HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHỦ ĐỀ 13 – FREE TIME (Thời gian rảnh rỗi)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
What do you do in your free time?
Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi?
I read books.
Tôi đọc sách.
I watch TV.
Tôi xem TV.
I listen to music.
Tôi nghe nhạc.
I play games.
Tôi chơi game.
I go for a walk.
Tôi đi dạo.
I go shopping.
Tôi đi mua sắm.
I meet my friends.
Tôi gặp gỡ bạn bè.
I go to the cinema.
Tôi đi xem phim.
I cook dinner.
Tôi nấu bữa tối.
I surf the internet.
Tôi lướt internet.
I sleep late on Sunday.
Chủ nhật tôi ngủ muộn.
I draw pictures.
Tôi vẽ tranh.
I take photos.
Tôi chụp ảnh.
I go swimming.
Tôi đi bơi.
I play football.
Tôi chơi bóng đá.
I play the guitar.
Tôi chơi guitar.
I love singing.
Tôi thích ca hát.
I visit my grandparents.
Tôi đến thăm ông bà.
I help my mom.
Tôi giúp mẹ.
I clean the house.
Tôi dọn dẹp nhà cửa.
I do exercise in the park.
Tôi tập thể dục trong công viên.
I drink coffee with friends.
Tôi uống cà phê với bạn bè.
I relax on the sofa.
Tôi thư giãn trên ghế sofa.
I watch cartoons.
Tôi xem phim hoạt hình.
I study English.
Tôi học tiếng Anh.
I write my diary.
Tôi viết nhật ký.
I go to the library.
Tôi đến thư viện.
I ride my bike.
Tôi đạp xe.
I enjoy my free time.
Tôi tận hưởng thời gian rảnh rỗi.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng