HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHỦ ĐỀ 11 – SCHOOL (Trường học)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
I go to school every day.
Tôi đi học mỗi ngày.
My school is near my house.
Trường tôi ở gần nhà.
I study English at school.
Tôi học tiếng Anh ở trường.
My favorite subject is math.
Môn học yêu thích của tôi là toán.
I have many friends at school.
Tôi có rất nhiều bạn ở trường.
My teacher is very nice.
Giáo viên của tôi rất tốt.
The classroom is big.
Lớp học rộng.
There are many students in my class.
Lớp tôi có rất nhiều học sinh.
We start class at 8 o'clock.
Chúng tôi bắt đầu lớp học lúc 8 giờ.
We finish at 4 p.m.
Chúng tôi kết thúc lúc 4 giờ chiều.
I eat lunch at school.
Tôi ăn trưa ở trường.
I do my homework every day.
Tôi làm bài tập về nhà mỗi ngày.
I like my school.
Tôi thích trường học của mình.
The teachers are friendly.
Các giáo viên rất thân thiện.
The students are kind.
Các bạn học sinh rất tốt bụng.
We have English on Monday.
Thứ Hai chúng tôi có tiết tiếng Anh.
I bring my books to school.
Tôi mang sách đến trường.
I write with a pen.
Tôi viết bằng bút.
I read many books.
Tôi đọc nhiều sách.
I listen to my teacher.
Tôi nghe lời thầy cô.
I sit near the window.
Tôi ngồi gần cửa sổ.
The board is white.
Bảng màu trắng.
I have an exam next week.
Tuần sau tôi có bài kiểm tra.
I study hard.
Tôi học chăm chỉ.
Do you like school?
Bạn có thích trường học không?
Yes, I do.
Có, tôi thích.
My school has a library.
Trường tôi có thư viện.
The library is very quiet.
Thư viện rất yên tĩnh.
I borrow books every week.
Tôi mượn sách mỗi tuần.
I love learning new things.
Tôi thích học hỏi những điều mới.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng