NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHAPITRE 15 – PARLER DU TEMPS LIBRE ET DES LOISIRS (NÓI VỀ THỜI GIAN RẢNH RỖI VÀ GIẢI TRÍ)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
temps librethời gian rảnhdanh từ giống đực
week-endcuối tuầndanh từ giống đực
se reposernghỉ ngơiđộng từ phản thân
sortirđi ra ngoài / đi chơiđộng từ nhóm 3
ami / amiebạn (nam / nữ)danh từ
écouterngheđộng từ nhóm 1 (-er)
musiqueâm nhạcdanh từ giống cái
regarderxem / nhìnđộng từ nhóm 1 (-er)
filmphimdanh từ giống đực
souventthường xuyêntrạng từ
liređọcđộng từ nhóm 3 (bất quy tắc)
livresáchdanh từ giống đực
faire du sportchơi thể thaocụm động từ
jouer à / jouer dechơi (thể thao / nhạc cụ)động từ + giới từ
footballbóng đádanh từ giống đực
véloxe đạpdanh từ giống đực
natationbơi lộidanh từ giống cái
cinémarạp chiếu phimdanh từ giống đực
parccông viêndanh từ giống đực
voyagerdu lịchđộng từ nhóm 1 (-er)
plagebãi biểndanh từ giống cái
cuisinernấu ănđộng từ nhóm 1 (-er)
maisonnhàdanh từ giống cái
guitaređàn guitardanh từ giống cái
dessinvẽ / bức vẽdanh từ giống đực
dansenhảy / điệu nhảydanh từ giống cái
jeux vidéotrò chơi điện tửdanh từ giống đực (luôn số nhiều)
prendre des photoschụp ảnhcụm động từ
sériephim truyền hình dài tậpdanh từ giống cái
InternetInternet / mạngdanh từ riêng (không có mạo từ)
soirbuổi tốidanh từ giống đực
restaurantnhà hàngdanh từ giống đực
famillegia đìnhdanh từ giống cái
promenerdắt đi dạođộng từ nhóm 1 (-er, dạng phản thân: se promener)
chienchódanh từ giống đực
rendre visite àđến thăm (người)cụm động từ
participer àtham gia vàođộng từ nhóm 1 (-er)
activité culturellehoạt động văn hóadanh từ giống cái
shoppingmua sắmdanh từ mượn tiếng Anh
se détendrethư giãnđộng từ phản thân
passer du tempsdành thời giancụm động từ
loisirsở thích / hoạt động giải trídanh từ giống đực
lectureviệc đọc sáchdanh từ giống cái
préféré(e)ưa thích / yêu thích nhấttính từ (nam / nữ)

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
J'ai du temps libre le week-end.
Tôi có thời gian rảnh vào cuối tuần.
Le samedi, je me repose.
Thứ Bảy, tôi nghỉ ngơi.
Le dimanche, je sors avec mes amis.
Chủ nhật, tôi đi chơi với bạn bè.
J'aime écouter de la musique.
Tôi thích nghe nhạc.
J'aime regarder des films.
Tôi thích xem phim.
Je lis souvent des livres.
Tôi thường đọc sách.
J'aime faire du sport.
Tôi thích chơi thể thao.
Je joue au football.
Tôi chơi bóng đá.
Je fais du vélo.
Tôi đạp xe.
Je fais de la natation.
Tôi bơi.
Je vais au cinéma avec mes amis.
Tôi đi xem phim với bạn bè.
J'aime aller au parc.
Tôi thích đi công viên.
J'adore voyager.
Tôi thích đi du lịch.
Je vais souvent à la plage.
Tôi thường đi biển.
J'aime cuisiner à la maison.
Tôi thích nấu ăn ở nhà.
J'aime jouer de la guitare.
Tôi thích chơi guitar.
Je fais du dessin.
Tôi vẽ.
Je fais de la danse.
Tôi nhảy.
Je joue aux jeux vidéo.
Tôi chơi trò chơi điện tử.
J'aime prendre des photos.
Tôi thích chụp ảnh.
Je regarde des séries sur Internet.
Tôi xem phim truyền hình trên mạng.
J'aime sortir le soir.
Tôi thích ra ngoài vào buổi tối.
Je vais au restaurant avec ma famille.
Tôi đi ăn nhà hàng với gia đình.
Je promène mon chien.
Tôi dắt chó đi dạo.
Je rends visite à mes amis.
Tôi đến thăm bạn bè.
Je participe à des activités culturelles.
Tôi tham gia các hoạt động văn hóa.
J'aime faire du shopping.
Tôi thích đi mua sắm.
Le soir, je me détends à la maison.
Buổi tối, tôi thư giãn ở nhà.
J'aime passer du temps avec ma famille.
Tôi thích dành thời gian cho gia đình.
Mon loisir préféré est la lecture.
Sở thích yêu thích của tôi là đọc sách.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng