Trong tiếng Pháp, có nhiều câu bắt đầu bằng “Il” nhưng không chỉ người cụ thể nào — gọi là cấu trúc vô nhân xưng (expression impersonnelle). Những cấu trúc này diễn tả thời tiết, thời gian, cảm xúc, sự cần thiết, hoặc khả năng.
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Il y a | Có | Il y a un chat sur la table. | Có một con mèo trên bàn. |
| Il y avait | Đã có (quá khứ) | Il y avait beaucoup de monde. | Đã có rất nhiều người. |
| Il y aura | Sẽ có (tương lai) | Il y aura une fête demain. | Sẽ có một buổi tiệc vào ngày mai. |
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Il fait chaud / froid | Trời nóng / lạnh | Il fait chaud aujourd’hui. | Hôm nay trời nóng. |
| Il fait beau / mauvais | Trời đẹp / xấu | Il fait beau ce matin. | Sáng nay trời đẹp. |
| Il fait nuit / jour | Trời tối / sáng | Il fait nuit très tôt. | Trời tối rất sớm. |
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Il est tard / tôt | Trễ / sớm | Il est tard, je dois dormir. | Trễ rồi, tôi phải ngủ. |
| Il est possible que... | Có thể rằng... | Il est possible qu’il pleuve. | Có thể trời mưa. |
| Il est nécessaire de... | Cần thiết để... | Il est nécessaire de bien manger. | Cần ăn uống lành mạnh. |
| Il est important de... | Điều quan trọng là... | Il est important d’étudier. | Điều quan trọng là học tập. |
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ | Dịch |
|---|---|---|---|
| Il pleut | Trời mưa | Il pleut beaucoup. | Trời mưa nhiều. |
| Il neige | Trời tuyết | Il neige en hiver. | Trời có tuyết vào mùa đông. |
| Il gèle | Trời băng giá | Il gèle ce matin. | Sáng nay trời đóng băng. |
| Il fait du vent | Trời có gió | Il fait du vent aujourd’hui. | Hôm nay trời nhiều gió. |