HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A2

💼 12. Work & Jobs – Công việc & nghề nghiệp (30 câu)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
What do you do?
Bạn làm nghề gì?
I work in an office.
Tôi làm việc trong văn phòng.
I'm a teacher.
Tôi là giáo viên.
He's a driver.
Anh ấy là tài xế.
My brother is a doctor.
Anh trai tôi là bác sĩ.
Where do you work?
Bạn làm việc ở đâu?
I work at a company downtown.
Tôi làm việc tại một công ty ở trung tâm thành phố.
I go to work by bus.
Tôi đi làm bằng xe buýt.
What time do you start work?
Bạn bắt đầu làm việc lúc mấy giờ?
At 8 a.m.
Lúc 8 giờ sáng
When do you finish?
Khi nào bạn tan làm?
I finish at 5 p.m.
Tôi tan làm lúc 5 giờ chiều.
I work five days a week.
Tôi làm việc năm ngày một tuần.
I don't work on weekends.
Tôi không làm việc vào cuối tuần.
Do you like your job?
Bạn có thích công việc của mình không?
Yes, it's interesting.
Có, công việc rất thú vị.
It's also a bit stressful.
Cũng hơi căng thẳng một chút.
My boss is very kind.
Sếp tôi rất tốt bụng.
I have good colleagues.
Tôi có những đồng nghiệp tốt.
I often have meetings.
Tôi thường xuyên họp hành.
I write emails every day.
Tôi viết email mỗi ngày.
I sometimes work overtime.
Đôi khi tôi làm thêm giờ.
My job is near my house.
Công việc của tôi ở gần nhà.
I want to get a new job next year.
Tôi muốn tìm việc mới vào năm sau.
What's your dream job?
Nghề nghiệp mơ ước của bạn là gì?
I want to be a designer.
Tôi muốn trở thành nhà thiết kế.
My friend works in a bank.
Bạn tôi làm việc ở ngân hàng.
She loves her job.
Cô ấy yêu công việc của mình.
Working helps me learn responsibility.
Làm việc giúp tôi học được trách nhiệm.
I'm happy with my career now.
Hiện tại tôi rất hài lòng với sự nghiệp của mình.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng