đang dạy tiếng Anh trực tuyến.
I am learning French this year.
Tôi đang học tiếng Pháp năm nay.
My father works in a hospital.
Cha tôi làm việc ở bệnh viện.
They live near the sea.
Họ sống gần biển.
We study English every evening.
Chúng tôi học tiếng Anh mỗi tối.
He drinks tea every morning.
Anh ấy uống trà mỗi sáng.
She likes swimming in the lake.
Cô ấy thích bơi ở hồ.
The dog is running fast.
Con chó đang chạy nhanh.
They are building a new house.
Họ đang xây một ngôi nhà mới.
He is repairing his car.
Anh ấy đang sửa xe của mình.
We are waiting for the bus.
Chúng tôi đang chờ xe buýt.
I am talking with my best friend.
Tôi đang nói chuyện với bạn thân của tôi.
She never eats fast food.
Cô ấy không bao giờ ăn đồ ăn nhanh.
He sometimes visits his grandparents.
Thỉnh thoảng anh ấy đến thăm ông bà.
They usually go shopping on Sundays.
Họ thường đi mua sắm vào Chủ nhật.
We often play chess together.
Chúng tôi thường chơi cờ cùng nhau.
I always wake up early.
Tôi luôn thức dậy sớm.
Where is your brother going?
Anh trai bạn đang đi đâu?
What are they cooking now?
Bây giờ họ đang nấu gì?
When do you usually go jogging?
Bạn thường đi chạy bộ lúc nào?
How is she feeling today?
Hôm nay cô ấy cảm thấy thế nào?
Who is helping the teacher?
Ai đang giúp giáo viên vậy?
The children aren't playing outside.
Bọn trẻ không chơi ở ngoài.
He isn't watching the news.
Anh ấy không xem tin tức.
They don't like cold weather.
Họ không thích thời tiết lạnh.
She doesn't read books at night.
Cô ấy không đọc sách vào buổi tối.
We aren't studying now.
Chúng tôi không học lúc này.
He is opening the window.
Anh ấy đang mở cửa sổ.

Nhóm TIẾNG ANH GIAO TIẾP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng