|
|
|
|
Je suis resté à la maison parce qu'il pleuvait. Tôi ở nhà vì trời mưa. | |
|
|
Il ne vient pas car il est malade. Anh ấy không đến vì bị ốm. | |
|
|
Puisque tu es libre, aide-moi. Vì bạn rảnh nên giúp tôi đi. | |
|
|
Le bus est en retard à cause du trafic. Xe buýt bị trễ vì kẹt xe. | |
|
|
Nous avons réussi grâce à ton aide. Chúng tôi thành công nhờ sự giúp đỡ của bạn. | |
|
|
Le vol a été annulé en raison du mauvais temps. Chuyến bay bị hủy vì thời tiết xấu. | |
|
|
Il fait froid, donc mets ton manteau. Trời lạnh, vì vậy hãy mặc áo khoác. | |
|
|
Tu n'as pas étudié, alors tu as échoué. Bạn không học nên đã trượt. | |
|
|
Il a bien travaillé, c'est pourquoi il a réussi. Anh ấy làm việc chăm chỉ nên đã thành công. | |
|
|
Il a crié si fort que tout le monde l'a entendu. Anh ấy hét to đến nỗi ai cũng nghe. | |
|
|
Elle est tellement fatiguée qu'elle dort debout. Cô ấy mệt đến mức đứng cũng ngủ. | |
|
|
Il a expliqué de sorte que tout le monde a compris. Anh ấy giải thích sao cho ai cũng hiểu. | |
|
|
Il travaille pour gagner de l'argent. Anh ấy làm việc để kiếm tiền. | |
|
|
Elle étudie afin de réussir à l'examen. Cô ấy học để đỗ kỳ thi. | |
|
|
Il a écrit ce livre dans le but d'aider les jeunes. Anh ấy viết cuốn sách này để giúp giới trẻ. | |
|
|
Je parle lentement pour que tu comprennes. Tôi nói chậm để bạn hiểu. | |
|
|
Il travaille dur afin que sa famille vive mieux. Anh ấy làm việc chăm chỉ để gia đình sống tốt hơn. | |
|
|
Comme il pleuvait, nous sommes restés chez nous. Vì trời mưa nên chúng tôi ở nhà. | |
|
|
À force de travailler, il a réussi. Nhờ làm việc nhiều, anh ấy đã thành công. | |
|
|
Il est tombé malade par manque de sommeil. Anh ấy bị bệnh do thiếu ngủ. | |
|
|
Elle a crié à tel point que tout le monde a eu peur. Cô ấy la lớn đến mức mọi người sợ. | |
|
|
Il s'est dépêché pour ne pas être en retard. Anh ấy vội để không bị trễ. | |
|
|
Grâce à ses efforts, il a obtenu le poste. Nhờ nỗ lực của mình, anh ấy có được vị trí. | |
|
|
À cause de la neige, l'école est fermée. Vì tuyết, trường đóng cửa. | |
|
|
Pour que tu sois heureux, je ferai tout. Để bạn hạnh phúc, tôi sẽ làm tất cả. | |
|
|
Il a oublié son parapluie, si bien qu'il a été trempé. Anh ấy quên dù nên bị ướt. | |
|
|
Il travaille beaucoup de manière à réussir. Anh ấy làm việc nhiều để thành công. | |
|
|
Comme il faisait beau, nous sommes sortis. Vì trời đẹp nên chúng tôi đi ra ngoài. | |
|
|
En raison de la grève, le train est annulé. Vì đình công, tàu bị hủy. | |
|
|
Pour avoir de bons résultats, il faut étudier sérieusement. Muốn có kết quả tốt, phải học nghiêm túc. | |
|
|
Il pleuvait, donc nous n'avons pas joué dehors. Trời mưa nên chúng tôi không chơi ngoài trời. | |
|
|
Elle a crié si fort que son voisin est venu. Cô ấy la lớn đến mức hàng xóm đến. | |
|
|
Afin que tout le monde comprenne, il parle lentement. Để mọi người hiểu, anh ấy nói chậm. | |
|
|
Elle a échoué à cause de son manque d'effort. Cô ấy trượt vì thiếu cố gắng. | |
|
|
Nous avons réussi grâce à notre professeur. Chúng tôi thành công nhờ giáo viên. | |
|
|
Puisque tu sais la vérité, dis-la. Vì bạn biết sự thật, hãy nói đi. | |
|
|
Il a étudié dans le but de partir à l'étranger. Anh ấy học với mục tiêu ra nước ngoài. | |
|
|
Pour ne pas déranger, elle parle doucement. Để không làm phiền, cô ấy nói nhỏ. | |
|
|
Il est tombé, si bien qu'il s'est fait mal. Anh ấy ngã nên bị đau. | |
|
|
Elle a travaillé dur, c'est pourquoi elle mérite ce succès. Cô ấy làm việc chăm chỉ nên xứng đáng với thành công. | |
|
|
En raison de la pluie, le match est annulé. Vì mưa, trận đấu bị hủy. | |
|
|
Grâce à son talent, elle a gagné. Nhờ tài năng, cô ấy đã thắng. | |
|
|
Il court pour être à l'heure. Anh ấy chạy để đến đúng giờ. | |
|
|
Afin que tu réussisses, je vais t'aider. Để bạn thành công, tôi sẽ giúp bạn. | |
|
|
À cause de la grève, nous avons pris la voiture. Vì đình công, chúng tôi đi ô tô. | |
|
|
Comme il faisait nuit, nous avons pris une lampe. Vì trời tối nên chúng tôi mang đèn. | |
|
|
Si bien que tout le monde a applaudi. Đến nỗi mà ai cũng vỗ tay. | |
|
|
De sorte que tu sois satisfait. Sao cho bạn hài lòng. | |
|
|
Pour que nos enfants aient une vie meilleure. Để con cái chúng tôi có cuộc sống tốt hơn. | |
|
|
Grâce à internet, on apprend plus vite. Nhờ internet, ta học nhanh hơn. | |
|
|