NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHAPITRE 3 – COMPTER ET DEMANDER L’ÂGE (ĐẾM VÀ HỎI TUỔI)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Un, deux, trois, quatre, cinq.
Một, hai, ba, bốn, năm.
Six, sept, huit, neuf, dix.
Sáu, bảy, tám, chín, mười.
Onze, douze, treize, quatorze, quinze.
Mười một, mười hai, mười ba, mười bốn, mười lăm.
Seize, dix-sept, dix-huit, dix-neuf, vingt.
Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi.
Trente, quarante, cinquante, soixante.
Ba mươi, bốn mươi, năm mươi, sáu mươi.
Soixante-dix, quatre-vingts, quatre-vingt-dix, cent.
Bảy mươi, tám mươi, chín mươi, một trăm.
Quel âge as-tu?
Bạn bao nhiêu tuổi?
J'ai dix ans.
Tôi mười tuổi.
J'ai vingt ans.
Tôi hai mươi tuổi.
J'ai trente ans.
Tôi ba mươi tuổi.
Tu as quel âge?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Il a cinq ans.
Anh ấy năm tuổi.
Elle a sept ans.
Cô ấy bảy tuổi.
Vous avez quel âge?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Nous avons le même âge.
Chúng ta bằng tuổi nhau.
Mon frère a dix ans.
Anh trai tôi mười tuổi.
Ma sœur a huit ans.
Em gái tôi tám tuổi.
Mon père a quarante ans.
Bố tôi bốn mươi tuổi.
Ma mère a trente-huit ans.
Mẹ tôi ba mươi tám tuổi.
Mon grand-père a soixante-quinze ans.
Ông tôi bảy mươi lăm tuổi.
Mon grand frère a dix-sept ans.
Anh trai tôi mười bảy tuổi.
J'ai un an de plus que toi.
Tôi hơn bạn một tuổi.
Elle a deux ans de moins que moi.
Cô ấy kém tôi hai tuổi.
Je suis plus jeune que lui.
Tôi nhỏ hơn anh ấy.
Il est plus âgé que moi.
Anh ấy lớn tuổi hơn tôi.
Tu as l'air jeune.
Trông bạn trẻ nhỉ.
Elle est encore petite.
Cô ấy vẫn còn nhỏ.
Il est déjà grand.
Anh ấy đã lớn rồi.
Mon anniversaire est en mai.
Sinh nhật tôi vào tháng Năm.
Je suis né en 2005.
Tôi sinh năm 2005.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng