| Loại | Tình huống | Mẫu | Ví dụ (FR) | Nghĩa (VI) |
|---|---|---|---|---|
| Type 1 Réel (hiện tại/tương lai) |
Điều kiện có thể xảy ra | Si + présent → futur / impératif / présent | Si tu viens, nous mangerons ensemble. | Nếu bạn đến, chúng ta sẽ ăn cùng nhau. |
| Type 2 Irréel du présent |
Giả định, trái thực tế hiện tại | Si + imparfait → conditionnel présent | Si j’avais du temps, je voyagerais plus. | Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ đi du lịch nhiều hơn. |
| Type 3 Irréel du passé |
Trái thực tế quá khứ | Si + plus-que-parfait → conditionnel passé | Si elle avait su, elle aurait aidé. | Nếu cô ấy biết, cô ấy đã giúp rồi. |
| Thì | Hình thức | Ví dụ |
|---|---|---|
| Présent | gốc hiện tại | il vient, nous faisons |
| Futur simple | infinitif + ai/as/a/ons/ez/ont | je verrai, nous aurons |
| Imparfait | gốc nous (présent) + ais/ais/ait/ions/iez/aient | j’avais, nous finissions |
| Conditionnel présent | infinitif + ais/ais/ait/ions/iez/aient | je ferais, ils iraient |
| Plus-que-parfait | imparfait của avoir/être + participe passé | j’avais vu, elle était partie |
| Conditionnel passé | conditionnel của avoir/être + participe passé | j’aurais fait, ils seraient arrivés |
| Type 1 (1–18) | ||
| Si j'ai le temps, je viendrai demain. — Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ đến vào ngày mai. | ||
| Si tu finis tôt, on dîne dehors. — Nếu bạn xong sớm, ta ăn tối ngoài trời. | ||
| Si elle est libre, elle nous aide. — Nếu cô ấy rảnh, cô ấy giúp chúng ta. | ||
| Si vous étudiez bien, vous réussirez. — Nếu các bạn học tốt, các bạn sẽ đậu. | ||
| S'il pleut, nous resterons à la maison. — Nếu trời mưa, chúng ta sẽ ở nhà. | ||
| Si on se voit à 8h, on partira à 8h30. — Nếu gặp lúc 8h, ta sẽ đi 8h30. | ||
| Si tu as faim, prends un sandwich. — Nếu bạn đói, lấy một chiếc sandwich. | ||
| Si tu appelles Marie, elle viendra peut-être. — Nếu bạn gọi Marie, cô ấy có thể sẽ đến. | ||
| Si le bus arrive, on monte tout de suite. — Nếu xe buýt đến, ta lên ngay. | ||
| Si tu veux, je t'expliquerai encore. — Nếu bạn muốn, tôi sẽ giải thích thêm. | ||
| Si je réussis, je fêterai avec vous. — Nếu tôi thành công, tôi sẽ ăn mừng với mọi người. | ||
| Si tu passes par Lyon, rends-lui visite. — Nếu đi ngang Lyon, ghé thăm cô ấy. | ||
| Si tu fais attention, tout ira bien. — Nếu bạn chú ý, mọi chuyện sẽ ổn. | ||
| Si on manque ce train, on attendra le suivant. — Nếu lỡ chuyến này, ta đợi chuyến sau. | ||
| Si c'est urgent, écris-moi tout de suite. — Nếu gấp, nhắn cho tôi ngay. | ||
| Si tu es fatigué, repose-toi. — Nếu bạn mệt, nghỉ đi. | ||
| Si vous avez des questions, demandez au prof. — Nếu có câu hỏi, hỏi thầy cô. | ||
| Si ça te convient, on signe demain. — Nếu phù hợp, ta ký ngày mai. | ||
| Type 2 (19–36) | ||
| Si j'avais plus d'argent, j'achèterais une voiture. — Nếu tôi có nhiều tiền hơn, tôi sẽ mua xe. | ||
| Si elle était libre, elle voyagerait avec nous. — Nếu cô ấy rảnh, cô ấy sẽ đi cùng chúng tôi. | ||
| Si tu parlais français, ce serait plus facile. — Nếu bạn nói tiếng Pháp, sẽ dễ hơn. | ||
| Si on habitait près de la mer, on nagerait chaque jour. — Nếu sống gần biển, ta sẽ bơi mỗi ngày. | ||
| S'il faisait beau, nous pique-niquerions. — Nếu trời đẹp, chúng ta sẽ dã ngoại. | ||
| Si j'étais toi, je demanderais de l'aide. — Nếu là bạn, tôi sẽ nhờ giúp đỡ. | ||
| Si nous avions du temps, nous lirions davantage. — Nếu chúng tôi có thời gian, chúng tôi sẽ đọc nhiều hơn. | ||
| Si Pierre travaillait plus, il réussirait. — Nếu Pierre làm việc nhiều hơn, anh ấy sẽ thành công. | ||
| Si je pouvais, je changerais de métier. — Nếu có thể, tôi sẽ đổi nghề. | ||
| Si tu savais la vérité, tu réagirais autrement. — Nếu biết sự thật, bạn sẽ phản ứng khác. | ||
| Si elle vivait ici, elle se sentirait mieux. — Nếu cô ấy sống ở đây, cô ấy sẽ thấy tốt hơn. | ||
| Si j'étais moins timide, je parlerais davantage. — Nếu bớt nhút nhát, tôi sẽ nói nhiều hơn. | ||
| Si on avait un jardin, on planterait des légumes. — Nếu có vườn, ta sẽ trồng rau. | ||
| Si tu étais patient, tu comprendrais vite. — Nếu bạn kiên nhẫn, bạn sẽ hiểu nhanh. | ||
| Si vous économisiez, vous voyageriez plus. — Nếu các bạn tiết kiệm, các bạn sẽ đi du lịch nhiều hơn. | ||
| Si elle lisait ce livre, elle l'aimerait. — Nếu cô ấy đọc cuốn này, cô ấy sẽ thích. | ||
| S'ils venaient plus tôt, on discuterait longtemps. — Nếu họ đến sớm hơn, ta sẽ trò chuyện lâu. | ||
| Si je savais cuisiner, je ferais ce plat. — Nếu tôi biết nấu ăn, tôi sẽ làm món này. | ||
| Type 3 (37–50) | ||
| Si j'avais su, je t'aurais prévenu. — Nếu tôi biết, tôi đã báo bạn rồi. | ||
| Si elle avait étudié, elle aurait réussi. — Nếu cô ấy học, cô ấy đã đậu. | ||
| Si nous étions partis plus tôt, nous aurions évité l'embouteillage. — Nếu đi sớm hơn, ta đã tránh kẹt xe. | ||
| Si tu m'avais appelé, je serais venu. — Nếu bạn gọi tôi, tôi đã đến rồi. | ||
| S'ils avaient fermé la porte, le chat ne serait pas sorti. — Nếu họ đóng cửa, con mèo đã không chạy ra. | ||
| Si j'avais eu mon passeport, j'aurais voyagé. — Nếu có hộ chiếu, tôi đã đi rồi. | ||
| Si vous aviez écouté, vous auriez compris. — Nếu bạn lắng nghe, bạn đã hiểu. | ||
| Si elle avait pris un parapluie, elle n'aurait pas été mouillée. — Nếu mang ô, cô ấy đã không bị ướt. | ||
| Si on avait réservé, on aurait eu une table. — Nếu đặt chỗ, ta đã có bàn. | ||
| Si tu avais dit la vérité, on t'aurait cru. — Nếu bạn nói thật, người ta đã tin. | ||
| Si j'avais vu l'annonce, je l'aurais achetée. — Nếu thấy quảng cáo, tôi đã mua rồi. | ||
| Si nous avions su l'heure, nous ne serions pas en retard. — Nếu biết giờ, ta đã không trễ. | ||
| Si elle avait mieux dormi, elle aurait été en forme. — Nếu ngủ ngon hơn, cô ấy đã khỏe khoắn. | ||
| S'il n'avait pas plu, on aurait fait du vélo. — Nếu trời không mưa, ta đã đạp xe. | ||