Le passé composé là thì dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ, có thể còn liên quan đến hiện tại.
Sujet + auxiliaire (avoir / être) + participe passé
| Trợ động từ | Cách dùng | Ví dụ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| avoir | Dùng cho hầu hết các động từ | J’ai mangé une pomme. | Tôi đã ăn một quả táo. |
| être | Dùng với động từ chuyển động và phản thân | Je suis allé à l’école. | Tôi đã đi học. |
| Nhóm | Động từ mẫu | Participe passé | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| -ER | parler | parlé | J’ai parlé (Tôi đã nói) |
| -IR | finir | fini | J’ai fini (Tôi đã xong) |
| -RE | vendre | vendu | J’ai vendu (Tôi đã bán) |
Những động từ chỉ chuyển động hoặc thay đổi trạng thái thường dùng être:
Ví dụ: Elle est partie hier. → Cô ấy đã rời đi hôm qua.
Participe passé phải phù hợp với chủ ngữ:
ne + auxiliaire + pas + participe passé
Ví dụ:
| Passé composé | Imparfait |
|---|---|
| Hành động hoàn tất, kết quả rõ ràng. Ex: J’ai mangé à midi. |
Hành động kéo dài, mô tả trong quá khứ. Ex: Je mangeais souvent à midi. |
| J'ai mangé une pomme. Tôi đã ăn một quả táo. | ||
| Tu as bu du café. Bạn đã uống cà phê. | ||
| Il a regardé un film. Anh ấy đã xem một bộ phim. | ||
| Elle a parlé avec sa mère. Cô ấy đã nói chuyện với mẹ. | ||
| Nous avons travaillé hier. Chúng tôi đã làm việc hôm qua. | ||
| Vous avez visité Paris. Các bạn đã thăm Paris. | ||
| Ils ont joué au football. Họ đã chơi bóng đá. | ||
| Elles ont étudié toute la journée. Họ (nữ) đã học suốt cả ngày. | ||
| J'ai fini mes devoirs. Tôi đã làm xong bài tập. | ||
| Tu as choisi une belle robe. Bạn đã chọn một chiếc váy đẹp. | ||
| Il a réussi à l'examen. Anh ấy đã đỗ kỳ thi. | ||
| Elle a grandi vite. Cô ấy đã lớn nhanh. | ||
| Nous avons dormi à l'hôtel. Chúng tôi đã ngủ ở khách sạn. | ||
| Vous avez vendu votre voiture. Các bạn đã bán chiếc xe của mình. | ||
| Ils ont attendu le bus. Họ đã đợi xe buýt. | ||
| Elles ont entendu un bruit. Họ đã nghe thấy một tiếng động. | ||
| J'ai pris un café. Tôi đã uống một tách cà phê. | ||
| Tu as mis la table. Bạn đã dọn bàn ăn. | ||
| Il a compris la leçon. Anh ấy đã hiểu bài học. | ||
| Elle a dit la vérité. Cô ấy đã nói sự thật. | ||
| Nous avons lu ce livre. Chúng tôi đã đọc cuốn sách này. | ||
| Vous avez écrit une lettre. Các bạn đã viết một bức thư. | ||
| Ils ont fait du sport. Họ đã tập thể dục. | ||
| Elles ont eu peur. Họ (nữ) đã sợ. | ||
| J'ai été malade. Tôi đã bị ốm. | ||
| Tu as eu de la chance. Bạn đã gặp may mắn. | ||
| Il a vu un chat. Anh ấy đã nhìn thấy một con mèo. | ||
| Elle a voulu partir. Cô ấy đã muốn rời đi. | ||
| Nous avons pu finir à temps. Chúng tôi đã có thể hoàn thành đúng giờ. | ||
| Vous avez dû étudier. Các bạn đã phải học. | ||
| Ils ont su la réponse. Họ đã biết câu trả lời. | ||
| Elles ont connu le professeur. Họ đã quen giáo viên. | ||
| Je suis allé au marché. Tôi đã đi chợ. | ||
| Tu es venu à la fête. Bạn đã đến bữa tiệc. | ||
| Il est arrivé à midi. Anh ấy đã đến lúc giữa trưa. | ||
| Elle est partie tôt. Cô ấy đã rời đi sớm. | ||
| Nous sommes entrés dans la maison. Chúng tôi đã vào trong nhà. | ||
| Vous êtes sortis du cinéma. Các bạn đã ra khỏi rạp phim. | ||
| Ils sont montés à l'étage. Họ đã lên tầng. | ||
| Elles sont descendues du bus. Họ đã xuống xe buýt. | ||
| Il est né en 2005. Anh ấy đã sinh năm 2005. | ||
| Elle est morte en 1999. Cô ấy đã mất năm 1999. | ||
| Nous sommes restés à la maison. Chúng tôi đã ở nhà. | ||
| Vous êtes retournés en France. Các bạn đã trở lại Pháp. | ||
| Ils sont devenus amis. Họ đã trở thành bạn. | ||
| Elles sont venues ensemble. Họ đã đến cùng nhau. | ||
| Je me suis levé tôt. Tôi đã dậy sớm. | ||
| Tu t'es lavé les mains. Bạn đã rửa tay. | ||
| Il s'est habillé rapidement. Anh ấy đã mặc đồ nhanh chóng. | ||
| Nous nous sommes amusés. Chúng tôi đã vui chơi. | ||