NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Ngữ Pháp Trình Độ B1

CHỦ ĐIỂM 13 -Les adjectifs et pronoms indéfinis – Tính từ và đại từ bất định

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

CHỦ ĐIỂM 13 — Les adjectifs et pronoms indéfinis (Tính từ và đại từ bất định)

Mục tiêu: Sử dụng chính xác các từ chỉ số lượng, sự mơ hồ hoặc phi xác định trong tiếng Pháp (như “tout”, “chaque”, “quelqu’un”, “rien”, “aucun”, “plusieurs”, “certains”…)

1) Khái niệm cơ bản

  • Adjectif indéfini: bổ nghĩa cho danh từ.
    Ex: Chaque élève doit venir. → Mỗi học sinh phải đến.
  • Pronom indéfini: thay thế cho danh từ.
    Ex: Chacun doit venir. → Mỗi người phải đến.

2) Nhóm các từ bất định thường gặp

Adjectifs indéfinisPronoms indéfinisNghĩa
chaquechacun / chacunemỗi
tout / toute / tous / toutestout / tous / toutestất cả, mọi
plusieursplusieursnhiều
quelquesquelques-uns / quelques-unesmột vài
aucun / aucuneaucun / aucunekhông ai, không cái nào
certain / certaine / certains / certainescertains / certainesmột số, vài
tout autreautruingười khác, cái khác
mêmele même / la mêmegiống nhau

3) Một số đại từ bất định đặc biệt

  • quelqu’un = ai đó
    Ex: Quelqu’un frappe à la porte. → Có ai đó gõ cửa.
  • personne = không ai
    Ex: Je ne vois personne. → Tôi không thấy ai cả.
  • rien = không gì cả
    Ex: Je ne fais rien. → Tôi chẳng làm gì cả.
  • chose: quelque chose (một cái gì đó), autre chose (điều khác).
    Ex: Tu veux quelque chose ? → Bạn muốn gì đó không?
  • l’un / l’autre / les uns / les autres → người này / người khác.

4) Sự hòa hợp (accord)

Các đại từ như chacun, aucune, certaine phải hòa hợp giống và số.

Ex: Chacune est responsable de sa tâche. → Mỗi cô gái chịu trách nhiệm công việc của mình.

5) Cấu trúc thường gặp

  • Tout le monde = mọi người
  • Rien ne... = không gì…
  • Personne ne... = không ai…
  • Quelqu’un de + adj = ai đó …
    Ex: quelqu’un de gentil → một người tốt bụng.

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
Chaque élève doit faire ses devoirs.
Mỗi học sinh phải làm bài tập của mình.
Chacun doit prendre sa responsabilité.
Mỗi người phải chịu trách nhiệm của mình.
Tout le monde est arrivé à l'heure.
Mọi người đã đến đúng giờ.
Plusieurs étudiants sont absents.
Nhiều sinh viên vắng mặt.
Quelques enfants jouent dans le parc.
Một vài đứa trẻ đang chơi trong công viên.
Quelques-uns sont partis plus tôt.
Một vài người đã rời đi sớm.
Aucune question n'est facile.
Không có câu hỏi nào dễ cả.
Aucun d'eux n'a compris.
Không ai trong số họ hiểu.
Certaines personnes aiment le café.
Một số người thích cà phê.
Certains préfèrent le thé.
Một số khác thích trà.
Quelqu'un frappe à la porte.
Có ai đó gõ cửa.
Je n'ai vu personne.
Tôi không thấy ai cả.
Je ne veux rien manger.
Tôi không muốn ăn gì cả.
Tu veux quelque chose?
Bạn có muốn gì không?
C'est autre chose.
Đó là chuyện khác.
L'un est gentil, l'autre est paresseux.
Người này tốt, người kia lười.
Les uns rient, les autres pleurent.
Người thì cười, người thì khóc.
Chacun pour soi !
Mạnh ai nấy lo!
Tout est prêt pour la fête.
Mọi thứ đã sẵn sàng cho buổi tiệc.
Rien n'est impossible.
Không có gì là không thể.
Personne ne m'a aidé.
Không ai giúp tôi cả.
Tout le monde a compris la leçon.
Mọi người đã hiểu bài học.
Plusieurs d'entre eux ont réussi.
Nhiều người trong số họ đã thành công.
Quelques-unes sont en retard.
Một vài cô ấy đến muộn.
Aucune n'a répondu.
Không ai trả lời.
Chacun a son opinion.
Mỗi người có ý kiến riêng.
Tout a changé cette année.
Mọi thứ đã thay đổi trong năm nay.
Quelqu'un de spécial t'attend.
Có ai đó đặc biệt đang đợi bạn.
Personne ne veut venir.
Không ai muốn đến.
Rien ne marche ici.
Không có gì hoạt động ở đây.
Tout le monde rit.
Mọi người đều cười.
Certains étudiants travaillent sérieusement.
Một số sinh viên học nghiêm túc.
D'autres ne font rien.
Số khác thì chẳng làm gì cả.
Tout autre choix serait impossible.
Bất kỳ lựa chọn nào khác đều là không thể.
Même chose demain.
Ngày mai cũng vậy.
Tout le monde doit participer.
Mọi người phải tham gia.
Rien ne t'échappe.
Không gì lọt khỏi mắt bạn.
Personne ne comprend cette règle.
Không ai hiểu quy tắc này.
Quelques-uns ont oublié leurs devoirs.
Một vài người quên bài tập.
Plusieurs d'entre elles sont venues.
Nhiều cô gái trong số họ đã đến.
Chacun d'eux est important.
Mỗi người trong họ đều quan trọng.
Aucune solution n'est parfaite.
Không có giải pháp nào hoàn hảo.
Tout le monde veut réussir.
Ai cũng muốn thành công.
Rien n'est facile au début.
Không có gì dễ dàng lúc bắt đầu.
Quelqu'un doit le faire.
Phải có ai đó làm việc này.
Personne ne parle pendant le film.
Không ai nói trong lúc chiếu phim.
Tout semble clair maintenant.
Giờ mọi thứ có vẻ rõ ràng.
Certains pensent autrement.
Một số người nghĩ khác.
Quelques-unes ont peur de parler.
Một vài người sợ nói.
Tout va bien.
Mọi thứ đều ổn.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng