HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHỦ ĐỀ 17 – PHONE CALLS (GỌI ĐIỆN THOẠI)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Hello, may I speak to Anna?
Xin chào, tôi có thể nói chuyện với Anna được không?
This is Anna speaking.
Tôi là Anna đây.
Who's calling, please?
Xin chào, ai gọi vậy?
It's Tom here.
Tôi là Tom đây.
Hi Tom, how are you?
Chào Tom, bạn khỏe không?
I'm fine, thank you.
Tôi khỏe, cảm ơn bạn.
I'm calling about the meeting.
Tôi gọi để bàn về cuộc họp.
Can we talk now?
Chúng ta có thể nói chuyện bây giờ được không?
Sure, go ahead.
Được thôi, cứ nói chuyện.
Sorry, I'm busy right now.
Xin lỗi, tôi đang bận.
Can I call you later?
Tôi có thể gọi lại sau được không?
Yes, no problem.
Vâng, không vấn đề gì.
What time will you be home?
Mấy giờ bạn về nhà?
Around 6 p.m.
Khoảng 6 giờ chiều
Don't forget to call me.
Đừng quên gọi cho tôi nhé.
I'll text you later.
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau.
Did you get my message?
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?
Yes, I did.
Có, tôi nhận được rồi.
The line is bad.
Đường truyền bị yếu.
Can you speak louder, please?
Bạn có thể nói to hơn được không?
Can you hear me now?
Bây giờ bạn có nghe thấy tôi nói không?
Yes, I can hear you.
Vâng, tôi nghe thấy bạn.
Hold on a moment.
Chờ một chút.
Thank you for waiting.
Cảm ơn bạn đã đợi.
I'll call you back soon.
Tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm.
My phone battery is low.
Pin điện thoại của tôi yếu.
Talk to you later!
Gặp lại sau nhé!
Bye for now!
Tạm biệt nhé!
Thanks for calling.
Cảm ơn bạn đã gọi.
Goodbye!
Tạm biệt!

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng