NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHAPITRE 16 – DÉCRIRE UNE PERSONNE (MÔ TẢ MỘT NGƯỜI)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
grand / grandecao / to lớntính từ (nam / nữ)
petit / petitethấp / nhỏ bétính từ (nam / nữ)
mincegầytính từ
gros / grossebéo / totính từ (nam / nữ)
avoir les cheveux courtstóc ngắncụm động từ (avoir + danh từ)
avoir les cheveux longstóc dàicụm động từ
avoir les cheveux brunstóc nâucụm động từ
avoir les cheveux blondstóc vàngcụm động từ
avoir les cheveux noirstóc đencụm động từ
cheveuxtócdanh từ giống đực (luôn số nhiều)
avoir les yeux bleusmắt xanhcụm động từ
avoir les yeux vertsmắt xanh lá câycụm động từ
avoir les yeux marronmắt nâucụm động từ
yeuxđôi mắtdanh từ giống đực (số nhiều của œil)
porter des lunettesđeo kínhcụm động từ
lunetteskínhdanh từ giống cái (luôn số nhiều)
beau / belleđẹp / đẹp traitính từ (nam / nữ)
joli / joliexinh / xinh xắntính từ (nam / nữ)
avoir un beau sourirecó nụ cười đẹpcụm động từ
barberâudanh từ giống cái
frangetóc máidanh từ giống cái
jeunetrẻtính từ
âgé / âgéegià / lớn tuổitính từ (nam / nữ)
sympadễ thương / thân thiệntính từ (bất biến)
gentil / gentilletốt bụng / tử tếtính từ (nam / nữ)
intelligent / intelligentethông minhtính từ (nam / nữ)
travailleur / travailleusechăm chỉtính từ (nam / nữ)
drôlehài hước / vui tínhtính từ
timidenhút nháttính từ
sérieux / sérieusenghiêm túctính từ (nam / nữ)
bavard / bavardenói nhiềutính từ (nam / nữ)
sportif / sportivethể thao / năng độngtính từ (nam / nữ)
élégant / élégantethanh lịch / duyên dángtính từ (nam / nữ)

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Il est grand.
Anh ấy cao.
Elle est petite.
Cô ấy thấp.
Il est mince.
Anh ấy gầy.
Elle est grosse.
Cô ấy béo.
Il a les cheveux courts.
Anh ấy tóc ngắn.
Elle a les cheveux longs.
Cô ấy tóc dài.
Il a les cheveux bruns.
Anh ấy tóc nâu.
Elle a les cheveux blonds.
Cô ấy tóc vàng.
Il a les cheveux noirs.
Anh ấy tóc đen.
Elle a les yeux bleus.
Cô ấy có đôi mắt xanh.
Il a les yeux verts.
Anh ấy mắt xanh lá cây.
Elle a les yeux marron.
Cô ấy có đôi mắt nâu.
Il porte des lunettes.
Anh ấy đeo kính.
Elle a un beau sourire.
Cô ấy có nụ cười rất đẹp.
Il a une barbe.
Anh ấy có râu.
Elle a une frange.
Cô ấy có tóc mái.
Il est jeune.
Anh ấy còn trẻ.
Elle est âgée.
Cô ấy đã già.
Il est beau.
Anh ấy đẹp trai.
Elle est jolie.
Cô ấy xinh xắn.
Il est sympa.
Anh ấy tốt bụng.
Elle est gentille.
Cô ấy tốt bụng.
Il est intelligent.
Anh ấy thông minh.
Elle est travailleuse.
Cô ấy chăm chỉ.
Il est drôle.
Anh ấy hài hước.
Elle est timide.
Cô ấy nhút nhát.
Il est sérieux.
Anh ấy nghiêm túc.
Elle est bavarde.
Cô ấy nói nhiều.
Il est sportif.
Anh ấy khỏe mạnh.
Elle est élégante.
Cô ấy thanh lịch.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng