NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHAPITRE 18 – DEMANDER ET DONNER L’HEURE (HỎI THỜI GIAN)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
quelle heure est-il ?Mấy giờ rồi?câu hỏi thường dùng
il est ... heure(s)Bây giờ là ... giờcấu trúc nói giờ
une heuremột giờdanh từ giống cái (số ít)
deux heures, trois heures...hai giờ, ba giờ...danh từ giống cái (số nhiều)
midi12 giờ trưadanh từ giống đực
minuitnửa đêmdanh từ giống đực
et demierưỡi (30 phút)cụm chỉ thời gian
et quartvà 15 phútcụm chỉ thời gian
moins le quartkém 15 phútcụm chỉ thời gian
dixmườisố đếm
vingthai mươisố đếm
trenteba mươisố đếm
heuregiờdanh từ giống cái
se leverdậy / thức dậyđộng từ phản thân
mangerănđộng từ nhóm 1 (-er)
aller à l’écoleđi họccụm động từ
rentrervề nhà / trở vềđộng từ nhóm 1 (-er)
se coucherđi ngủđộng từ phản thân
matinbuổi sángdanh từ giống đực
midibuổi trưadanh từ giống đực
après-midibuổi chiềudanh từ trung tính
soirbuổi tốidanh từ giống đực
moment de la journéethời điểm trong ngàycụm danh từ

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Quelle heure est-il?
Mấy giờ rồi?
Il est une heure.
Bây giờ là một giờ.
Il est deux heures.
Bây giờ là hai giờ.
Il est trois heures.
Bây giờ là ba giờ.
Il est quatre heures.
Bây giờ là bốn giờ.
Il est cinq heures.
Bây giờ là năm giờ.
Il est six heures.
Bây giờ là sáu giờ.
Il est sept heures.
Bây giờ là bảy giờ.
Il est huit heures.
Bây giờ là tám giờ.
Il est neuf heures.
Bây giờ là chín giờ.
Il est dix heures.
Bây giờ là mười giờ.
Il est onze heures.
Bây giờ là mười một giờ.
Il est midi.
Bây giờ là trưa.
Il est minuit.
Bây giờ là nửa đêm.
Il est une heure et demie.
Bây giờ là một giờ rưỡi.
Il est trois heures et quart.
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
Il est cinq heures moins le quart.
Bây giờ là năm giờ kém mười lăm.
Il est huit heures dix.
Bây giờ là tám giờ mười.
Il est quatre heures vingt.
Bây giờ là bốn giờ hai mươi.
Il est sept heures trente.
Bây giờ là bảy giờ ba mươi.
À quelle heure tu te lèves?
Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
Je me lève à six heures.
Tôi dậy lúc sáu giờ.
À quelle heure tu manges?
Bạn ăn lúc mấy giờ?
Je mange à midi.
Tôi ăn vào buổi trưa.
À quelle heure tu vas à l'école?
Bạn đi học lúc mấy giờ?
Je vais à l'école à sept heures et demie.
Tôi đi học lúc bảy giờ ba mươi.
À quelle heure tu rentres à la maison?
Bạn về nhà lúc mấy giờ?
Je rentre à cinq heures.
Tôi về nhà lúc năm giờ.
À quelle heure tu te couches?
Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
Je me couche à dix heures.
Tôi đi ngủ lúc mười giờ.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng