| Français | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú / Loại từ |
|---|---|---|
| oui | vâng / đồng ý | trạng từ |
| non | không | trạng từ |
| parfait | hoàn hảo / tuyệt vời | tính từ |
| ne pas pouvoir | không thể | cấu trúc phủ định của “pouvoir” (động từ bất quy tắc) |
| dix heures | mười giờ | cụm danh từ chỉ thời gian |
| d’accord | đồng ý / được rồi | thán từ / cụm cố định |
| on se retrouve | chúng ta gặp nhau | cụm phản thân (động từ se retrouver) |
| devant | trước / phía trước | giới từ |
| cinéma | rạp chiếu phim | danh từ giống đực |
| rendez-vous | cuộc hẹn / buổi gặp | danh từ giống đực (bất biến) |
| gare | ga / nhà ga | danh từ giống cái |
| libre | rảnh / tự do | tính từ |
| demain | ngày mai | trạng từ chỉ thời gian |
| médecin | bác sĩ | danh từ giống đực (dùng cho cả nam & nữ) |
| cours | lớp học / buổi học | danh từ giống đực |
| heure | giờ | danh từ giống cái |
| pas de problème | không vấn đề gì | thán từ / cụm lịch sự |
| commencer | bắt đầu | động từ nhóm 1 (-er) |
| sois à l’heure | đến đúng giờ | mệnh lệnh của “être” |
| s’il te plaît | làm ơn (thân mật) | cụm lịch sự |
| en retard | đến muộn | cụm tính từ |
| désolé / désolée | xin lỗi | tính từ (nam / nữ) |
| arriver | đến | động từ nhóm 1 (-er) |
| dans dix minutes | trong mười phút nữa | cụm thời gian |
| merci | cảm ơn | thán từ / danh từ |
| à tout à l’heure | hẹn gặp lại sớm | thành ngữ chào tạm biệt |
| à demain | hẹn gặp lại vào ngày mai | cụm chào tạm biệt |
| Allô? Bonjour ! Xin chào? Chào buổi sáng! | ||
| Tu es libre demain? Ngày mai bạn có rảnh không? | ||
| Es-tu disponible ce soir? Bạn có rảnh tối nay không? | ||
| On se voit quand? Khi nào chúng ta có thể gặp nhau? | ||
| Tu veux prendre un café? Bạn muốn uống cà phê không? | ||
| On se retrouve où? Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu? | ||
| On se retrouve à quelle heure? Chúng ta sẽ gặp nhau lúc mấy giờ? | ||
| À dix heures, ça te va? Mười giờ, được không? | ||
| Oui, c'est parfait. Vâng, hoàn hảo. | ||
| Non, je ne peux pas à dix heures. Không, tôi không thể đến lúc mười giờ. | ||
| Et à onze heures? Còn mười một giờ thì sao? | ||
| D'accord, à onze heures. Được rồi, mười một giờ. | ||
| On se retrouve devant le cinéma. Gặp nhau trước rạp chiếu phim nhé. | ||
| On se voit au café du coin? Gặp nhau ở quán cà phê gần đây nhé? | ||
| Rendez-vous à la gare. Gặp tôi ở ga nhé. | ||
| À quelle date es-tu libre? Bạn rảnh vào ngày nào? | ||
| Je suis libre mardi. Tôi rảnh vào thứ Ba. | ||
| Je ne suis pas libre demain. Ngày mai tôi không rảnh. | ||
| J'ai un rendez-vous chez le médecin. Tôi có hẹn với bác sĩ. | ||
| J'ai un cours à cette heure-là. Tôi có lớp học vào lúc này. | ||
| On reporte à demain? Chúng ta hoãn lại đến ngày mai nhé? | ||
| Oui, pas de problème. Vâng, không vấn đề gì. | ||
| À quelle heure commence la réunion? Cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ? | ||
| Elle commence à neuf heures. Bắt đầu lúc chín giờ. | ||
| Sois à l'heure, s'il te plaît. Vui lòng đến đúng giờ. | ||
| Je suis en retard, désolé. Tôi đến muộn, xin lỗi. | ||
| J'arrive dans dix minutes. Tôi sẽ đến đó sau mười phút nữa. | ||
| Merci pour le rendez-vous. Cảm ơn bạn đã đặt lịch hẹn. | ||
| À tout à l'heure ! Hẹn gặp lại! | ||
| À demain ! Hẹn gặp lại vào ngày mai! | ||