Le futur proche là thì tương lai gần trong tiếng Pháp. Cấu trúc này dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần (trong chốc lát, hôm nay, ngày mai…).
Aller + infinitif = “Sắp / sẽ làm gì đó”
Công thức:
< Chủ ngữ > + < dạng chia của aller > + < động từ nguyên mẫu >
Ví dụ:
Je vais manger. → Tôi sắp ăn.
Nous allons étudier. → Chúng tôi sắp học.
Ils vont partir. → Họ sắp rời đi.
| Ngôi | Aller (hiện tại) |
|---|---|
| je | vais |
| tu | vas |
| il / elle / on | va |
| nous | allons |
| vous | allez |
| ils / elles | vont |
| Câu tiếng Pháp | Dịch nghĩa |
|---|---|
| Je vais regarder un film. | Tôi sắp xem một bộ phim. |
| Tu vas faire tes devoirs. | Bạn sắp làm bài tập về nhà. |
| Il va pleuvoir. | Trời sắp mưa. |
| Nous allons voyager en France. | Chúng tôi sắp đi du lịch ở Pháp. |
| Vous allez apprendre le français. | Các bạn sắp học tiếng Pháp. |
| Elles vont chanter une chanson. | Họ (nữ) sắp hát một bài hát. |
| Thì | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hiện tại | Động từ chia ở hiện tại | Je mange. → Tôi ăn. |
| Tương lai gần | Aller + động từ nguyên mẫu | Je vais manger. → Tôi sắp ăn. |
| Tương lai đơn | Động từ chia ở futur simple | Je mangerai. → Tôi sẽ ăn (trong tương lai xa). |
| A. Câu với JE VAIS (Tôi sẽ / sắp...) | ||
| Je vais manger une pomme. Tôi sắp ăn một quả táo. | ||
| Je vais étudier ce soir. Tôi sẽ học tối nay. | ||
| Je vais regarder un film. Tôi sắp xem phim. | ||
| Je vais faire mes devoirs. Tôi sẽ làm bài tập. | ||
| Je vais acheter un cadeau. Tôi sẽ mua một món quà. | ||
| B. Câu với TU VAS (Bạn sẽ / sắp...) | ||
| Tu vas aller à l'école demain. Bạn sẽ đi học ngày mai. | ||
| Tu vas parler à ton ami. Bạn sẽ nói chuyện với bạn mình. | ||
| Tu vas prendre le bus. Bạn sẽ đi xe buýt. | ||
| Tu vas écouter de la musique. Bạn sẽ nghe nhạc. | ||
| Tu vas visiter Paris cet été. Bạn sẽ tham quan Paris mùa hè này. | ||
| C. Câu với IL / ELLE VA (Anh ấy / Cô ấy sẽ...) | ||
| Il va travailler ce week-end. Anh ấy sẽ làm việc cuối tuần này. | ||
| Il va jouer au football. Anh ấy sẽ chơi bóng đá. | ||
| Il va venir chez moi. Anh ấy sẽ đến nhà tôi. | ||
| Elle va danser à la fête. Cô ấy sẽ nhảy trong buổi tiệc. | ||
| Elle va préparer le dîner. Cô ấy sẽ chuẩn bị bữa tối. | ||
| D. Câu với NOUS ALLONS (Chúng tôi sẽ / sắp...) | ||
| Nous allons voyager en France. Chúng tôi sẽ đi du lịch Pháp. | ||
| Nous allons faire du sport demain. Chúng tôi sẽ chơi thể thao vào ngày mai. | ||
| Nous allons étudier ensemble. Chúng tôi sẽ học cùng nhau. | ||
| Nous allons cuisiner pour nos amis. Chúng tôi sẽ nấu ăn cho bạn bè. | ||
| Nous allons partir en vacances. Chúng tôi sẽ đi nghỉ mát. | ||
| E. Câu với VOUS ALLEZ (Các bạn / Ông bà sẽ...) | ||
| Vous allez lire ce livre. Bạn sẽ đọc cuốn sách này. | ||
| Vous allez regarder la télévision. Bạn sẽ xem TV. | ||
| Vous allez écrire une lettre. Bạn sẽ viết một bức thư. | ||
| Vous allez visiter le musée demain. Bạn sẽ thăm viện bảo tàng ngày mai. | ||
| Vous allez écouter le professeur. Bạn sẽ nghe thầy giáo giảng. | ||
| F. Câu với ILS / ELLES VONT (Họ sẽ / sắp...) | ||
| Ils vont jouer au tennis. Họ sẽ chơi tennis. | ||
| Ils vont dormir à l'hôtel. Họ sẽ ngủ ở khách sạn. | ||
| Ils vont venir à la fête. Họ sẽ đến buổi tiệc. | ||
| Elles vont acheter des vêtements. Họ sẽ mua quần áo. | ||
| Elles vont travailler demain matin. Họ sẽ làm việc vào sáng mai. | ||
| G. Câu với các hành động thực tế | ||
| Je vais apprendre le français. Tôi sẽ học tiếng Pháp. | ||
| Tu vas boire du café. Bạn sẽ uống cà phê. | ||
| Il va écouter la radio. Anh ấy sẽ nghe đài. | ||
| Nous allons jouer avec les enfants. Chúng tôi sẽ chơi với bọn trẻ. | ||
| Vous allez visiter vos parents. Các bạn sẽ thăm cha mẹ. | ||
| Elles vont faire du shopping. Họ sẽ đi mua sắm. | ||
| Je vais travailler ce soir. Tôi sẽ làm việc tối nay. | ||
| Tu vas étudier pour l'examen. Bạn sẽ học cho kỳ thi. | ||
| Il va chercher son chien. Anh ấy sẽ đi tìm con chó của mình. | ||
| Nous allons nager à la piscine. Chúng tôi sẽ bơi ở hồ bơi. | ||
| H. Câu với thời gian cụ thể | ||
| Je vais partir demain matin. Tôi sẽ rời đi vào sáng mai. | ||
| Tu vas voir ton ami ce soir. Bạn sẽ gặp bạn mình tối nay. | ||
| Il va arriver à huit heures. Anh ấy sẽ đến lúc 8 giờ. | ||
| Nous allons dormir tôt ce soir. Chúng tôi sẽ ngủ sớm tối nay. | ||
| Vous allez prendre le train à midi. Các bạn sẽ đi tàu lúc trưa. | ||
| Elles vont finir le projet bientôt. Họ sẽ hoàn thành dự án sớm thôi. | ||
| Je vais faire les courses. Tôi sẽ đi mua đồ. | ||
| Tu vas préparer le petit-déjeuner. Bạn sẽ chuẩn bị bữa sáng. | ||
| Il va rentrer à la maison. Anh ấy sẽ về nhà. | ||
| Nous allons regarder un film ensemble. Chúng tôi sẽ xem phim cùng nhau. | ||