| Français | Tiếng Việt / Giải thích | Exemple |
|---|---|---|
| à | vào lúc dùng cho giờ, thời điểm cụ thể |
Je me lève à 7 heures. – Tôi thức dậy lúc 7 giờ. |
| en | vào (tháng, mùa, năm) dùng với tháng, mùa, năm, và khoảng thời gian cần để hoàn thành một việc |
Je pars en juillet. – Tôi đi vào tháng 7. Il a fini en deux jours. – Anh ấy hoàn thành trong hai ngày. |
| de ... à ... | từ ... đến ... chỉ khoảng thời gian bắt đầu và kết thúc |
Je travaille de 8h à 17h. – Tôi làm việc từ 8 giờ đến 17 giờ. |
| depuis | từ (một thời điểm trong quá khứ, vẫn tiếp diễn) dùng để nói “đã ... từ” |
J’habite ici depuis 2010. – Tôi sống ở đây từ năm 2010 (đến nay vẫn còn). |
| pendant | trong (một khoảng thời gian đã hoàn tất) dùng cho hành động kéo dài trong thời gian cụ thể và đã kết thúc |
Il a dormi pendant deux heures. – Anh ấy đã ngủ trong hai giờ. |
| jusqu’à | cho đến chỉ giới hạn thời gian kết thúc |
Je reste ici jusqu’à demain. – Tôi ở đây đến ngày mai. |
| avant | trước dùng chỉ thời gian xảy ra trước một mốc |
Je dîne avant 20 heures. – Tôi ăn tối trước 8 giờ. |
| après | sau dùng chỉ thời gian sau một mốc |
Nous sortons après le dîner. – Chúng tôi ra ngoài sau bữa tối. |
| EN** | ||
| Je pars en janvier. Tôi đi vào tháng Một. | ||
| Il travaille en été. Anh ấy làm việc vào mùa hè. | ||
| Nous voyageons en hiver. Chúng tôi đi du lịch vào mùa đông. | ||
| Elle est née en 2005. Cô ấy sinh năm 2005. | ||
| Je finis le travail en une heure. Tôi hoàn thành công việc trong một giờ. | ||
| Ils vont à la plage en août. Họ đi biển vào tháng Tám. | ||
| Je me repose en weekend. Tôi nghỉ ngơi vào cuối tuần. | ||
| Tu vas à l'école en bus le matin. Bạn đi học bằng xe buýt vào buổi sáng. | ||
| Nous mangeons souvent du riz en Asie. Chúng tôi thường ăn cơm ở châu Á. | ||
| Elle lit en silence. Cô ấy đọc trong yên lặng. | ||
| À** | ||
| Je me lève à six heures. Tôi dậy lúc 6 giờ. | ||
| Tu pars à midi. Bạn đi vào buổi trưa. | ||
| Il arrive à huit heures. Anh ấy đến lúc 8 giờ. | ||
| Nous déjeunons à midi et demi. Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ rưỡi. | ||
| Le cours commence à neuf heures. Buổi học bắt đầu lúc 9 giờ. | ||
| Le film finit à dix heures. Bộ phim kết thúc lúc 10 giờ. | ||
| Elle rentre à la maison à 18h. Cô ấy về nhà lúc 18 giờ. | ||
| Je vais dormir à onze heures. Tôi đi ngủ lúc 11 giờ. | ||
| Nous partons à minuit. Chúng tôi đi vào nửa đêm. | ||
| Rendez-vous à quatre heures. Hẹn gặp lúc 4 giờ. | ||
| DE** | ||
| Je travaille de 8h à 17h. Tôi làm việc từ 8 giờ đến 17 giờ. | ||
| Il étudie de lundi à vendredi. Anh ấy học từ thứ Hai đến thứ Sáu. | ||
| Nous restons ici de mai à juillet. Chúng tôi ở đây từ tháng Năm đến tháng Bảy. | ||
| Elle dort de minuit à 6h. Cô ấy ngủ từ nửa đêm đến 6 giờ. | ||
| Je mange de 12h à 12h30. Tôi ăn từ 12 giờ đến 12 giờ 30. | ||
| Le magasin est ouvert de 9h à 19h. Cửa hàng mở cửa từ 9 giờ đến 19 giờ. | ||
| Il travaille de jour et de nuit. Anh ấy làm việc ngày và đêm. | ||
| Nous partons de Paris demain matin. Chúng tôi rời Paris vào sáng mai. | ||
| Elle joue du piano de temps en temps. Cô ấy chơi piano thỉnh thoảng. | ||
| Je parle français de mieux en mieux. Tôi nói tiếng Pháp ngày càng tốt hơn. | ||
| JUSQU'À** | ||
| Je dors jusqu'à huit heures. Tôi ngủ đến 8 giờ. | ||
| Tu restes ici jusqu'à demain. Bạn ở đây đến ngày mai. | ||
| Il travaille jusqu'à tard. Anh ấy làm việc đến khuya. | ||
| Elle étudie jusqu'à minuit. Cô ấy học đến nửa đêm. | ||
| Nous marchons jusqu'à la plage. Chúng tôi đi bộ đến bãi biển. | ||
| Vous attendez jusqu'à lundi? Các bạn đợi đến thứ Hai à? | ||
| Ils restent jusqu'à la fin du film. Họ ở lại đến hết phim. | ||
| Je parle jusqu'à ce soir. Tôi nói chuyện đến tối nay. | ||
| On mange jusqu'à ne plus avoir faim. Mình ăn cho đến khi no. | ||
| Le magasin est ouvert jusqu'à 21 heures. Cửa hàng mở đến 21 giờ. | ||