NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ A2

Chủ điểm 3 – L’imparfait (Thì quá khứ kéo dài)

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

L’imparfait dùng để diễn tả một hành động thường xuyên, kéo dài, hoặc mô tả bối cảnh trong quá khứ.


1) Cách hình thành thì imparfait

Ta lấy dạng “nous” ở thì hiện tại của động từ, bỏ “-ons”, rồi thêm các đuôi sau:

NgôiĐuôi thêmVí dụ với “parler” (nói)
je-aisje parlais
tu-aistu parlais
il/elle/on-aitil parlait
nous-ionsnous parlions
vous-iezvous parliez
ils/elles-aientils parlaient

2) Cách chia các nhóm động từ

NhómVí dụ hiện tại (nous)Dạng imparfaitNghĩa
-ERnous parlonsje parlaisTôi đã nói
-IRnous finissonsje finissaisTôi đã hoàn thành
-REnous vendonsje vendaisTôi đã bán

3) Động từ đặc biệt: ÊTRE

“Être” là động từ duy nhất không lấy gốc từ “nous” trong hiện tại mà dùng gốc ét-.

NgôiDạng chiaNghĩa
j’étaisTôi đã là / Tôi đã ở
tu étaisBạn đã là
il/elle étaitAnh ấy / cô ấy đã là
nous étionsChúng tôi đã là
vous étiezCác bạn đã là
ils/elles étaientHọ đã là

4) Khi nào dùng L’imparfait?

  • 🕰️ Hành động lặp lại trong quá khứ: Je jouais au foot tous les dimanches. → Tôi thường chơi bóng vào mỗi chủ nhật.
  • 📖 Mô tả tình huống, thời tiết, cảm xúc: Il faisait beau. → Trời đẹp.
  • 👧 Hành động kéo dài, không rõ kết thúc: Elle lisait pendant que je cuisinais. → Cô ấy đang đọc sách khi tôi nấu ăn.
  • 🎬 Diễn tả bối cảnh khi một hành động khác xảy ra: Je regardais la télé quand il est arrivé. → Tôi đang xem tivi thì anh ấy đến.

5) Dấu hiệu nhận biết thì imparfait

  • souvent (thường xuyên)
  • toujours (luôn luôn)
  • chaque jour / chaque semaine (mỗi ngày / mỗi tuần)
  • autrefois (ngày xưa)
  • pendant que (trong khi)

6) So sánh với passé composé

ImparfaitPassé composé
Mô tả, thói quen, kéo dài
Ex: Il pleuvait souvent.
Hành động ngắn, hoàn tất
Ex: Il a plu hier.

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Je parlais souvent avec ma grand-mère.
Tôi thường nói chuyện với bà tôi.
Tu habitais à la campagne.
Bạn đã sống ở nông thôn.
Il travaillait dans une école primaire.
Anh ấy từng làm việc trong một trường tiểu học.
Elle regardait la télévision tous les soirs.
Cô ấy xem tivi mỗi tối.
Nous mangions ensemble le dimanche.
Chúng tôi thường ăn cùng nhau vào chủ nhật.
Vous écoutiez de la musique classique.
Các bạn nghe nhạc cổ điển.
Ils jouaient dans le jardin.
Họ thường chơi trong vườn.
Elles dansaient à la fête.
Họ (nữ) đã nhảy ở buổi tiệc.
J'aimais beaucoup les fleurs.
Tôi rất thích hoa.
Tu finissais toujours à l'heure.
Bạn luôn hoàn thành đúng giờ.
Il choisissait les meilleurs films.
Anh ấy chọn những bộ phim hay nhất.
Elle réussissait à tous les examens.
Cô ấy luôn vượt qua mọi kỳ thi.
Nous dormions tôt.
Chúng tôi thường đi ngủ sớm.
Vous vendiez des livres à la librairie.
Các bạn từng bán sách ở hiệu sách.
Ils attendaient le bus sous la pluie.
Họ đứng đợi xe buýt dưới mưa.
J'écrivais dans mon journal chaque soir.
Tôi viết nhật ký mỗi tối.
Tu lisais avant de dormir.
Bạn đọc sách trước khi đi ngủ.
Il disait toujours la vérité.
Anh ấy luôn nói sự thật.
Elle mettait souvent une robe bleue.
Cô ấy thường mặc váy xanh.
Nous prenions le train pour aller à l'école.
Chúng tôi đi tàu để đến trường.
Vous appreniez le piano.
Các bạn học chơi đàn piano.
Ils comprenaient les règles.
Họ hiểu các quy tắc.
J'allais à la plage chaque été.
Tôi đi biển mỗi mùa hè.
Tu venais souvent chez moi.
Bạn thường đến nhà tôi.
Il faisait chaud en juillet.
Trời nóng vào tháng Bảy.
Elle avait les cheveux longs.
Cô ấy có mái tóc dài.
Nous étions heureux ensemble.
Chúng tôi đã hạnh phúc bên nhau.
Vous étiez très gentils.
Các bạn đã rất tử tế.
Ils étaient petits à cette époque.
Họ còn nhỏ vào thời đó.
Elles étaient toujours en retard.
Họ (nữ) luôn luôn đến muộn.
Je voyais les étoiles la nuit.
Tôi nhìn thấy các ngôi sao ban đêm.
Tu dormais profondément.
Bạn ngủ rất say.
Il pleuvait souvent en hiver.
Trời thường mưa vào mùa đông.
Elle neigeait à Noël.
Trời thường có tuyết vào Giáng Sinh.
Nous sortions tous les week-ends.
Chúng tôi đi chơi mỗi cuối tuần.
Vous reveniez tard.
Các bạn thường về muộn.
Ils mangeaient trop de bonbons.
Họ ăn quá nhiều kẹo.
Elles buvaient du thé le matin.
Họ (nữ) uống trà vào buổi sáng.
Je pensais à mon avenir.
Tôi suy nghĩ về tương lai của mình.
Tu travaillais beaucoup.
Bạn làm việc rất nhiều.
Il conduisait lentement.
Anh ấy lái xe chậm.
Elle conduisait aussi.
Cô ấy cũng lái xe.
Nous étudiions ensemble.
Chúng tôi học cùng nhau.
Vous voyagiez souvent en France.
Các bạn thường du lịch ở Pháp.
Ils riaient tout le temps.
Họ cười suốt ngày.
Elles parlaient français couramment.
Họ (nữ) nói tiếng Pháp trôi chảy.
J'écoutais le vent.
Tôi lắng nghe tiếng gió.
Tu regardais les étoiles.
Bạn nhìn các vì sao.
Il dessinait sur le mur.
Anh ấy vẽ trên tường.
Nous chantions tous les matins.
Chúng tôi hát mỗi sáng.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng