NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHAPITRE 19 – PARLER DE LA SANTÉ / CHEZ LE MÉDECIN (NÓI VỀ SỨC KHỎE / KHÁM BỆNH)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
se sentircảm thấyđộng từ phản thân (nhóm 3)
maladeốm / bệnhtính từ
avoir mal àđau ở...cấu trúc cố định (avoir + mal + à)
têteđầudanh từ giống cái
ventrebụngdanh từ giống đực
gorgehọngdanh từ giống cái
doslưngdanh từ giống đực
dentsrăngdanh từ giống cái (số nhiều)
fièvresốtdanh từ giống cái
rhumecảm lạnhdanh từ giống đực
tousserhođộng từ nhóm 1 (-er)
nezmũidanh từ giống đực
avoir le nez qui coulesổ mũicụm diễn đạt thông dụng
mal au cœurbuồn nôn / chóng mặtthành ngữ cố định
frissonớn lạnhdanh từ giống đực
fatigué / fatiguéemệt mỏitính từ (nam / nữ)
se reposernghỉ ngơiđộng từ phản thân (nhóm 1)
médecinbác sĩdanh từ giống đực (dùng cho cả nam/nữ)
docteurbác sĩdanh từ giống đực
ordonnanceđơn thuốcdanh từ giống cái
médicamentthuốcdanh từ giống đực
rester au litnghỉ trên giườngcụm động từ
boire de l’eauuống nướcđộng từ nhóm 3 (boire)
faire attentionchú ý / cẩn thậncụm động từ
santésức khỏedanh từ giống cái
prendre rendez-vousđặt lịch hẹncụm động từ (prendre nhóm 3)
pharmacienhà thuốcdanh từ giống cái
pansementbăng gạcdanh từ giống đực
allergiedị ứngdanh từ giống cái
être enrhumé / enrhuméebị cảmtính từ (trạng thái bệnh)
gentil / gentilletốt bụng / tử tếtính từ (nam / nữ)
se sentir mieuxcảm thấy khỏe hơncụm phản thân
guéri / guériekhỏi bệnhtính từ (nam / nữ)

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Je ne me sens pas bien.
Tôi thấy không khỏe.
Je suis malade.
Tôi bị ốm.
J'ai mal à la tête.
Tôi bị đau đầu.
J'ai mal au ventre.
Tôi bị đau bụng.
J'ai mal à la gorge.
Tôi bị đau họng.
J'ai mal au dos.
Tôi bị đau lưng.
J'ai mal aux dents.
Tôi bị đau răng.
J'ai de la fièvre.
Tôi bị sốt.
J'ai un rhume.
Tôi bị cảm lạnh.
J'ai toussé toute la nuit.
Tôi ho suốt đêm.
J'ai le nez qui coule.
Tôi bị sổ mũi.
J'ai mal au cœur.
Tôi thấy ốm.
J'ai des frissons.
Tôi bị ớn lạnh.
Je suis fatigué.
Tôi mệt mỏi.
Je me repose à la maison.
Tôi đang nghỉ ngơi ở nhà.
Je vais chez le médecin.
Tôi sẽ đi khám bác sĩ.
Le docteur me donne une ordonnance.
Bác sĩ kê đơn thuốc cho tôi.
Je dois prendre des médicaments.
Tôi cần uống thuốc.
Je dois rester au lit.
Tôi cần nằm trên giường.
Je dois boire beaucoup d'eau.
Tôi cần uống nhiều nước.
Je dois faire attention à ma santé.
Tôi phải chăm sóc sức khỏe của mình.
J'ai pris rendez-vous chez le médecin.
Tôi đã đặt lịch hẹn với bác sĩ.
Où est la pharmacie?
Nhà thuốc ở đâu?
J'ai besoin d'un pansement.
Tôi cần băng bó.
J'ai une allergie.
Tôi bị dị ứng.
Je suis enrhumé.
Tôi bị cảm lạnh.
J'ai un rendez-vous à dix heures.
Tôi có hẹn lúc mười giờ.
Le médecin est très gentil.
Bác sĩ rất tốt bụng.
Je me sens mieux aujourd'hui.
Hôm nay tôi thấy khỏe hơn rồi.
Je suis guéri !
Tôi khỏi bệnh rồi!

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng