HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Ngữ Pháp Trình Độ B1

CHỦ ĐIỂM 20 – INDIRECT QUESTIONS & MIXED GRAMMAR REVIEW (CÂU HỎI GIÁN TIẾP & TỔNG HỢP)

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

🔹 LEVEL B1 – CHỦ ĐIỂM 20: INDIRECT QUESTIONS & MIXED GRAMMAR REVIEW (CÂU HỎI GIÁN TIẾP & ÔN TẬP TỔNG HỢP)

1️⃣ KHÁI NIỆM: INDIRECT QUESTIONS (CÂU HỎI GIÁN TIẾP)

Câu hỏi gián tiếp (Indirect Questions) là cách đặt câu hỏi lịch sự và trang trọng hơn, thường được dùng trong giao tiếp, phỏng vấn, hoặc văn viết. Khác với câu hỏi trực tiếp (Direct Questions), dạng gián tiếp không có đảo ngữ và thường bắt đầu bằng cụm như: Could you tell me..., Do you know..., I wonder..., Would you mind telling me...

Ví dụ:
Direct: Where is the bank?
Indirect: Could you tell me where the bank is? ✅ (👉 không đảo ngữ)


2️⃣ CẤU TRÚC CƠ BẢN

Loại câu hỏiDirect QuestionIndirect Question
Yes/No Question
(Câu hỏi Yes/No)
Is he at home?
Did she call you?
Could you tell me if / whether he is at home?
Do you know if she called you?
WH-Question
(Câu hỏi có từ để hỏi)
Where is the station?
What time does the show start?
Could you tell me where the station is?
Do you know what time the show starts?

3️⃣ QUY TẮC CHUYỂN CÂU HỎI TRỰC TIẾP → GIÁN TIẾP

  1. Bỏ dấu hỏi “?” → dùng dấu chấm “.”
  2. Không đảo ngữ (chủ ngữ đứng trước động từ)
  3. Thêm cụm dẫn: Could you tell me / Do you know / I wonder / Would you mind telling me...
  4. Dùng if / whether cho câu hỏi Yes/No

Ví dụ:
Where is my bag? → Can you tell me where my bag is?
Is she coming? → Do you know if she is coming?


4️⃣ MỘT SỐ CỤM DẪN THƯỜNG GẶP

Cụm dẫnNghĩaVí dụ
Could you tell me...Bạn có thể nói cho tôi...Could you tell me where he lives?
Do you know...Bạn có biết...Do you know when the train leaves?
I wonder...Tôi tự hỏi...I wonder how old she is.
Would you mind telling me...Bạn có phiền nói cho tôi...Would you mind telling me what this means?
Can you tell me...Bạn có thể nói cho tôi...Can you tell me who that man is?

5️⃣ SO SÁNH: DIRECT vs INDIRECT QUESTIONS

DirectIndirect
Where is she?Can you tell me where she is?
What time does the meeting start?Do you know what time the meeting starts?
Is he married?I wonder if he is married.
Does she like coffee?Could you tell me whether she likes coffee?
Where did you buy this?Can you tell me where you bought this?

6️⃣ MINI LUYỆN TẬP: VIẾT LẠI CÂU HỎI GIÁN TIẾP

  1. Where is the bus stop? → Do you know where the bus stop is?
  2. Is there a bank near here? → Could you tell me if there is a bank near here?
  3. When does the shop open? → Can you tell me when the shop opens?
  4. What’s her name? → I wonder what her name is.
  5. Do they live in London? → Do you know whether they live in London?

🔸 PHẦN 2: MIXED GRAMMAR REVIEW (ÔN TẬP TỔNG HỢP B1)

7️⃣ ÔN NHANH CÁC CHỦ ĐIỂM CHÍNH

Chủ điểmTóm tắtVí dụ
Present Simple Thói quen, sự thật She works every day.
Present Continuous Đang diễn ra / tương lai gần They are studying now.
Past Simple Hành động đã hoàn tất trong quá khứ I went to Paris last year.
Past Continuous Đang diễn ra trong quá khứ I was watching TV when she called.
Present Perfect Bắt đầu trong quá khứ, ảnh hưởng hiện tại I have finished my homework.
Future Forms Will / Be going to / Present Continuous I will call you later.
Modal Verbs Can, should, must, have to, may... You should study more.
Comparatives & Superlatives So sánh hơn / nhất This book is better than that one.
Conditionals Điều kiện loại 0, 1, 2 If I study, I will pass.
Passive Voice Chủ ngữ chịu tác động The car was repaired yesterday.
Reported Speech Tường thuật lời nói He said he was tired.
Gerund & Infinitive Động từ theo sau V-ing / to V I enjoy reading. / I want to read.
Articles & Quantifiers a / an / the / some / any / much / many I have a car. / There isn’t much time.

8️⃣ MINI TEST – KIỂM TRA TỔNG HỢP

  1. She ______ (work) here since 2015. → has worked
  2. If it rains, we ______ (stay) at home. → will stay
  3. The car ______ (repair) yesterday. → was repaired
  4. Do you know where he ______ (live)? → lives
  5. We’re going to the cinema ______ we finish dinner. → after
  6. There aren’t ______ chairs in the room. → many
  7. She’s ______ beautiful ______ her sister. → as ... as
  8. You ______ study harder if you want to pass. → should
  9. He told me he ______ (be) busy. → was
  10. I’m looking forward to ______ (meet) you. → meeting

💡 MẸO GHI NHỚ NHANH

  • ✅ Indirect Questions = lịch sự hơn, không đảo ngữ, thêm “if / whether” khi hỏi Yes/No.
  • ✅ Ôn lại toàn bộ thì, câu điều kiện, câu bị động, mạo từ, động từ khuyết thiếu.
  • ✅ Đừng quên các linking words để viết câu mạch lạc hơn.
  • ✅ Khi luyện thi B1, hãy kết hợp cả ngữ pháp + từ vựng + cấu trúc câu thực tế.

📘 Tổng kết:
Indirect Questions giúp giao tiếp lịch sự và tự nhiên hơn.
Mixed Grammar Review củng cố toàn bộ nền tảng ngữ pháp trình độ B1.
✔ Sử dụng thường xuyên trong bài viết và nói để tăng điểm Grammar & Fluency.


BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Can you tell me where the bank is?
Bạn có thể cho tôi biết ngân hàng ở đâu không?
Do you know what time it is?
Bạn có biết mấy giờ rồi không?
Could you tell me how to get to the station?
Bạn có thể chỉ cho tôi cách đến ga tàu không?
I wonder where she lives.
Tôi tự hỏi cô ấy sống ở đâu.
Do you know who that man is?
Bạn có biết người đàn ông đó là ai không?
Could you tell me when the bus leaves?
Bạn có thể cho tôi biết khi nào xe buýt khởi hành không?
Do you know why she's upset?
Bạn có biết tại sao cô ấy buồn không?
Can you tell me how far it is from here?
Bạn có thể cho tôi biết nơi đó cách đây bao xa không?
I wonder what he does for a living.
Tôi tự hỏi anh ấy làm nghề gì.
Do you know if she's coming tonight?
Bạn có biết tối nay cô ấy có đến không?
Can you tell me where the restroom is?
Bạn có thể cho tôi biết nhà vệ sinh ở đâu không?
I wonder when they will arrive.
Tôi tự hỏi khi nào họ sẽ đến.
Do you know how much it costs?
Bạn có biết giá vé là bao nhiêu không?
Could you tell me what her name is?
Bạn có thể cho tôi biết tên cô ấy không?
I'd like to know where you're from.
Tôi muốn biết bạn đến từ đâu.
Can you tell me who called me earlier?
Bạn có thể cho tôi biết ai đã gọi cho tôi lúc nãy không?
I'm not sure where I put my keys.
Tôi không chắc mình đã để chìa khóa ở đâu.
I can't remember what he said.
Tôi không nhớ anh ấy đã nói gì.
Do you know if he's married?
Bạn có biết anh ấy đã kết hôn chưa?
Could you tell me what time the shop closes?
Bạn có thể cho tôi biết cửa hàng đóng cửa lúc mấy giờ không?
Where did you buy this shirt? – I don't remember where I bought it.
Bạn mua chiếc áo này ở đâu? – Tôi không nhớ mình đã mua nó ở đâu.
Why is he late? – I wonder why he's late.
Tại sao anh ấy đến muộn? – Tôi tự hỏi tại sao anh ấy lại đến muộn.
What time does the class start? – Can you tell me what time the class starts?
Lớp học bắt đầu lúc mấy giờ? – Bạn có thể cho tôi biết lớp học bắt đầu lúc mấy giờ không?
Where is my phone? – Do you know where my phone is?
Điện thoại của tôi đâu? – Bạn có biết điện thoại của tôi ở đâu không?
When is her birthday? – I can't remember when her birthday is.
Sinh nhật cô ấy là ngày nào? – Tôi không nhớ sinh nhật cô ấy là ngày nào.
I wonder if they've arrived yet.
Không biết họ đã đến chưa.
I'd like to know how old she is.
Tôi muốn biết cô ấy bao nhiêu tuổi.
Can you tell me whether he's at home or not?
Bạn có thể cho tôi biết anh ấy có ở nhà không?
Do you know what this word means?
Bạn có biết từ này có nghĩa là gì không?
I can't remember where I left my bag.
Tôi không nhớ mình đã để túi ở đâu.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng