Linking words (từ nối câu) là những từ hoặc cụm từ dùng để kết nối các ý, câu hoặc đoạn văn lại với nhau một cách tự nhiên, mạch lạc. Chúng giúp người viết / người nói thể hiện rõ mối quan hệ logic giữa các ý như: nguyên nhân – kết quả, đối lập, bổ sung, trình tự, v.v.
Ví dụ:
I was tired, but I finished my homework.
He didn’t study hard. Therefore, he failed the exam.
Dùng khi hai mệnh đề / ý trái ngược nhau.
| Từ / Cụm từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| but | nhưng | I like tea, but I don’t like coffee. |
| however | tuy nhiên | It was raining. However, we went out. |
| although / though | mặc dù | Although he is young, he’s very smart. |
| even though | mặc dù (nhấn mạnh hơn) | Even though it’s cold, she’s wearing a T-shirt. |
| while / whereas | trong khi (đối lập) | She’s rich, while her brother is poor. |
| on the other hand | mặt khác | I like city life. On the other hand, it’s very noisy. |
Dùng khi muốn giải thích lý do hoặc kết quả của một hành động.
| Từ / Cụm từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| because | bởi vì | I stayed home because it was raining. |
| since / as | vì (trang trọng hơn) | Since you’re here, let’s start the meeting. |
| so | nên, do đó | It was late, so we went home. |
| therefore | vì vậy, do đó | He was sick. Therefore, he didn’t come. |
| because of | vì (danh từ / cụm danh từ) | The match was canceled because of the rain. |
| due to / owing to | do, vì (trang trọng hơn) | The flight was delayed due to bad weather. |
| Từ / Cụm từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| to / in order to / so as to | để (mục đích) | She studies hard to pass the exam. |
| so that / in order that | để mà | I left early so that I could catch the bus. |
| for the purpose of + V-ing | với mục đích | He joined the club for the purpose of learning English. |
| Từ / Cụm từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| and | và | She bought a book and a pen. |
| also | cũng | He’s smart and also hardworking. |
| besides | ngoài ra | Besides English, she speaks French. |
| moreover / furthermore | hơn nữa (trang trọng) | The product is cheap; moreover, it’s reliable. |
| in addition (to) | thêm vào đó | In addition to reading, he enjoys writing. |
| Từ / Cụm từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| first / firstly | đầu tiên | First, let’s open the file. |
| then / next | tiếp theo | Next, mix the ingredients well. |
| after that | sau đó | We went shopping; after that we had lunch. |
| finally / lastly | cuối cùng | Finally, press the “Submit” button. |
| Từ / Cụm từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| for example / for instance | ví dụ như | Many animals, for example dogs, are friendly. |
| such as | chẳng hạn như | I like fruits such as apples and oranges. |
| like | như là | He enjoys outdoor activities like camping and hiking. |
| Từ / Cụm từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| in conclusion | kết luận | In conclusion, exercise is essential for health. |
| to sum up | tóm lại | To sum up, we need to work harder. |
| in summary | tóm tắt | In summary, the results were positive. |
| all in all | nhìn chung | All in all, it was a great trip. |
| Từ / Cụm từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| if | nếu | If it rains, we’ll stay inside. |
| unless | trừ khi | You can’t go out unless you finish your work. |
| provided that / as long as | miễn là | You can come as long as you are on time. |
📘 Tổng kết:
✔ Linking Words giúp bài nói & viết mạch lạc hơn.
✔ Học theo nhóm chức năng (nguyên nhân, đối lập, bổ sung, trình tự, kết quả...).
✔ Sử dụng đa dạng và đúng ngữ cảnh để bài viết tự nhiên, đạt chuẩn B1–B2.
| I like coffee and tea. Tôi thích cà phê và trà. | ||
| She's smart but lazy. Cô ấy thông minh nhưng lười biếng. | ||
| I stayed home because it was raining. Tôi ở nhà vì trời mưa. | ||
| He didn't come, so we started without him. Anh ấy không đến, vì vậy chúng tôi bắt đầu mà không có anh ấy. | ||
| Although he was tired, he finished the job. Mặc dù anh ấy mệt, anh ấy vẫn hoàn thành công việc. | ||
| She failed the test; however, she didn't give up. Cô ấy trượt bài kiểm tra; tuy nhiên, cô ấy không bỏ cuộc. | ||
| I studied hard; therefore, I passed the exam. Tôi đã học hành chăm chỉ; do đó, tôi đã đỗ kỳ thi. | ||
| While I was cooking, he was cleaning. Trong khi tôi nấu ăn, anh ấy đang dọn dẹp. | ||
| I'll call you when I get home. Tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi về nhà. | ||
| We went out after we finished dinner. Chúng tôi ra ngoài sau khi ăn tối xong. | ||
| Before you go, close the door. Trước khi đi, hãy đóng cửa lại. | ||
| I haven't seen her since last week. Tôi đã không gặp cô ấy kể từ tuần trước. | ||
| As soon as I arrived, it started to rain. Ngay khi tôi đến, trời bắt đầu mưa. | ||
| He didn't answer because he was busy. Anh ấy không trả lời vì anh ấy đang bận. | ||
| I wanted to buy it, but it was too expensive. Tôi muốn mua nó, nhưng nó quá đắt. | ||
| She's very tired, so she's going to bed early. Cô ấy rất mệt, vì vậy cô ấy sẽ đi ngủ sớm. | ||
| We'll go out if it stops raining. Chúng tôi sẽ ra ngoài nếu trời tạnh mưa. | ||
| I'll text you when I finish. Tôi sẽ nhắn tin cho bạn khi tôi ăn xong. | ||
| Although it was late, we kept talking. Mặc dù đã muộn, chúng tôi vẫn tiếp tục nói chuyện. | ||
| While they were watching TV, I was reading. Trong khi họ đang xem TV, tôi đang đọc sách. | ||
| He was tired; nevertheless, he kept working. Anh ấy mệt; Tuy nhiên, anh ấy vẫn tiếp tục làm việc. | ||
| Since you're here, let's start the meeting. Vì bạn đã ở đây, chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp. | ||
| She studied a lot; as a result, she passed. Cô ấy đã học rất nhiều; kết quả là cô ấy đã đậu. | ||
| After the film ended, we went for a walk. Sau khi phim kết thúc, chúng tôi đi dạo. | ||
| We can go either by bus or by car. Chúng ta có thể đi bằng xe buýt hoặc ô tô. | ||
| It was raining; meanwhile, we stayed inside. Trời mưa; trong khi đó, chúng tôi ở trong nhà. | ||
| I didn't eat breakfast because I was late. Tôi đã không ăn sáng vì tôi đến muộn. | ||
| She smiled although she was sad. Cô ấy mỉm cười mặc dù cô ấy buồn. | ||
| As soon as he arrived, the class began. Ngay khi anh ấy đến, lớp học bắt đầu. | ||
| Until you try, you'll never know. Nếu không thử, bạn sẽ không bao giờ biết. | ||