NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ A1

14. Les articles partitifs (Mạo từ chỉ phần)

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Français Tiếng Việt Ghi chú Exemple
du một ít, một phần
(cho danh từ giống đực)
dùng trước danh từ giống đực bắt đầu bằng phụ âm Je mange du pain.
– Tôi ăn bánh mì.
de la một ít, một phần
(cho danh từ giống cái)
dùng trước danh từ giống cái bắt đầu bằng phụ âm Elle boit de la soupe.
– Cô ấy uống súp.
de l’ một ít
(trước nguyên âm hoặc h câm)
dùng cho cả giống đực và giống cái, khi từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc h câm Je bois de l’eau.
– Tôi uống nước.
des một vài, một số
(số nhiều)
dùng trước danh từ số nhiều, cả giống đực và cái Nous achetons des fruits.
– Chúng tôi mua trái cây.

Ghi chú nhanh

  • Mạo từ chỉ phần (articles partitifs) được dùng khi nói về một lượng không xác định của một thứ (đồ ăn, thức uống, vật chất, v.v.).
  • Trong câu phủ định, du / de la / de l’ / des thường đổi thành de / d’.
    Ví dụ: Je mange du pain → Je ne mange pas de pain.
  • Phân biệt:
    • du pain – một ít bánh mì (không đếm được)
    • un pain – một ổ bánh mì (đếm được)

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
DU**
Je mange du pain.
Tôi ăn bánh mì.
Je bois du lait.
Tôi uống sữa.
Il prend du café.
Anh ấy uống cà phê.
Elle veut du fromage.
Cô ấy muốn phô mai.
Nous achetons du riz.
Chúng tôi mua gạo.
Vous faites du sport.
Các bạn chơi thể thao.
Ils écoutent du jazz.
Họ nghe nhạc jazz.
DE LA**
Je mange de la salade.
Tôi ăn xà lách.
Tu prends de la soupe.
Bạn ăn canh.
Il boit de la limonade.
Anh ấy uống nước chanh.
Elle fait de la danse.
Cô ấy học múa.
Nous achetons de la viande.
Chúng tôi mua thịt.
Vous écoutez de la musique.
Các bạn nghe nhạc.
Elles font de la confiture.
Họ (nữ) làm mứt.
DE L'**
Je bois de l'eau.
Tôi uống nước.
Tu prends de l'huile.
Bạn dùng dầu ăn.
Il mange de l'orange.
Anh ấy ăn cam.
Elle veut de l'amour.
Cô ấy cần tình yêu.
Nous achetons de l'argent.
Chúng tôi lấy tiền (bạc).
Vous buvez de l'eau minérale.
Các bạn uống nước khoáng.
Elles font de l'exercice.
Họ (nữ) tập thể dục.
DES**
Je mange des pommes.
Tôi ăn táo.
Tu achètes des bananes.
Bạn mua chuối.
Il a des amis à l'école.
Anh ấy có bạn ở trường.
Elle veut des fleurs.
Cô ấy muốn hoa.
Nous cueillons des fraises.
Chúng tôi hái dâu.
Vous préparez des gâteaux.
Các bạn làm bánh.
Ils lisent des livres.
Họ đọc sách.
Elles regardent des films.
Họ xem phim.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng