| Français | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú / Loại từ |
|---|---|---|
| s’appeler | tên là / gọi là | động từ phản thân (nhóm 1) |
| Je m’appelle... | Tôi tên là... | cấu trúc giới thiệu bản thân |
| Enchanté ! | Rất vui được gặp bạn! | biểu cảm thông dụng (tính từ) |
| venir de | đến từ | động từ nhóm 3 (venir) |
| habiter à | sống ở | động từ nhóm 1 (-er) |
| être étudiant / étudiante | là sinh viên (nam / nữ) | động từ être + danh từ nghề nghiệp |
| avoir vingt ans | 20 tuổi | cấu trúc chỉ tuổi |
| parler | nói | động từ nhóm 1 (-er) |
| français | tiếng Pháp | danh từ giống đực / tính từ |
| anglais | tiếng Anh | danh từ giống đực / tính từ |
| aimer | thích / yêu | động từ nhóm 1 (-er) |
| musique | âm nhạc | danh từ giống cái |
| adorer | rất thích / yêu thích | động từ nhóm 1 (-er) |
| jouer au foot | chơi bóng đá | cụm động từ (jouer + à + môn thể thao) |
| foot | bóng đá | danh từ giống đực (viết tắt của football) |
| beaucoup | rất / nhiều | trạng từ |
| Quel est ton film préféré ? | Bộ phim yêu thích của bạn là gì? | câu hỏi với quel + être |
| film | bộ phim | danh từ giống đực |
| préféré / préférée | ưa thích / yêu thích | tính từ (nam / nữ) |
| Le Petit Prince | Hoàng tử bé | danh từ riêng (tác phẩm nổi tiếng) |
| avoir un frère | có anh trai | cấu trúc avoir + danh từ |
| sortir | đi chơi / ra ngoài | động từ nhóm 3 |
| amis | bạn bè | danh từ giống đực (số nhiều) |
| avec plaisir | rất sẵn lòng / rất vui lòng | thành ngữ thường dùng khi đồng ý |
| Bonjour, comment tu t'appelles? Xin chào, bạn tên gì? | ||
| Je m'appelle Léa. Tôi tên là Léa. | ||
| Et toi? Còn bạn? | ||
| Enchanté ! Rất vui được gặp bạn! | ||
| Tu es d'où? Bạn đến từ đâu? | ||
| Je viens de Lyon. Tôi đến từ Lyon. | ||
| Tu habites où? Bạn sống ở đâu? | ||
| J'habite à Paris. Tôi sống ở Paris. | ||
| Tu fais quoi dans la vie? Bạn làm nghề gì? | ||
| Je suis étudiant. Tôi là sinh viên. | ||
| Tu as quel âge? Bạn bao nhiêu tuổi? | ||
| J'ai vingt ans. Tôi hai mươi. | ||
| Tu parles quelles langues? Bạn nói được ngôn ngữ nào? | ||
| Je parle français et anglais. Tôi nói được tiếng Pháp và tiếng Anh. | ||
| Tu aimes la musique? Bạn có thích âm nhạc không? | ||
| Oui, j'adore la musique ! Có, tôi yêu âm nhạc! | ||
| Quel genre de musique tu préfères? Bạn thích thể loại nhạc nào? | ||
| J'aime la musique pop. Tôi thích nhạc pop. | ||
| Tu fais du sport? Bạn có chơi thể thao không? | ||
| Oui, je joue au foot. Có, tôi chơi bóng đá. | ||
| Tu aimes le cinéma? Bạn có thích phim không? | ||
| Oui, beaucoup ! Có, rất thích! | ||
| Quel est ton film préféré? Bộ phim yêu thích của bạn là gì? | ||
| Mon film préféré, c'est “Le Petit Prince”. Bộ phim yêu thích của tôi là "Hoàng tử bé". | ||
| Tu as des frères ou des sœurs? Bạn có anh chị em ruột không? | ||
| Oui, j'ai un frère. Có, tôi có một người anh trai. | ||
| Tu fais quoi ce week-end? Cuối tuần này bạn làm gì? | ||
| Je vais sortir avec mes amis. Tôi sẽ đi chơi với bạn bè. | ||
| On se voit demain? Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai? | ||
| Oui, avec plaisir ! Vâng, tôi rất muốn! | ||