HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề b1

CHỦ ĐỀ 17 – SOCIAL MEDIA & COMMUNICATION (MẠNG XÃ HỘI & GIAO TIẾP ONLINE)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
I spend a lot of time on social media.
Tôi dành nhiều thời gian trên mạng xã hội.
I use Facebook to stay in touch with friends.
Tôi dùng Facebook để giữ liên lạc với bạn bè.
I post photos on Instagram every week.
Tôi đăng ảnh lên Instagram hàng tuần.
I like watching short videos on TikTok.
Tôi thích xem video ngắn trên TikTok.
I use Messenger to chat with my family.
Tôi dùng Messenger để trò chuyện với gia đình.
I check my notifications every morning.
Tôi kiểm tra thông báo mỗi sáng.
I follow a lot of travel bloggers.
Tôi theo dõi rất nhiều blogger du lịch.
I enjoy reading the comments section.
Tôi thích đọc phần bình luận.
I shared a funny meme yesterday.
Tôi đã chia sẻ một meme hài hước hôm qua.
I got many likes on my last post.
Bài đăng gần đây nhất của tôi nhận được rất nhiều lượt thích.
I don't post too often.
Tôi không đăng bài thường xuyên.
I prefer using WhatsApp for work.
Tôi thích dùng WhatsApp để làm việc.
I joined a few online study groups.
Tôi đã tham gia một vài nhóm học trực tuyến.
I use LinkedIn to look for jobs.
Tôi dùng LinkedIn để tìm việc.
I like watching cooking videos online.
Tôi thích xem video nấu ăn trực tuyến.
I sometimes upload videos myself.
Đôi khi tôi cũng tự tải video lên.
I use social media to learn English.
Tôi dùng mạng xã hội để học tiếng Anh.
I'm trying to spend less time on my phone.
Tôi đang cố gắng hạn chế sử dụng điện thoại.
I deleted some old photos from my account.
Tôi đã xóa một số ảnh cũ khỏi tài khoản của mình.
I blocked a few annoying users.
Tôi đã chặn một vài người dùng khó chịu.
I get a lot of spam messages.
Tôi nhận được rất nhiều tin nhắn rác.
I changed my privacy settings.
Tôi đã thay đổi cài đặt quyền riêng tư.
I don't like sharing too much personal information.
Tôi không thích chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân.
I commented on your post yesterday!
Tôi đã bình luận về bài đăng của bạn hôm qua!
I often tag my friends in funny videos.
Tôi thường gắn thẻ bạn bè trong các video hài hước.
I joined an online community for language learners.
Tôi đã tham gia một cộng đồng trực tuyến dành cho người học ngôn ngữ.
I use social media to stay informed.
Tôi sử dụng mạng xã hội để cập nhật thông tin.
Do you prefer texting or calling?
Bạn thích nhắn tin hay gọi điện hơn?
I video call my family once a week.
Tôi gọi video cho gia đình mỗi tuần một lần.
Social media connects people everywhere.
Mạng xã hội kết nối mọi người ở khắp mọi nơi.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng