La voix passive sert à mettre l’accent sur l’action subie plutôt que sur celui qui la fait. Chủ ngữ của câu chủ động trở thành tác nhân chịu hành động trong câu bị động.
être + participe passé (+ par + agent)
| Voix active | Voix passive | Traduction (VI) |
|---|---|---|
| Le professeur explique la leçon. | La leçon est expliquée par le professeur. | Bài học được giáo viên giảng giải. |
| Les enfants regardent le film. | Le film est regardé par les enfants. | Bộ phim được các em xem. |
| Paul a écrit le livre. | Le livre a été écrit par Paul. | Cuốn sách được Paul viết. |
| On répare la voiture. | La voiture est réparée. | Chiếc xe đang được sửa. |
Elle sert à exprimer qu’on fait faire une action par quelqu’un d’autre. Nghĩa là “bắt / sai / khiến ai đó làm việc gì đó”.
sujet + faire (conjugué) + infinitif + complément
| La voix passive (Câu bị động) | ||
| Le gâteau est mangé par les enfants. — Chiếc bánh được các em ăn. | ||
| Le livre a été écrit par Victor Hugo. — Cuốn sách được Victor Hugo viết. | ||
| La maison est construite par mon père. — Ngôi nhà được cha tôi xây. | ||
| Les devoirs sont faits par les élèves. — Bài tập được học sinh làm. | ||
| La porte est ouverte par Marie. — Cánh cửa được Marie mở. | ||
| La chanson est chantée par un artiste célèbre. — Bài hát được ca sĩ nổi tiếng hát. | ||
| Les lettres sont envoyées par Paul. — Những lá thư được Paul gửi. | ||
| Le repas est préparé par ma mère. — Bữa ăn được mẹ tôi chuẩn bị. | ||
| La voiture a été réparée par le mécanicien. — Xe đã được thợ sửa chữa. | ||
| Les fleurs sont arrosées chaque matin. — Hoa được tưới mỗi sáng. | ||
| Le film sera regardé par toute la famille. — Bộ phim sẽ được cả gia đình xem. | ||
| L'exposition est organisée par le musée. — Triển lãm được bảo tàng tổ chức. | ||
| Les résultats seront annoncés demain. — Kết quả sẽ được công bố ngày mai. | ||
| Le courrier est distribué par le facteur. — Thư được đưa bởi người đưa thư. | ||
| Le problème est résolu par les ingénieurs. — Vấn đề được các kỹ sư giải quyết. | ||
| Faire + infinitif (Causatif) | ||
| Je fais réparer ma voiture. — Tôi cho sửa xe của tôi. | ||
| Elle fait laver sa robe. — Cô ấy đem giặt váy. | ||
| Nous faisons venir le plombier. — Chúng tôi gọi thợ nước đến. | ||
| Tu fais couper tes cheveux. — Bạn đi cắt tóc. | ||
| Ils font construire une nouvelle maison. — Họ cho xây nhà mới. | ||
| Il fait nettoyer son bureau. — Anh ấy cho dọn văn phòng. | ||
| Elle a fait peindre sa chambre. — Cô ấy cho sơn lại phòng ngủ. | ||
| On fera réparer la clim demain. — Ngày mai ta sẽ cho sửa điều hòa. | ||
| Je fais écrire la lettre par mon assistant. — Tôi bảo trợ lý viết thư. | ||
| Le directeur fait signer le contrat aux employés. — Giám đốc bắt nhân viên ký hợp đồng. | ||
| Se faire + infinitif (Bị làm gì) | ||
| Il s'est fait voler son téléphone. — Anh ta bị mất điện thoại. | ||
| Elle s'est fait couper les cheveux. — Cô ấy đi cắt tóc (để người khác cắt). | ||
| Je me fais aider par mes amis. — Tôi được bạn bè giúp. | ||
| Il s'est fait licencier. — Anh ta bị sa thải. | ||
| Nous nous faisons livrer une pizza. — Chúng tôi đặt pizza giao tận nơi. | ||
| Elle s'est fait maquiller pour la fête. — Cô ấy được trang điểm cho buổi tiệc. | ||
| Je me suis fait piéger. — Tôi bị mắc bẫy. | ||
| Ils se sont fait remarquer pendant la réunion. — Họ bị chú ý trong cuộc họp. | ||
| Elle s'est fait opérer hier. — Cô ấy đã được phẫu thuật hôm qua. | ||
| Je me fais photographier. — Tôi được chụp ảnh. | ||
| Comparaison passive / causative | ||
| La voiture est réparée par Paul. — Xe được Paul sửa. | ||
| Je fais réparer la voiture par Paul. — Tôi cho Paul sửa xe. | ||
| Les vitres sont lavées par les femmes de ménage. — Kính được lau bởi người dọn dẹp. | ||
| Elle fait laver les vitres par les femmes de ménage. — Cô ấy bảo họ lau kính. | ||
| Le courrier est distribué chaque jour. — Thư được phát mỗi ngày. | ||
| Je fais distribuer le courrier. — Tôi cho người phát thư. | ||
| Les enfants sont surveillés par le professeur. — Học sinh được giáo viên giám sát. | ||
| Le professeur fait surveiller les enfants. — Giáo viên cho người trông học sinh. | ||
| L'appartement a été nettoyé. — Căn hộ đã được dọn dẹp. | ||
| Nous avons fait nettoyer l'appartement. — Chúng tôi đã cho dọn dẹp căn hộ. | ||
| Le document est signé. — Tài liệu được ký. | ||
| Le directeur a fait signer le document. — Giám đốc cho ký tài liệu. | ||
| Les invités sont accueillis par le personnel. — Khách được nhân viên đón tiếp. | ||
| Le manager fait accueillir les invités. — Quản lý sai người đón khách. | ||
| Je fais installer un nouveau logiciel. — Tôi cho cài phần mềm mới. | ||