HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHỦ ĐỀ 15 – FEELINGS (Cảm xúc & tâm trạng)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
How are you today?
Hôm nay bạn thế nào?
I'm happy.
Tôi vui.
I'm sad.
Tôi buồn.
I'm tired.
Tôi mệt.
I'm excited.
Tôi phấn khích.
I'm angry.
Tôi tức giận.
I'm worried.
Tôi lo lắng.
I'm bored.
Tôi chán.
I'm hungry.
Tôi đói.
I'm thirsty.
Tôi khát.
I'm sleepy.
Tôi buồn ngủ.
I'm scared.
Tôi sợ.
I'm fine, thanks.
Tôi ổn, cảm ơn.
I'm not well.
Tôi không khỏe.
I feel sick.
Tôi thấy khó chịu.
I'm okay now.
Giờ thì mình ổn rồi.
I'm nervous.
Mình hơi lo lắng.
I'm relaxed.
Mình thấy thoải mái.
I feel good today.
Hôm nay mình thấy khỏe.
I feel great!
Mình thấy tuyệt vời!
Are you happy?
Bạn có vui không?
Yes, I am.
Có, mình vui.
Are you sad?
Bạn có buồn không?
No, I'm not.
Không, mình không buồn.
Don't be sad.
Đừng buồn.
Cheer up!
Vui lên nào!
I'm in a good mood.
Mình đang vui.
I'm surprised!
Mình ngạc nhiên quá!
I'm afraid of spiders.
Mình sợ nhện.
I'm proud of you!
Mình tự hào về bạn!

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng