NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ B1

CHỦ ĐIỂM 16 -La voix passive – Câu bị động

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

CHỦ ĐIỂM 16 – La voix passive (Câu bị động)

Mục tiêu: Biết cách biến đổi câu chủ động sang câu bị động trong tiếng Pháp và sử dụng đúng các thì của động từ "être" đi kèm participe passé.

1) Cấu trúc cơ bản

Chủ động: Le professeur explique la leçon.
Bị động: La leçon est expliquée par le professeur.

  • Chủ ngữ mới = Tân ngữ của câu chủ động.
  • Động từ être chia theo thì của câu gốc + participe passé của động từ chính.
  • Par dùng để chỉ tác nhân hành động.

2) Bảng so sánh nhanh

Voix activeVoix passiveThì
Paul écrit une lettre.Une lettre est écrite par Paul.Présent
Paul a écrit une lettre.Une lettre a été écrite par Paul.Passé composé
Paul écrira une lettre.Une lettre sera écrite par Paul.Futur simple
Paul écrivait une lettre.Une lettre était écrite par Paul.Imparfait
Paul avait écrit une lettre.Une lettre avait été écrite par Paul.Plus-que-parfait

3) Hòa hợp participe passé

  • Participe passé hòa hợp giống & số với chủ ngữ mới (nếu dùng với être).
  • Ex: Les lettres ont été envoyées. → Những bức thư đã được gửi đi.

4) Không luôn dùng “par”

  • “par” dùng cho tác nhân trực tiếp (người, vật). Ex: Le livre est lu par Marie.
  • “de” dùng cho cảm xúc hoặc trạng thái. Ex: Elle est aimée de tous. → Cô ấy được mọi người yêu mến.

5) Một số động từ khó chuyển sang bị động

Không dùng ở thể bị động: avoir, être, sembler, paraître...


BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Le livre est lu par Marie.
Cuốn sách được Marie đọc.
La lettre est écrite par Paul.
Bức thư được viết bởi Paul.
Les portes sont ouvertes par le gardien.
Cửa được mở bởi người gác.
Le repas est préparé par ma mère.
Bữa ăn được mẹ tôi chuẩn bị.
Les enfants sont aidés par leurs parents.
Trẻ em được cha mẹ giúp đỡ.
Le travail est fait par les étudiants.
Công việc được sinh viên làm.
La chanson est chantée par les élèves.
Bài hát được học sinh hát.
La voiture a été réparée par le mécanicien.
Xe được sửa bởi thợ máy.
La maison a été construite en 2010.
Ngôi nhà được xây năm 2010.
Les fleurs ont été offertes par Pierre.
Hoa được tặng bởi Pierre.
Ce film est réalisé par un célèbre réalisateur.
Bộ phim được đạo diễn nổi tiếng thực hiện.
Le patient est soigné par un médecin.
Bệnh nhân được bác sĩ chữa trị.
La porte a été fermée par Jean.
Cánh cửa đã được Jean đóng.
Les documents ont été envoyés hier.
Tài liệu đã được gửi hôm qua.
La table est mise par les enfants.
Bàn được dọn bởi trẻ con.
Le projet sera terminé demain.
Dự án sẽ được hoàn thành vào ngày mai.
Les résultats seront publiés bientôt.
Kết quả sẽ được công bố sớm.
La décision sera prise par le directeur.
Quyết định sẽ được đưa ra bởi giám đốc.
L'histoire est racontée par ma grand-mère.
Câu chuyện được kể bởi bà tôi.
Le café est servi chaud.
Cà phê được phục vụ nóng.
Les billets ont été vendus rapidement.
Vé được bán rất nhanh.
Les étudiants sont évalués par le professeur.
Học sinh được thầy giáo đánh giá.
La chanson sera chantée demain.
Bài hát sẽ được hát vào ngày mai.
Le texte a été traduit en français.
Văn bản được dịch sang tiếng Pháp.
Le chien est aimé de tous.
Con chó được mọi người yêu quý.
L'école a été fondée en 1990.
Trường được thành lập năm 1990.
Le problème est résolu par l'ingénieur.
Vấn đề được kỹ sư giải quyết.
La salle est décorée pour la fête.
Phòng được trang trí cho buổi tiệc.
Le match est regardé par des millions de gens.
Trận đấu được hàng triệu người xem.
Le rapport est écrit en français.
Báo cáo được viết bằng tiếng Pháp.
La vérité sera connue un jour.
Sự thật sẽ được biết một ngày nào đó.
Le gâteau a été mangé par les enfants.
Bánh được trẻ con ăn hết.
La fenêtre a été cassée par le vent.
Cửa sổ bị gió làm vỡ.
Le message est compris par tous.
Thông điệp được mọi người hiểu.
Le patient a été transporté à l'hôpital.
Bệnh nhân được đưa đến bệnh viện.
L'erreur est corrigée.
Lỗi được sửa.
Les notes sont affichées sur le mur.
Điểm được dán trên tường.
Le monument a été construit au XIXe siècle.
Đài kỷ niệm được xây thế kỷ 19.
Les fruits sont cueillis à la main.
Trái cây được hái bằng tay.
Le contrat sera signé demain.
Hợp đồng sẽ được ký vào ngày mai.
La porte est peinte en bleu.
Cánh cửa được sơn màu xanh.
Les lettres ont été écrites avec soin.
Thư được viết cẩn thận.
La chanson est connue de tous.
Bài hát được mọi người biết đến.
L'article a été publié hier.
Bài báo được xuất bản hôm qua.
Le livre sera lu par les étudiants.
Cuốn sách sẽ được sinh viên đọc.
Les animaux sont protégés par la loi.
Động vật được pháp luật bảo vệ.
Le théâtre est fermé pour rénovation.
Nhà hát đóng cửa để tu sửa.
La ville a été détruite par la guerre.
Thành phố bị tàn phá bởi chiến tranh.
Le texte est bien compris.
Văn bản được hiểu rõ.
Le repas a été servi à huit heures.
Bữa ăn được phục vụ lúc 8 giờ.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng