NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ A1

15. Les prépositions de lieu (Giới từ chỉ nơi chốn)

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Français Tiếng Việt / Giải thích Exemple
à ở, đến
dùng chỉ vị trí hoặc hướng đến một nơi
Je suis à l’école. – Tôi ở trường.
Je vais à Paris.
– Tôi đi đến Paris.
dans trong
chỉ bên trong không gian nào đó
Le chat est dans la boîte.
– Con mèo ở trong hộp.
sur trên
chỉ vị trí ở trên bề mặt
Le livre est sur la table.
– Quyển sách ở trên bàn.
sous dưới
chỉ vị trí bên dưới
Le chien est sous la chaise.
– Con chó ở dưới ghế.
devant phía trước
chỉ vị trí ở trước một vật
La voiture est devant la maison.
– Chiếc xe ở trước nhà.
derrière phía sau
chỉ vị trí ở sau một vật
Le jardin est derrière la maison.
– Khu vườn ở sau nhà.
entre giữa
dùng khi ở giữa hai vật hoặc hai nơi
L’école est entre la banque et la poste.
– Trường học ở giữa ngân hàng và bưu điện.
près de gần
dùng chỉ khoảng cách gần
La pharmacie est près de l’hôpital.
– Hiệu thuốc ở gần bệnh viện.
loin de xa
dùng chỉ khoảng cách xa
Il habite loin de la ville.
– Anh ấy sống xa thành phố.
en face de đối diện
dùng chỉ vị trí đối diện với một nơi
Le café est en face du cinéma.
– Quán cà phê ở đối diện rạp chiếu phim.

Ghi chú nhanh

  • Giới từ chỉ nơi chốn cho biết vị trí của người, vật hoặc địa điểm.
  • Sau giới từ thường đi với mạo từ phù hợp với danh từ:
    • à + le → au (Je vais au parc.)
    • à + les → aux (Je parle aux enfants.)
    • de + le → du (Je viens du marché.)
    • de + les → des (Près des arbres.)

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
À**
Je suis à l'école.
Tôi ở trường.
Tu vas à la maison.
Bạn về nhà.
Il travaille à Paris.
Anh ấy làm việc ở Paris.
Elle parle à son ami.
Cô ấy nói chuyện với bạn.
Nous mangeons à la cantine.
Chúng tôi ăn ở căng tin.
Vous allez à la banque.
Các bạn đi ngân hàng.
Ils sont à la plage.
Họ ở bãi biển.
Elles vont à l'hôpital.
Họ (nữ) đi bệnh viện.
Je pense à toi.
Tôi nghĩ về bạn.
On reste à la maison.
Mình ở nhà.
DANS**
Je suis dans la classe.
Tôi ở trong lớp.
Le livre est dans le sac.
Cuốn sách ở trong cặp.
Le chat dort dans le lit.
Con mèo ngủ trong giường.
L'eau est dans la bouteille.
Nước ở trong chai.
Les enfants jouent dans le jardin.
Trẻ em chơi trong vườn.
Il y a une pomme dans la boîte.
Có một quả táo trong hộp.
Elle met les vêtements dans l'armoire.
Cô ấy bỏ quần áo vào tủ.
Je cherche mes clés dans la poche.
Tôi tìm chìa khóa trong túi.
Nous vivons dans une grande ville.
Chúng tôi sống trong một thành phố lớn.
Le chien entre dans la maison.
Con chó đi vào trong nhà.
SUR**
Le livre est sur la table.
Quyển sách ở trên bàn.
Le chat est sur la chaise.
Con mèo ở trên ghế.
Il y a une tasse sur le bureau.
Có một cái tách trên bàn làm việc.
La pomme est sur le lit.
Quả táo ở trên giường.
Le sac est sur le sol.
Cái cặp ở trên sàn.
Un oiseau est sur l'arbre.
Con chim ở trên cây.
Les clés sont sur le canapé.
Chìa khóa ở trên ghế sofa.
Une photo est sur le mur.
Bức ảnh ở trên tường.
La lampe est sur la table.
Cái đèn ở trên bàn.
Mon téléphone est sur le lit.
Điện thoại của tôi ở trên giường.
SOUS**
Le chat est sous la table.
Con mèo ở dưới bàn.
Les chaussures sont sous le lit.
Giày ở dưới giường.
Le sac est sous la chaise.
Cái cặp ở dưới ghế.
Un jouet est sous le canapé.
Một món đồ chơi ở dưới ghế sofa.
Le chien dort sous la voiture.
Con chó ngủ dưới xe hơi.
Le ballon est sous la table.
Quả bóng ở dưới bàn.
Il y a une boîte sous le bureau.
Có một cái hộp dưới bàn làm việc.
La souris est sous le lit.
Con chuột ở dưới giường.
Un chaton est sous la chaise.
Một chú mèo con ở dưới ghế.
Les enfants jouent sous l'arbre.
Trẻ em chơi dưới gốc cây.
DEVANT**
Le chien est devant la maison.
Con chó ở trước nhà.
Les élèves sont devant la classe.
Học sinh ở trước lớp.
Il y a une voiture devant l'école.
Có một chiếc xe trước trường.
Elle attend devant la porte.
Cô ấy đợi trước cửa.
Nous sommes devant la télévision.
Chúng tôi ngồi trước TV.
Le bus est devant la gare.
Xe buýt ở trước nhà ga.
Les fleurs sont devant la fenêtre.
Hoa ở trước cửa sổ.
Il y a un arbre devant la maison.
Có một cái cây trước nhà.
Les enfants jouent devant la maison.
Trẻ em chơi trước nhà.
Une table est devant le canapé.
Cái bàn ở trước ghế sofa.
DERRIÈRE**
Le chat est derrière la porte.
Con mèo ở sau cửa.
La voiture est derrière la maison.
Xe ở sau nhà.
Le chien dort derrière le canapé.
Con chó ngủ sau ghế sofa.
Un arbre est derrière le mur.
Có một cái cây sau bức tường.
Je suis derrière toi.
Tôi ở phía sau bạn.
Les enfants sont derrière l'école.
Trẻ em ở sau trường.
La boîte est derrière la table.
Cái hộp ở sau bàn.
Le jardin est derrière la maison.
Vườn ở sau nhà.
Une chaise est derrière la porte.
Ghế ở sau cửa.
Il y a un chat derrière la voiture.
Có một con mèo ở sau xe.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng