Bài học
Trắc nghiệm
Đọc hiểu
Podcast
Hội Thoại
Tiểu Luận
SONGS
🥁 DRUM
🎹 Piano
𝄞 Thư viện MXL
Sign in with Google
TIẾNG ANH GIAO TIẾP /
1000 câu giao tiếp theo chủ đề (B1)
421 → 440 (Work & Career)
✓
Bài học
Ghép từ
Kiểm tra nghe
Warning
: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in
/usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php
on line
89
[
Bản in PDF ]
BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)
0.25x
0.5x
0.6x
0.7x
0.8x
0.9x
1.0x
1.1x
1.2x
1.3x
1.4x
1.5x
1.75x
2.0x
Double click to stop
Tự động đọc
Ẩn Ghi Âm
Your browser does not support audio!
What kind of job do you think is stressful?
Bạn nghĩ loại công việc nào căng thẳng?
I think being a doctor is stressful but meaningful.
Mình nghĩ làm bác sĩ rất căng thẳng nhưng ý nghĩa.
Have you ever done an internship?
Bạn đã từng thực tập chưa?
Yes, I worked in an office for two months.
Có, mình đã làm ở văn phòng trong hai tháng.
What skills do you think are most important at work?
Bạn nghĩ kỹ năng nào quan trọng nhất trong công việc?
I think communication and problem-solving are essential.
Mình nghĩ giao tiếp và giải quyết vấn đề là thiết yếu.
Do you prefer working in a small company or a big company?
Bạn thích làm ở công ty nhỏ hay công ty lớn hơn?
I prefer a big company because of more opportunities.
Mình thích công ty lớn vì có nhiều cơ hội hơn.
What would you do if you didn't like your job?
Bạn sẽ làm gì nếu bạn không thích công việc của mình?
I would try to improve it or look for another job.
Mình sẽ cố cải thiện hoặc tìm công việc khác.
Do you think it's better to earn a lot of money or to enjoy your work?
Bạn nghĩ kiếm nhiều tiền hay yêu thích công việc quan trọng hơn?
I think enjoying your work is better for long-term happiness.
Mình nghĩ yêu thích công việc tốt hơn cho hạnh phúc lâu dài.
Have you ever worked in a team with many people?
Bạn đã từng làm việc nhóm với nhiều người chưa?
Yes, and it was difficult to organize.
Có, và rất khó để sắp xếp.
What job would you never want to do?
Công việc nào bạn không bao giờ muốn làm?
I would never want to be a soldier because it's too dangerous.
Mình không bao giờ muốn làm lính vì quá nguy hiểm.
Do you think it's easy to find a job in your country?
Bạn có nghĩ dễ tìm việc ở nước bạn không?
No, because there are many applicants.
Không, vì có rất nhiều ứng viên.
What do you think is the future of work?
Bạn nghĩ tương lai của công việc là gì?
I think many jobs will be replaced by technology.
Mình nghĩ nhiều việc sẽ bị thay thế bởi công nghệ.
1000 câu giao tiếp theo chủ đề (B1)
Part 1: 1 → 20
21 → 40 (Work & Jobs)
41 → 60 (Travel & Holidays)
61 → 80 (Health & Daily Life)
81 → 100 (Technology, Food, Environment & Culture)
101 → 120 (Friends & Relationships)
121 → 140 (Sports & Hobbies)
141 → 160 (Shopping & Money)
161 → 180 (Future Plans & Dreams)
181 → 200 (Culture, Society & Environment)
201 → 220 (School & Education)
221 → 240 (Technology & Media)
241 → 260 (Food & Lifestyle)
261 → 280 (Travel & Culture)
281 → 300 (Future, Society & Environment)
301 → 320 (Daily Routines)
321 → 340 (Sports & Leisure)
341 → 360 (Friends & Free Time)
361 → 380 (Travel & Holidays)
381 → 400 (Future & Society)
401 → 420 (School & Study Habits)
✓ 421 → 440 (Work & Career)
441 → 460 (Travel & Experiences)
461 → 480 (Environment & Society)
481 → 500 (Future & Technology)
501 → 520 (School & Learning)
521 → 540 (Work & Future Career)
541 → 560 (Travel & Culture)
561 → 580 (Environment & Society)
581 → 600 (Future & Technology)
601 → 620 (School & Learning)
621 → 640 (Work & Career)
641 → 660 (Travel & Experiences)
661 → 680 (Environment & Society)
681 → 700 (Future & Technology)
701 → 720 (School & Knowledge)
721 → 740 (Work & Ambitions)
741 → 760 (Travel & Life Experiences)
761 → 780 (Environment & Society)
781 → 800 (Future & Technology)
801 → 820 (School & Learning)
821 → 840 (Work & Career)
841 → 860 (Travel & Culture)
861 → 880 (Society & Environment)
881 → 900 (Future & Technology)
901 → 920 (School & Education)
921 → 940 (Work & Career)
941 → 960 (Travel & Experiences)
961 → 980 (Society & Environment)
981 → 1000 (Future & Technology)
Nhóm TIẾNG ANH GIAO TIẾP
Các nhóm khác:
HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
✓ TIẾNG ANH GIAO TIẾP