| Français | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú / Loại từ |
|---|---|---|
| venir de | đến từ | động từ nhóm 3 (venir) |
| Vietnam | Việt Nam | danh từ riêng |
| vietnamien / vietnamienne | người Việt Nam (nam / nữ) | tính từ / danh từ chỉ quốc tịch |
| pays | đất nước | danh từ giống đực (bất biến ở số nhiều) |
| beau / belle | đẹp | tính từ (nam / nữ) |
| il fait chaud | trời nóng | cấu trúc miêu tả thời tiết |
| montagne | núi | danh từ giống cái |
| mer | biển | danh từ giống cái |
| habiter à | sống ở | động từ nhóm 1 (-er) |
| Hanoï | Hà Nội | danh từ riêng |
| ville | thành phố | danh từ giống cái |
| grand / grande | lớn / rộng | tính từ (nam / nữ) |
| capitale | thủ đô | danh từ giống cái |
| gens | người dân | danh từ giống đực (luôn ở số nhiều) |
| circulation | giao thông / xe cộ | danh từ giống cái |
| moderne | hiện đại | tính từ |
| aimer | thích / yêu | động từ nhóm 1 (-er) |
| parc | công viên | danh từ giống đực |
| restaurant | nhà hàng | danh từ giống đực |
| marché | chợ | danh từ giống đực |
| près de | gần | giới từ |
| chez moi | nhà của tôi | cụm từ |
| centre-ville | trung tâm thành phố | danh từ giống đực |
| quartier | khu phố / khu vực | danh từ giống đực |
| calme | yên tĩnh | tính từ |
| lac | hồ nước | danh từ giống đực |
| animé / animée | sôi động / náo nhiệt | tính từ (nam / nữ) |
| moto | xe máy | danh từ giống cái |
| sympathique (sympa) | thân thiện / dễ thương | tính từ |
| nourriture | đồ ăn / thực phẩm | danh từ giống cái |
| délicieux / délicieuse | ngon / tuyệt vời | tính từ (nam / nữ) |
| chose | điều / thứ / vật | danh từ giống cái |
| visiter | tham quan / thăm | động từ nhóm 1 (-er) |
| paysage | cảnh quan / phong cảnh | danh từ giống đực |
| propre | sạch sẽ | tính từ |
| agréable | dễ chịu / thoải mái | tính từ |
| touristique | thu hút khách du lịch | tính từ |
| faire visiter | dẫn đi tham quan / giới thiệu | cụm động từ |
| fier / fière | tự hào | tính từ (nam / nữ) |
| Je viens du Vietnam. Tôi đến từ Việt Nam. | ||
| Je suis vietnamien. Tôi là người Việt Nam. | ||
| Je suis vietnamienne. Tôi là người Việt Nam. | ||
| Mon pays est très beau. Đất nước tôi rất đẹp. | ||
| Il fait chaud au Vietnam. Thời tiết ở Việt Nam rất nóng. | ||
| Il y a beaucoup de montagnes. Có rất nhiều núi. | ||
| Il y a aussi la mer. Ngoài ra còn có biển. | ||
| J'habite à Hanoï. Tôi sống ở Hà Nội. | ||
| Ma ville est grande. Thành phố của tôi rất lớn. | ||
| C'est la capitale du pays. Đó là thủ đô của đất nước. | ||
| Il y a beaucoup de gens. Có rất nhiều người. | ||
| Il y a beaucoup de circulation. Có rất nhiều xe cộ. | ||
| Ma ville est moderne. Thành phố của tôi hiện đại. | ||
| J'aime ma ville. Tôi thích thành phố của tôi. | ||
| Il y a de beaux parcs. Có những công viên tuyệt đẹp. | ||
| Il y a beaucoup de restaurants. Có rất nhiều nhà hàng. | ||
| Il y a un marché près de chez moi. Có một khu chợ gần nhà tôi. | ||
| J'aime aller au centre-ville. Tôi thích đi vào trung tâm thành phố. | ||
| Ma maison est dans un quartier calme. Nhà tôi nằm trong một khu phố yên tĩnh. | ||
| Il y a un grand lac dans ma ville. Có một hồ nước lớn trong thành phố của tôi. | ||
| Le soir, la ville est animée. Vào buổi tối, thành phố rất sôi động. | ||
| Il y a beaucoup de motos au Vietnam. Có rất nhiều xe máy ở Việt Nam. | ||
| Les gens sont sympathiques. Người dân thân thiện. | ||
| La nourriture est délicieuse. Đồ ăn ngon. | ||
| Il y a beaucoup de choses à visiter. Có rất nhiều nơi để tham quan. | ||
| J'aime les paysages de mon pays. Tôi thích cảnh quan đất nước mình. | ||
| Ma ville est propre et agréable. Thành phố của tôi sạch sẽ và dễ chịu. | ||
| Ma ville est très touristique. Thành phố của tôi rất thu hút khách du lịch. | ||
| J'aimerais te faire visiter ma ville. Tôi muốn giới thiệu cho bạn về thành phố của tôi. | ||
| Je suis fier / fière de mon pays. Tôi tự hào về đất nước mình. | ||