|
|
|
|
J'ai un emploi du temps chargé. Tôi có lịch trình bận rộn. | |
|
|
Mon emploi du temps est léger cette semaine. Lịch trình của tôi tuần này khá nhẹ nhàng. | |
|
|
Le lundi, j'ai cours de français. Thứ Hai, tôi có lớp tiếng Pháp. | |
|
|
Le mardi, je vais au sport. Thứ Ba, tôi đi tập thể dục. | |
|
|
Le mercredi, je n'ai pas de cours. Thứ Tư, tôi không có lớp học nào. | |
|
|
Le jeudi, je travaille toute la journée. Thứ Năm, tôi làm việc cả ngày. | |
|
|
Le vendredi, je termine tôt. Thứ Sáu, tôi tan làm sớm. | |
|
|
Le samedi, je me repose. Thứ Bảy, tôi nghỉ ngơi. | |
|
|
Le dimanche, je reste à la maison. Chủ Nhật, tôi ở nhà. | |
|
|
J'ai cours tous les matins. Tôi có lớp học mỗi sáng. | |
|
|
Je n'ai pas cours l'après-midi. Tôi không có lớp học vào buổi chiều. | |
|
|
Les cours commencent à huit heures. Lớp học bắt đầu lúc tám giờ. | |
|
|
Les cours finissent à quatre heures. Lớp học kết thúc lúc bốn giờ. | |
|
|
Je déjeune à midi. Tôi ăn trưa lúc 12 giờ. | |
|
|
Je rentre à la maison à cinq heures. Tôi về nhà lúc năm giờ. | |
|
|
J'ai une réunion à neuf heures. Tôi có cuộc họp lúc chín giờ. | |
|
|
J'ai une pause à dix heures. Tôi nghỉ giải lao lúc mười giờ. | |
|
|
Je travaille de huit heures à seize heures. Tôi làm việc từ tám giờ đến bốn giờ. | |
|
|
Je déjeune de midi à une heure. Tôi ăn trưa từ trưa đến một giờ. | |
|
|
Je reprends le travail à deux heures. Tôi quay lại làm việc lúc hai giờ. | |
|
|
J'ai un cours de danse le soir. Tôi có lớp học nhảy vào buổi tối. | |
|
|
Le week-end, je vais au marché. Vào cuối tuần, tôi đi chợ. | |
|
|
Le matin, je vais à la bibliothèque. Buổi sáng, tôi đến thư viện. | |
|
|
L'après-midi, je fais du sport. Buổi chiều, tôi chơi thể thao. | |
|
|
Le soir, je regarde un film. Buổi tối, tôi xem phim. | |
|
|
J'organise mon emploi du temps chaque dimanche. Tôi sắp xếp lịch trình của mình vào mỗi Chủ nhật. | |
|
|
J'aime avoir du temps libre. Tôi thích có thời gian rảnh. | |
|
|
Je n'aime pas être en retard. Tôi không thích đi muộn. | |
|
|
Mon emploi du temps change chaque semaine. Lịch trình của tôi thay đổi hàng tuần. | |
|
|
J'essaie de bien gérer mon temps. Tôi cố gắng quản lý thời gian của mình thật tốt. | |
|
|