|
|
|
|
Un, deux, trois, quatre, cinq. Một, hai, ba, bốn, năm. | |
|
|
Six, sept, huit, neuf, dix. Sáu, bảy, tám, chín, mười. | |
|
|
Onze, douze, treize, quatorze, quinze. Mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười lăm. | |
|
|
Seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt. Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi. | |
|
|
Trente, quarante, cinquante, soixante. Ba mươi, bốn mươi, năm mươi, sáu mươi. | |
|
|
Soixante-dix, quatre-vingts, quatre-vingt-dix, cent. Bảy mươi, tám mươi, chín mươi, một trăm. | |
|
|
Quel âge as-tu? Bạn bao nhiêu tuổi? | |
|
|
J'ai dix ans. Tôi mười tuổi. | |
|
|
J'ai vingt ans. Tôi hai mươi tuổi. | |
|
|
J'ai trente ans. Tôi ba mươi tuổi. | |
|
|
Tu as quel âge? Bạn bao nhiêu tuổi? | |
|
|
Il a cinq ans. Anh ấy năm tuổi. | |
|
|
Elle a sept ans. Cô ấy bảy tuổi. | |
|
|
Vous avez quel âge? Bạn bao nhiêu tuổi? | |
|
|
Nous avons le même âge. Chúng ta bằng tuổi nhau. | |
|
|
Mon frère a dix ans. Anh trai tôi mười tuổi. | |
|
|
Ma sœur a huit ans. Em gái tôi tám tuổi. | |
|
|
Mon père a quarante ans. Bố tôi bốn mươi tuổi. | |
|
|
Ma mère a trente-huit ans. Mẹ tôi ba mươi tám tuổi. | |
|
|
Mon grand-père a soixante-quinze ans. Ông tôi bảy mươi lăm tuổi. | |
|
|
Mon grand frère a dix-sept ans. Anh trai tôi mười bảy tuổi. | |
|
|
J'ai un an de plus que toi. Tôi hơn bạn một tuổi. | |
|
|
Elle a deux ans de moins que moi. Cô ấy kém tôi hai tuổi. | |
|
|
Je suis plus jeune que lui. Tôi nhỏ hơn anh ấy. | |
|
|
Il est plus âgé que moi. Anh ấy lớn tuổi hơn tôi. | |
|
|
Tu as l'air jeune. Trông bạn trẻ nhỉ. | |
|
|
Elle est encore petite. Cô ấy vẫn còn nhỏ. | |
|
|
Il est déjà grand. Anh ấy đã lớn rồi. | |
|
|
Mon anniversaire est en mai. Sinh nhật tôi vào tháng Năm. | |
|
|
Je suis né en 2005. Tôi sinh năm 2005. | |
|
|