| What are you doing this weekend? Cuối tuần này bạn làm gì? | ||
| Let's go out for dinner on Friday. Chúng ta đi ăn tối vào thứ Sáu nhé. | ||
| Are you free tomorrow evening? Tối mai bạn rảnh không? | ||
| I'll check my schedule and let you know. Tôi sẽ kiểm tra lịch trình và báo cho bạn biết. | ||
| That sounds like a great idea! Nghe có vẻ tuyệt đấy! | ||
| I'm afraid I'm busy that day. Tôi e là hôm đó tôi bận. | ||
| How about meeting on Saturday instead? Hay là chúng ta gặp nhau vào thứ Bảy nhé? | ||
| What time should we meet? Chúng ta nên gặp nhau lúc mấy giờ? | ||
| Let's meet at 7 o'clock in front of the cinema. Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ trước rạp chiếu phim nhé. | ||
| Can we reschedule for another day? Chúng ta có thể dời lịch sang ngày khác được không? | ||
| I'll text you the details later. Tôi sẽ nhắn tin chi tiết cho bạn sau. | ||
| Don't forget, we have a meeting tomorrow. Đừng quên, chúng ta có cuộc họp vào ngày mai. | ||
| I've already made other plans. Tôi đã có kế hoạch khác rồi. | ||
| I'd love to join you if I can. Tôi rất muốn tham gia cùng bạn nếu có thể. | ||
| I'll let you know as soon as I'm sure. Tôi sẽ báo cho bạn sớm nhất có thể. | ||
| How long will it take to get there? Mất bao lâu để đến đó? | ||
| Shall we invite a few more friends? Chúng ta có nên mời thêm vài người bạn nữa không? | ||
| I'll pick you up around 6. Tôi sẽ đón bạn khoảng 6 giờ. | ||
| It's been a while since we went out together. Lâu rồi chúng ta chưa đi chơi cùng nhau. | ||
| Let's plan something special for the weekend. Hãy lên kế hoạch cho một điều gì đó đặc biệt vào cuối tuần này nhé. | ||
| I'll check if the restaurant is open. Tôi sẽ kiểm tra xem nhà hàng có mở cửa không. | ||
| I'm looking forward to it! Tôi rất mong chờ! | ||
| Sorry, I completely forgot our meeting. Xin lỗi, tôi quên béng mất cuộc họp của chúng ta. | ||
| Could we move it to next week? Chúng ta có thể dời sang tuần sau được không? | ||
| I'll confirm with you later today. Tôi sẽ xác nhận lại với bạn sau trong ngày hôm nay. | ||
| Let's go somewhere new this time. Lần này chúng ta đi đâu đó mới nhé. | ||
| I don't mind, whatever works for you. Tôi không phiền, tùy bạn. | ||
| How about grabbing a coffee after work? Hay là đi uống cà phê sau giờ làm nhé? | ||
| I'll set a reminder on my phone. Tôi sẽ đặt lời nhắc trên điện thoại. | ||
| I can't wait for our trip! Tôi nóng lòng chờ chuyến đi của chúng ta quá! | ||