Bài học
Trắc nghiệm
Đọc hiểu
Podcast
Hội Thoại
Tiểu Luận
SONGS
🥁 DRUM
🎹 Piano
𝄞 Thư viện MXL
Sign in with Google
TIẾNG ANH GIAO TIẾP /
1000 câu giao tiếp theo chủ đề (B1)
41 → 60 (Travel & Holidays)
✓
Bài học
Ghép từ
Kiểm tra nghe
Warning
: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in
/usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php
on line
89
[
Bản in PDF ]
BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)
0.25x
0.5x
0.6x
0.7x
0.8x
0.9x
1.0x
1.1x
1.2x
1.3x
1.4x
1.5x
1.75x
2.0x
Double click to stop
Tự động đọc
Ẩn Ghi Âm
Your browser does not support audio!
Do you like traveling?
Bạn có thích du lịch không?
Yes, I love exploring new places.
Có, mình thích khám phá những nơi mới.
Which country would you like to visit most?
Bạn muốn đến thăm quốc gia nào nhất?
I would love to visit Japan.
Mình rất muốn đến Nhật Bản.
Do you usually travel with friends or family?
Bạn thường đi du lịch với bạn bè hay gia đình?
I usually travel with my family.
Mình thường đi với gia đình.
What do you usually do on holiday?
Bạn thường làm gì trong kỳ nghỉ?
I usually go sightseeing and take photos.
Mình thường đi tham quan và chụp ảnh.
Have you ever traveled by plane?
Bạn đã từng đi máy bay chưa?
Yes, I have flown several times.
Có, mình đã đi nhiều lần rồi.
What is your favorite kind of holiday?
Kỳ nghỉ yêu thích của bạn là gì?
I like beach holidays.
Mình thích kỳ nghỉ ở biển.
Do you prefer traveling by train or by bus?
Bạn thích đi tàu hay đi xe buýt hơn?
I prefer traveling by train because it's faster.
Mình thích đi tàu vì nhanh hơn.
What do you usually pack when you travel?
Bạn thường mang gì khi đi du lịch?
I always pack clothes, toiletries, and a camera.
Mình luôn mang quần áo, đồ vệ sinh cá nhân và máy ảnh.
Do you like trying local food when you travel?
Bạn có thích thử món ăn địa phương khi đi du lịch không?
Yes, I think it's exciting.
Có, mình nghĩ nó rất thú vị.
What is the most interesting place you have ever visited?
Nơi thú vị nhất bạn từng đến là gì?
The most interesting place I've visited is Ha Long Bay.
Nơi thú vị nhất mình từng đến là Vịnh Hạ Long.
1000 câu giao tiếp theo chủ đề (B1)
Part 1: 1 → 20
21 → 40 (Work & Jobs)
✓ 41 → 60 (Travel & Holidays)
61 → 80 (Health & Daily Life)
81 → 100 (Technology, Food, Environment & Culture)
101 → 120 (Friends & Relationships)
121 → 140 (Sports & Hobbies)
141 → 160 (Shopping & Money)
161 → 180 (Future Plans & Dreams)
181 → 200 (Culture, Society & Environment)
201 → 220 (School & Education)
221 → 240 (Technology & Media)
241 → 260 (Food & Lifestyle)
261 → 280 (Travel & Culture)
281 → 300 (Future, Society & Environment)
301 → 320 (Daily Routines)
321 → 340 (Sports & Leisure)
341 → 360 (Friends & Free Time)
361 → 380 (Travel & Holidays)
381 → 400 (Future & Society)
401 → 420 (School & Study Habits)
421 → 440 (Work & Career)
441 → 460 (Travel & Experiences)
461 → 480 (Environment & Society)
481 → 500 (Future & Technology)
501 → 520 (School & Learning)
521 → 540 (Work & Future Career)
541 → 560 (Travel & Culture)
561 → 580 (Environment & Society)
581 → 600 (Future & Technology)
601 → 620 (School & Learning)
621 → 640 (Work & Career)
641 → 660 (Travel & Experiences)
661 → 680 (Environment & Society)
681 → 700 (Future & Technology)
701 → 720 (School & Knowledge)
721 → 740 (Work & Ambitions)
741 → 760 (Travel & Life Experiences)
761 → 780 (Environment & Society)
781 → 800 (Future & Technology)
801 → 820 (School & Learning)
821 → 840 (Work & Career)
841 → 860 (Travel & Culture)
861 → 880 (Society & Environment)
881 → 900 (Future & Technology)
901 → 920 (School & Education)
921 → 940 (Work & Career)
941 → 960 (Travel & Experiences)
961 → 980 (Society & Environment)
981 → 1000 (Future & Technology)
Nhóm TIẾNG ANH GIAO TIẾP
Các nhóm khác:
HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
✓ TIẾNG ANH GIAO TIẾP