NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ A1

19. Les expressions de quantité (Biểu thị số lượng)

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Expression Tiếng Việt / Giải thích Exemple
beaucoup de nhiều
tả số lượng lớn
J’ai beaucoup de travail.
– Tôi có nhiều việc.
peu de ít
diễn tả số lượng nhỏ
Il a peu de temps.
– Anh ấy có ít thời gian.
un peu de một ít
dùng khi nói về một lượng nhỏ nhưng có
Je veux un peu de sucre.
– Tôi muốn một ít đường.
trop de quá nhiều
biểu thị mức độ vượt quá
Il mange trop de bonbons.
– Anh ấy ăn quá nhiều kẹo.
assez de đủ
dùng để chỉ đủ về số lượng
Nous avons assez de chaises.
– Chúng tôi có đủ ghế.
tant de rất nhiều (mang sắc thái cảm xúc)
dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Il y a tant de gens ici !
– Có quá nhiều người ở đây!
plus de nhiều hơn
dùng trong so sánh
Elle a plus de patience que moi.
– Cô ấy kiên nhẫn hơn tôi.
moins de ít hơn
dùng trong so sánh
Nous avons moins de temps aujourd’hui.
– Hôm nay chúng ta có ít thời gian hơn.

Ghi chú nhanh

  • Các cụm de không đổi – không thêm “du / de la / des”. Ví dụ: beaucoup de livres, không nói *beaucoup des livres.
  • Trong câu phủ định, de vẫn giữ nguyên: Je n’ai pas beaucoup de temps.
  • Có thể kết hợp với động từ “avoir”, “manger”, “boire”, “faire”, v.v.

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
BEAUCOUP DE**
J'ai beaucoup de travail.
Tôi có nhiều việc.
Elle mange beaucoup de fruits.
Cô ấy ăn nhiều trái cây.
Il y a beaucoup de gens ici.
Có nhiều người ở đây.
Nous avons beaucoup de chance.
Chúng tôi rất may mắn.
Tu bois beaucoup de café.
Bạn uống nhiều cà phê.
Ils font beaucoup de sport.
Họ chơi thể thao nhiều.
Elle lit beaucoup de livres.
Cô ấy đọc nhiều sách.
Nous écoutons beaucoup de musique.
Chúng tôi nghe nhiều nhạc.
Il y a beaucoup de fleurs dans le jardin.
Có nhiều hoa trong vườn.
Vous avez beaucoup de temps.
Các bạn có nhiều thời gian.
PEU DE**
J'ai peu de temps.
Tôi có ít thời gian.
Il y a peu de lait.
Có ít sữa.
Elle a peu de travail.
Cô ấy có ít việc.
Nous avons peu de vacances.
Chúng tôi có ít ngày nghỉ.
Ils mangent peu de viande.
Họ ăn ít thịt.
Tu bois peu de thé.
Bạn uống ít trà.
Il y a peu de gens ce matin.
Có ít người sáng nay.
Elle lit peu de journaux.
Cô ấy đọc ít báo.
Nous faisons peu de sport.
Chúng tôi ít chơi thể thao.
Vous avez peu de chance.
Các bạn ít may mắn.
UN PEU DE**
Je veux un peu de sucre.
Tôi muốn một ít đường.
Elle prend un peu de pain.
Cô ấy lấy một ít bánh mì.
Il boit un peu de vin.
Anh ấy uống một ít rượu vang.
Nous avons un peu de temps.
Chúng tôi có một chút thời gian.
Tu veux un peu de café?
Bạn muốn một ít cà phê không?
Il y a un peu de bruit.
Có một ít tiếng ồn.
Elle mange un peu de fromage.
Cô ấy ăn một ít phô mai.
Nous faisons un peu de sport.
Chúng tôi chơi thể thao một chút.
Vous avez un peu de chance.
Các bạn hơi may mắn.
Ils lisent un peu de français.
Họ đọc một ít tiếng Pháp.
TROP DE**
Je mange trop de chocolat.
Tôi ăn quá nhiều sô-cô-la.
Il boit trop de café.
Anh ấy uống quá nhiều cà phê.
Elle parle trop de choses.
Cô ấy nói quá nhiều điều.
Nous avons trop de devoirs.
Chúng tôi có quá nhiều bài tập.
Tu mets trop de sucre.
Bạn cho quá nhiều đường.
Ils font trop de bruit.
Họ làm ồn quá.
Elle dépense trop de temps ici.
Cô ấy tốn quá nhiều thời gian ở đây.
Nous regardons trop de films.
Chúng tôi xem phim quá nhiều.
Vous mangez trop de sel.
Các bạn ăn quá nhiều muối.
Il y a trop de monde dans la rue.
Có quá nhiều người ngoài đường.
ASSEZ DE**
J'ai assez de temps.
Tôi có đủ thời gian.
Tu as assez de pain?
Bạn có đủ bánh mì không?
Il y a assez de chaises.
Có đủ ghế.
Elle a assez de travail.
Cô ấy có đủ việc làm.
Nous avons assez de nourriture.
Chúng tôi có đủ thức ăn.
Vous avez assez de patience.
Các bạn đủ kiên nhẫn.
Ils font assez de sport.
Họ tập thể dục đủ rồi.
Je prends assez de café.
Tôi uống đủ cà phê.
Elle lit assez de livres.
Cô ấy đọc đủ sách.
Il y a assez de lumière.
Có đủ ánh sáng.
PAS DE**
Je n'ai pas de lait.
Tôi không có sữa.
Tu n'as pas de voiture.
Bạn không có xe.
Il n'y a pas de pain.
Không có bánh mì.
Elle n'a pas de frères.
Cô ấy không có anh em trai.
Nous n'avons pas de devoirs.
Chúng tôi không có bài tập.
Vous n'avez pas de temps.
Các bạn không có thời gian.
Ils n'ont pas de café.
Họ không có cà phê.
Il n'y a pas de problème.
Không có vấn đề gì.
Je n'ai pas de stylo.
Tôi không có bút.
Elle n'a pas de chance.
Cô ấy không may mắn.
Une tasse de café.
Một tách cà phê.
Une bouteille d'eau.
Một chai nước.
Un kilo de pommes.
Một ký táo.
Un verre de lait.
Một ly sữa.
Un morceau de pain.
Một miếng bánh mì.
Un peu de sucre.
Một ít đường.
Beaucoup de riz.
Nhiều gạo.
Trop de chocolat.
Quá nhiều sô-cô-la.
Peu de fruits.
Ít trái cây.
Pas de viande.
Không có thịt.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng