|
|
|
|
She stayed at home because she was sick. Cô ấy ở nhà vì bị ốm. | |
|
|
Since it's raining, we can't go out. Vì trời đang mưa, chúng ta không thể ra ngoài. | |
|
|
As he was late, he missed the bus. Vì anh ấy đến muộn nên lỡ xe buýt. | |
|
|
Now that you are here, let's start the meeting. Giờ bạn đã đến, hãy bắt đầu cuộc họp. | |
|
|
I took an umbrella because it looked like rain. Tôi mang ô vì trông có vẻ trời sắp mưa. | |
|
|
I'll call you when I arrive. Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến. | |
|
|
She was cooking while I was cleaning. Cô ấy đang nấu ăn trong khi tôi dọn dẹp. | |
|
|
Wash your hands before you eat. Rửa tay trước khi ăn nhé. | |
|
|
We'll go out after it stops raining. Chúng ta sẽ ra ngoài sau khi trời ngừng mưa. | |
|
|
Wait here until I come back. Đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại. | |
|
|
Call me as soon as you finish. Gọi cho tôi ngay khi bạn xong việc. | |
|
|
Once you learn the rules, it becomes easy. Một khi bạn hiểu luật, mọi thứ sẽ dễ dàng. | |
|
|
We'll stay at home if it rains. Chúng tôi sẽ ở nhà nếu trời mưa. | |
|
|
You can borrow my car as long as you drive carefully. Bạn có thể mượn xe của tôi miễn là lái cẩn thận. | |
|
|
We won't go out unless it stops raining. Chúng tôi sẽ không ra ngoài trừ khi trời tạnh. | |
|
|
Take an umbrella in case it rains. Mang ô theo phòng khi trời mưa. | |
|
|
Provided that you study hard, you'll pass the test. Miễn là bạn học chăm, bạn sẽ vượt qua kỳ thi. | |
|
|
Even if I'm busy, I'll help you. Dù tôi bận, tôi vẫn sẽ giúp bạn. | |
|
|
Although it was cold, we went swimming. Mặc dù trời lạnh, chúng tôi vẫn đi bơi. | |
|
|
Even though he was tired, he kept working. Dù anh ta mệt, anh ta vẫn làm việc tiếp. | |
|
|
Though she is young, she is very smart. Dù còn trẻ, cô ấy rất thông minh. | |
|
|
Whereas I love coffee, my friend prefers tea. Trong khi tôi thích cà phê, bạn tôi thích trà. | |
|
|
While I agree with you, I have some doubts. Dù tôi đồng ý với bạn, tôi vẫn có vài nghi ngờ. | |
|
|
I spoke slowly so that he could understand. Tôi nói chậm để anh ấy có thể hiểu. | |
|
|
She studies hard in order that she can get good marks. Cô ấy học chăm để đạt điểm tốt. | |
|
|
I left early so that I could catch the train. Tôi rời đi sớm để bắt kịp tàu. | |
|
|
She was so tired that she fell asleep immediately. Cô ấy mệt đến nỗi ngủ thiếp đi ngay. | |
|
|
It was such a beautiful day that we went to the park. Trời đẹp đến nỗi chúng tôi đi công viên. | |
|
|
He spoke so quickly that nobody understood him. Anh ấy nói nhanh đến nỗi không ai hiểu được. | |
|
|
It was such an interesting movie that I watched it twice. Bộ phim thú vị đến mức tôi xem hai lần. | |
|
|
It was raining, so we stayed at home. Trời mưa nên chúng tôi ở nhà. | |
|
|
He studied very hard, so he passed the exam. Anh ấy học rất chăm chỉ nên đã đỗ. | |
|
|
She didn't have enough money, so she couldn't buy the dress. Cô ấy không có đủ tiền nên không thể mua được váy. | |
|
|
The weather was terrible; therefore, the match was canceled. Thời tiết rất xấu nên trận đấu bị hủy. | |
|
|
He forgot to set the alarm; as a result, he woke up late. Anh ấy quên đặt báo thức nên thức dậy muộn. | |
|
|
She was ill; consequently, she missed the meeting. Cô ấy bị ốm nên đã lỡ buổi họp. | |
|
|
The room was dark; thus, we couldn't see anything. Căn phòng tối om nên chúng tôi không thể nhìn thấy gì. | |
|
|
It was such a beautiful day that we went for a picnic. Hôm đó trời đẹp nên chúng tôi đi dã ngoại. | |
|
|
He was so tired that he fell asleep immediately. Anh ấy mệt quá nên ngủ thiếp đi ngay lập tức. | |
|
|
The shop was closed; hence, we went somewhere else. Cửa hàng đã đóng cửa nên chúng tôi đi chỗ khác. | |
|
|
Both my mother and my father are teachers. Cả bố và mẹ tôi đều là giáo viên. | |
|
|
You can either go by bus or take a taxi. Bạn có thể đi xe buýt hoặc đi taxi. | |
|
|
He likes neither cats nor dogs. Anh ấy không thích mèo hay chó. | |
|
|
She is not only beautiful but also intelligent. Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh nữa. | |
|
|
Whether you come or not, the meeting will start at 9. Dù bạn có đến hay không, buổi họp sẽ bắt đầu lúc 9 giờ. | |
|
|
The movie was both funny and touching. Bộ phim vừa hài hước vừa cảm động. | |
|
|
We can either eat out or cook at home. Chúng tôi có thể ăn ngoài hoặc nấu ăn ở nhà. | |
|
|
He speaks not only English but also French. Anh ấy không chỉ nói tiếng Anh mà còn nói tiếng Pháp. | |
|
|
Neither my sister nor my brother likes swimming. Cả chị gái và anh trai tôi đều không thích bơi lội. | |
|
|
I don't know whether he's serious or joking. Tôi không biết anh ấy đang nói nghiêm túc hay đùa. | |
|
|