NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHAPITRE 12 – PARLER DE SON EMPLOI DU TEMPS (NÓI VỀ LỊCH TRÌNH CỦA BẠN)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
emploi du tempsthời khóa biểu / lịch trìnhdanh từ giống đực
chargé(e)bận rộn / đầytính từ (nam/nữ)
léger / légèrenhẹ nhàng / ít việctính từ (nam/nữ)
semainetuầndanh từ giống cái
courslớp học / buổi họcdanh từ giống đực (không đổi số nhiều)
lundiThứ Haidanh từ giống đực (ngày trong tuần)
mardiThứ Badanh từ giống đực
mercrediThứ Tưdanh từ giống đực
jeudiThứ Nămdanh từ giống đực
vendrediThứ Sáudanh từ giống đực
samediThứ Bảydanh từ giống đực
dimancheChủ Nhậtdanh từ giống đực
sportthể thaodanh từ giống đực
toute la journéecả ngàycụm trạng ngữ
terminerkết thúcđộng từ nhóm 1 (-er)
se reposernghỉ ngơiđộng từ phản thân
resterở lạiđộng từ nhóm 1 (-er)
matinbuổi sángdanh từ giống đực
après-midibuổi chiềudanh từ trung tính
soirbuổi tốidanh từ giống đực
commencerbắt đầuđộng từ nhóm 1 (-er, cédille: nous commençons)
finirkết thúcđộng từ nhóm 2 (-ir)
déjeunerăn trưađộng từ nhóm 1 (-er)
rentrertrở về / về nhàđộng từ nhóm 1 (-er)
réunioncuộc họpdanh từ giống cái
pausegiờ nghỉ / giải laodanh từ giống cái
travaillerlàm việcđộng từ nhóm 1 (-er)
reprendretiếp tục / bắt đầu lạiđộng từ nhóm 3
dansemúa / khiêu vũdanh từ giống cái
marchéchợdanh từ giống đực
bibliothèquethư việndanh từ giống cái
organisersắp xếp / tổ chứcđộng từ nhóm 1 (-er)
chaquemỗitính từ bất biến
temps librethời gian rảnhdanh từ giống đực
être en retardđi muộncụm cố định
changerthay đổiđộng từ nhóm 1 (-er)
essayer decố gắng / thử làm gìđộng từ nhóm 1 (-er)
gérerquản lýđộng từ nhóm 1 (-er)
tempsthời giandanh từ giống đực (bất biến)

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
J'ai un emploi du temps chargé.
Tôi có lịch trình bận rộn.
Mon emploi du temps est léger cette semaine.
Lịch trình của tôi tuần này khá nhẹ nhàng.
Le lundi, j'ai cours de français.
Thứ Hai, tôi có lớp tiếng Pháp.
Le mardi, je vais au sport.
Thứ Ba, tôi đi tập thể dục.
Le mercredi, je n'ai pas de cours.
Thứ Tư, tôi không có lớp học nào.
Le jeudi, je travaille toute la journée.
Thứ Năm, tôi làm việc cả ngày.
Le vendredi, je termine tôt.
Thứ Sáu, tôi tan làm sớm.
Le samedi, je me repose.
Thứ Bảy, tôi nghỉ ngơi.
Le dimanche, je reste à la maison.
Chủ Nhật, tôi ở nhà.
J'ai cours tous les matins.
Tôi có lớp học mỗi sáng.
Je n'ai pas cours l'après-midi.
Tôi không có lớp học vào buổi chiều.
Les cours commencent à huit heures.
Lớp học bắt đầu lúc tám giờ.
Les cours finissent à quatre heures.
Lớp học kết thúc lúc bốn giờ.
Je déjeune à midi.
Tôi ăn trưa lúc 12 giờ.
Je rentre à la maison à cinq heures.
Tôi về nhà lúc năm giờ.
J'ai une réunion à neuf heures.
Tôi có cuộc họp lúc chín giờ.
J'ai une pause à dix heures.
Tôi nghỉ giải lao lúc mười giờ.
Je travaille de huit heures à seize heures.
Tôi làm việc từ tám giờ đến bốn giờ.
Je déjeune de midi à une heure.
Tôi ăn trưa từ trưa đến một giờ.
Je reprends le travail à deux heures.
Tôi quay lại làm việc lúc hai giờ.
J'ai un cours de danse le soir.
Tôi có lớp học nhảy vào buổi tối.
Le week-end, je vais au marché.
Vào cuối tuần, tôi đi chợ.
Le matin, je vais à la bibliothèque.
Buổi sáng, tôi đến thư viện.
L'après-midi, je fais du sport.
Buổi chiều, tôi chơi thể thao.
Le soir, je regarde un film.
Buổi tối, tôi xem phim.
J'organise mon emploi du temps chaque dimanche.
Tôi sắp xếp lịch trình của mình vào mỗi Chủ nhật.
J'aime avoir du temps libre.
Tôi thích có thời gian rảnh.
Je n'aime pas être en retard.
Tôi không thích đi muộn.
Mon emploi du temps change chaque semaine.
Lịch trình của tôi thay đổi hàng tuần.
J'essaie de bien gérer mon temps.
Tôi cố gắng quản lý thời gian của mình thật tốt.

Nhóm NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng