NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ B1

CHỦ ĐIỂM 19 -Les structures impersonnelles (il faut, il est nécessaire que...) – Cấu trúc vô nhân xưng

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

CHỦ ĐIỂM 19 – Les structures impersonnelles (Cấu trúc vô nhân xưng)

Mục tiêu: Hiểu và sử dụng các cấu trúc vô nhân xưng (impersonnelles) để diễn đạt ý chung, không chỉ rõ chủ thể hành động. Những cấu trúc này thường bắt đầu bằng “il” (đại từ giả – không thay thế cho ai cả).

1) Cấu trúc cơ bản với il faut

  • Il faut + infinitif → cần phải làm gì (chung chung)
    Ex: Il faut étudier pour réussir. – Cần học để thành công.
  • Il faut que + subjonctif → cần ai đó làm gì
    Ex: Il faut que tu viennes demain. – Cần bạn đến ngày mai.

2) Cấu trúc với il est + adjectif + de/que

  • Il est + adjectif + de + infinitif
    Ex: Il est important de se reposer. – Việc nghỉ ngơi là quan trọng.
  • Il est + adjectif + que + subjonctif
    Ex: Il est nécessaire que tu fasses attention. – Cần thiết là bạn phải chú ý.

3) Các cấu trúc vô nhân xưng thông dụng

Cấu trúcNghĩa tiếng ViệtVí dụ
Il fautCần phảiIl faut étudier tous les jours.
Il est nécessaire queCần thiết rằngIl est nécessaire que tu viennes.
Il est important deQuan trọng làIl est important de bien dormir.
Il est possible queCó thể rằngIl est possible qu’il pleuve.
Il semble queDường như rằngIl semble qu’elle soit malade.
Il paraît queCó vẻ như rằngIl paraît qu’il va partir.
Il est probable queCó khả năng rằngIl est probable qu’il réussira.
Il est temps deĐã đến lúc đểIl est temps de partir.
Il est interdit deBị cấmIl est interdit de fumer ici.
Il est sûr queChắc chắn rằngIl est sûr qu’il reviendra.

4) Chú ý:

  • Với “que”, động từ sau thường chia ở subjonctif.
  • Với “de”, động từ sau ở dạng infinitif.
  • Các câu này không có chủ ngữ thực; “il” chỉ là đại từ hình thức.

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Il faut étudier pour réussir.
Cần học để thành công.
Il faut que tu viennes demain.
Cần bạn đến ngày mai.
Il est important de bien dormir.
Việc ngủ đủ là quan trọng.
Il est nécessaire de boire de l'eau.
Cần uống nước.
Il est temps de partir.
Đã đến lúc đi.
Il est possible qu'il pleuve.
Có thể trời sẽ mưa.
Il est certain qu'il a raison.
Chắc chắn rằng anh ấy đúng.
Il est difficile de comprendre ce texte.
Thật khó để hiểu bài này.
Il est interdit de fumer ici.
Cấm hút thuốc ở đây.
Il est clair qu'il ment.
Rõ ràng là anh ta nói dối.
Il faut travailler dur pour réussir.
Cần làm việc chăm chỉ để thành công.
Il est nécessaire que vous soyez prudents.
Cần các bạn cẩn thận.
Il est évident qu'il est intelligent.
Hiển nhiên là anh ấy thông minh.
Il est possible que Marie soit malade.
Có thể Marie bị ốm.
Il est important de dire la vérité.
Việc nói sự thật là quan trọng.
Il semble qu'il ait oublié.
Dường như anh ta đã quên.
Il est probable qu'il vienne ce soir.
Có thể anh ấy sẽ đến tối nay.
Il est difficile de parler français.
Nói tiếng Pháp thật khó.
Il est nécessaire d'apprendre la grammaire.
Cần học ngữ pháp.
Il est interdit d'utiliser le téléphone.
Cấm dùng điện thoại.
Il est évident qu'elle ment.
Rõ ràng là cô ấy nói dối.
Il faut bien écouter.
Cần lắng nghe kỹ.
Il est urgent de partir maintenant.
Cần khẩn trương rời đi ngay.
Il est juste que tu sois puni.
Công bằng là bạn bị phạt.
Il est dommage que tu partes.
Tiếc là bạn sắp đi.
Il est possible qu'il ait tort.
Có thể anh ấy sai.
Il est nécessaire de se lever tôt.
Cần dậy sớm.
Il faut que vous veniez à l'heure.
Cần các bạn đến đúng giờ.
Il est évident qu'il aime Marie.
Rõ ràng là anh ấy yêu Marie.
Il est bon de dire merci.
Tốt khi nói cảm ơn.
Il est probable qu'il réussira.
Có thể anh ấy sẽ thành công.
Il est normal d'avoir peur.
Bình thường khi cảm thấy sợ.
Il faut étudier chaque jour.
Cần học mỗi ngày.
Il est intéressant de voyager.
Du lịch là điều thú vị.
Il est préférable de rester ici.
Tốt hơn là ở lại đây.
Il est essentiel de boire de l'eau.
Cần thiết phải uống nước.
Il est nécessaire que nous finissions à temps.
Cần chúng ta hoàn thành đúng hạn.
Il est possible que tu aies raison.
Có thể bạn đúng.
Il est certain qu'il viendra.
Chắc chắn anh ấy sẽ đến.
Il faut être patient.
Cần phải kiên nhẫn.
Il est dangereux de fumer.
Hút thuốc là nguy hiểm.
Il est rare de le voir ici.
Hiếm khi thấy anh ấy ở đây.
Il est sûr qu'elle a compris.
Chắc chắn cô ấy hiểu.
Il est important que tu dises la vérité.
Quan trọng là bạn phải nói thật.
Il faut de la patience pour apprendre.
Cần sự kiên nhẫn để học.
Il est interdit d'entrer sans billet.
Cấm vào nếu không có vé.
Il semble que tu sois fatigué.
Có vẻ bạn mệt.
Il est possible de changer d'avis.
Có thể thay đổi ý kiến.
Il est urgent que nous partions.
Cần gấp chúng ta rời đi.
Il faut rester calme.
Cần giữ bình tĩnh.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng