HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A2

⏰ 3. Daily Routine – Thói quen hằng ngày (30 câu)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
I usually get up at 6 o'clock.
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
I brush my teeth and wash my face.
Tôi đánh răng và rửa mặt.
Then I have breakfast.
Sau đó tôi ăn sáng.
I go to school at 7 o'clock.
Tôi đến trường lúc 7 giờ.
My class starts at 8.
Lớp học của tôi bắt đầu lúc 8 giờ.
I study English in the morning.
Tôi học tiếng Anh vào buổi sáng.
I have lunch at 12 o'clock.
Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
In the afternoon, I do my homework.
Buổi chiều, tôi làm bài tập về nhà.
Sometimes I take a nap.
Thỉnh thoảng tôi ngủ trưa.
I go jogging in the park.
Tôi chạy bộ trong công viên.
In the evening, I watch TV.
Buổi tối, tôi xem TV.
I have dinner with my family.
Tôi ăn tối với gia đình.
After dinner, I read books.
Sau bữa tối, tôi đọc sách.
I check my phone before bed.
Tôi kiểm tra điện thoại trước khi đi ngủ.
I go to bed at 10:30.
Tôi đi ngủ lúc 10:30.
What time do you wake up?
Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
Do you eat breakfast every day?
Bạn có ăn sáng mỗi ngày không?
What time do you start work?
Bạn bắt đầu làm việc lúc mấy giờ?
Do you take a break in the afternoon?
Bạn có nghỉ giải lao vào buổi chiều không?
When do you finish your work?
Bạn hoàn thành công việc khi nào?
I finish work at 5 p.m.
Tôi hoàn thành công việc lúc 5 giờ chiều.
I go home and relax.
Tôi về nhà và thư giãn.
I cook dinner myself.
Tôi tự nấu bữa tối.
I sometimes meet friends in the evening.
Thỉnh thoảng tôi gặp bạn bè vào buổi tối.
On weekends, I sleep late.
Cuối tuần, tôi ngủ muộn.
I clean the house every Sunday.
Tôi dọn dẹp nhà cửa vào mỗi Chủ nhật.
I water the plants in the morning.
Tôi tưới cây vào buổi sáng.
I check emails at night.
Tôi kiểm tra email vào ban đêm.
My weekdays are busy.
Các ngày trong tuần của tôi rất bận rộn.
My favorite time of day is evening.
Thời gian yêu thích trong ngày của tôi là buổi tối.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng