| Giới từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| before | trước | before dinner; before 7 p.m. |
| after | sau | after school; after lunch |
| during | trong suốt (một khoảng thời gian) | during the lesson |
| until / till | cho đến khi | until 9 o’clock |
| since | từ khi | since 2010 |
| for | trong khoảng | for two years |
| Giới từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| under | dưới | under the bed |
| next to | bên cạnh | next to the bank |
| between | giữa hai vật | between the trees |
| behind | phía sau | behind the door |
| in front of | phía trước | in front of the house |
| near | gần | near the park |
| opposite | đối diện | opposite the library |
| above / below | phía trên / phía dưới | above the clouds / below zero |
| I get up at 6 o'clock. Tôi thức dậy lúc 6 giờ. | ||
| She goes to bed at midnight. Cô ấy đi ngủ lúc nửa đêm. | ||
| We have lunch at noon. Chúng tôi ăn trưa lúc 12 giờ trưa. | ||
| My birthday is in July. Sinh nhật tôi vào tháng 7. | ||
| They go on vacation in summer. Họ đi nghỉ hè. | ||
| He was born in 2001. Anh ấy sinh năm 2001. | ||
| I work on Monday. Tôi làm việc vào thứ Hai. | ||
| She studies English on Tuesday and Thursday. Cô ấy học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Năm. | ||
| The meeting is on Friday morning. Buổi họp diễn ra vào sáng thứ Sáu. | ||
| I usually drink coffee in the morning. Tôi thường uống cà phê vào buổi sáng. | ||
| We go shopping on weekends. Chúng tôi đi mua sắm vào cuối tuần. | ||
| Let's meet at 5 p.m. Chúng ta gặp nhau lúc 5 giờ chiều nhé. | ||
| The cat is under the table. Con mèo ở dưới gầm bàn. | ||
| The picture is on the wall. Bức tranh ở trên tường. | ||
| The bag is next to the chair. Chiếc túi ở cạnh ghế. | ||
| The post office is behind the bank. Bưu điện nằm phía sau ngân hàng. | ||
| The shop is in front of the station. Cửa hàng nằm trước nhà ga. | ||
| The school is between the park and the hospital. Trường học nằm giữa công viên và bệnh viện. | ||
| My house is near the supermarket. Nhà tôi gần siêu thị. | ||
| The dog is in the garden. Con chó đang ở trong vườn. | ||
| The keys are on the table. Chìa khóa ở trên bàn. | ||
| The car is in the garage. Xe đang ở trong gara. | ||
| The children are at school. Bọn trẻ đang ở trường. | ||
| I'm waiting at the bus stop. Tôi đang đợi ở trạm xe buýt. | ||
| There's a clock on the wall. Có một chiếc đồng hồ trên tường. | ||
| The shop is opposite the bank. Cửa hàng nằm đối diện ngân hàng. | ||
| My parents live in the city. Bố mẹ tôi sống ở thành phố. | ||
| The books are on the shelf. Sách đang ở trên kệ. | ||
| The students are in the classroom. Các học sinh đang ở trong lớp học. | ||
| He's sitting next to me. Anh ấy đang ngồi cạnh tôi. | ||