| Français | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú / Loại từ |
|---|---|---|
| étudier | học | động từ nhóm 1 (-er) |
| école | trường học | danh từ giống cái |
| Paris | Paris (thủ đô nước Pháp) | danh từ riêng |
| grand / grande | to / lớn | tính từ (nam / nữ) |
| moderne | hiện đại | tính từ |
| aimer | thích / yêu | động từ nhóm 1 (-er) |
| ami / amie | bạn (nam / nữ) | danh từ |
| professeur | giáo viên | danh từ giống đực (dùng cho cả nam & nữ) |
| gentil / gentille | tốt bụng / dễ thương | tính từ (nam / nữ) |
| cours | buổi học / môn học | danh từ giống đực (bất biến) |
| français | tiếng Pháp | danh từ giống đực |
| matin | buổi sáng | danh từ giống đực |
| apprendre | học / học hỏi | động từ nhóm 3 |
| anglais | tiếng Anh | danh từ giống đực |
| mathématiques | toán học | danh từ giống cái (luôn số nhiều) |
| histoire | lịch sử | danh từ giống cái |
| récréation | giờ ra chơi | danh từ giống cái |
| commencer | bắt đầu | động từ nhóm 1 (-er, có “ç” trong nous commençons) |
| déjeuner | ăn trưa | động từ nhóm 1 (-er) |
| cantine | căng tin | danh từ giống cái |
| rentrer | trở về / về nhà | động từ nhóm 1 (-er) |
| devoirs | bài tập về nhà | danh từ giống đực (số nhiều) |
| lire | đọc | động từ nhóm 3 (bất quy tắc) |
| bibliothèque | thư viện | danh từ giống cái |
| écouter | nghe | động từ nhóm 1 (-er) |
| près de | gần | giới từ |
| à pied | đi bộ | cụm trạng ngữ |
| travailler | làm việc | động từ nhóm 1 (-er) |
| bureau | văn phòng / bàn làm việc | danh từ giống đực |
| travail | công việc | danh từ giống đực |
| intéressant / intéressante | thú vị | tính từ (nam / nữ) |
| finir | kết thúc | động từ nhóm 2 (-ir) |
| équipe | nhóm / đội | danh từ giống cái |
| patron / patronne | sếp / chủ (nam / nữ) | danh từ |
| sympa | dễ thương / thân thiện | tính từ thông dụng (bất biến) |
| pause | giờ nghỉ / nghỉ giải lao | danh từ giống cái |
| collègue | đồng nghiệp | danh từ (nam / nữ) |
| temps plein | toàn thời gian | cụm danh từ |
| temps partiel | bán thời gian | cụm danh từ |
| propre | sạch sẽ | tính từ |
| lumineux / lumineuse | sáng sủa / nhiều ánh sáng | tính từ (nam / nữ) |
| content / contente | hài lòng / vui | tính từ (nam / nữ) |
| J'étudie dans une école à Paris. Tôi học tại một trường ở Paris. | ||
| Mon école est grande et moderne. Trường của tôi rất lớn và hiện đại. | ||
| J'aime mon école. Tôi thích trường của mình. | ||
| J'ai beaucoup d'amis à l'école. Tôi có rất nhiều bạn ở trường. | ||
| Mon professeur est très gentil. Cô giáo của tôi rất tốt bụng. | ||
| Nous avons cours de français le matin. Chúng tôi có lớp tiếng Pháp vào buổi sáng. | ||
| J'apprends l'anglais et le français. Tôi đang học tiếng Anh và tiếng Pháp. | ||
| J'aime les mathématiques. Tôi thích toán. | ||
| Je n'aime pas l'histoire. Tôi không thích lịch sử. | ||
| La récréation commence à dix heures. Giờ ra chơi bắt đầu lúc mười giờ. | ||
| Nous déjeunons à la cantine. Chúng tôi ăn trưa ở căng tin. | ||
| Je rentre à la maison à quatre heures. Tôi về nhà lúc bốn giờ. | ||
| J'ai beaucoup de devoirs. Tôi có rất nhiều bài tập về nhà. | ||
| J'aime lire à la bibliothèque. Tôi thích đọc sách trong thư viện. | ||
| J'écoute le professeur. Tôi nghe lời thầy cô. | ||
| Mon école est près de ma maison. Trường học của tôi gần nhà. | ||
| Je vais à l'école à pied. Tôi đi bộ đến trường. | ||
| Je travaille dans un bureau. Tôi làm việc trong văn phòng. | ||
| Mon travail est intéressant. Công việc của tôi rất thú vị. | ||
| Je commence à travailler à huit heures. Tôi bắt đầu làm việc lúc tám giờ. | ||
| Je finis à cinq heures. Tôi kết thúc lúc năm giờ. | ||
| J'aime mon travail. Tôi thích công việc của mình. | ||
| Je travaille avec une bonne équipe. Tôi làm việc với một nhóm tốt. | ||
| Mon patron est très sympa. Sếp của tôi rất tốt. | ||
| Je prends une pause à midi. Tôi nghỉ trưa. | ||
| Je parle souvent avec mes collègues. Tôi thường nói chuyện với đồng nghiệp. | ||
| Je travaille à temps plein. Tôi làm việc toàn thời gian. | ||
| Je travaille à temps partiel. Tôi làm việc bán thời gian. | ||
| Mon bureau est propre et lumineux. Văn phòng của tôi sạch sẽ và sáng sủa. | ||
| Je suis content de mon école / de mon travail. Tôi hài lòng với trường học/công việc của mình. | ||