Động từ khiếm khuyết là những động từ diễn tả khả năng, ý muốn hoặc bổn phận. Chúng thường đi kèm với một động từ nguyên mẫu (infinitif) khác.
| Động từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| pouvoir | có thể (khả năng, được phép) | Je peux parler français. → Tôi có thể nói tiếng Pháp. |
| vouloir | muốn (ý định, mong muốn) | Je veux apprendre le français. → Tôi muốn học tiếng Pháp. |
| devoir | phải (bổn phận, nghĩa vụ) | Je dois faire mes devoirs. → Tôi phải làm bài tập về nhà. |
| Ngôi | pouvoir | vouloir | devoir |
|---|---|---|---|
| je | peux | veux | dois |
| tu | peux | veux | dois |
| il / elle / on | peut | veut | doit |
| nous | pouvons | voulons | devons |
| vous | pouvez | voulez | devez |
| ils / elles | peuvent | veulent | doivent |
| Động từ | Công dụng chính | Ví dụ |
|---|---|---|
| pouvoir | Diễn tả khả năng, sự cho phép | Je peux sortir. → Tôi có thể ra ngoài. |
| vouloir | Diễn tả mong muốn, ý định | Je veux manger une glace. → Tôi muốn ăn kem. |
| devoir | Diễn tả nghĩa vụ, sự cần thiết | Je dois aller à l’école. → Tôi phải đi học. |
| I. POUVOIR – có thể (can / be able to) | ||
| Je peux parler français. Tôi có thể nói tiếng Pháp. | ||
| Tu peux venir demain ? Bạn có thể đến vào ngày mai không? | ||
| Il peut conduire une voiture. Anh ấy có thể lái xe ô tô. | ||
| Elle peut nager très bien. Cô ấy có thể bơi rất giỏi. | ||
| Nous pouvons vous aider. Chúng tôi có thể giúp bạn. | ||
| Vous pouvez répéter, s'il vous plaît ? Bạn có thể lặp lại được không? | ||
| Ils peuvent jouer au foot. Họ có thể chơi bóng đá. | ||
| Elles peuvent danser très bien. Họ có thể nhảy rất giỏi. | ||
| Je peux t'appeler ce soir. Tôi có thể gọi cho bạn tối nay. | ||
| On peut manger ici. Người ta có thể ăn ở đây. | ||
| II. VOULOIR – muốn (to want) | ||
| Je veux un café. Tôi muốn một ly cà phê. | ||
| Tu veux venir avec moi ? Bạn muốn đi cùng tôi không? | ||
| Il veut apprendre le français. Anh ấy muốn học tiếng Pháp. | ||
| Elle veut voir le film. Cô ấy muốn xem phim. | ||
| Nous voulons sortir ce soir. Chúng tôi muốn ra ngoài tối nay. | ||
| Vous voulez du pain ? Bạn có muốn bánh mì không? | ||
| Ils veulent acheter une voiture. Họ muốn mua một chiếc xe hơi. | ||
| Elles veulent visiter Paris. Họ muốn đi thăm Paris. | ||
| Je veux rester à la maison. Tôi muốn ở nhà. | ||
| Tu veux écouter de la musique ? Bạn có muốn nghe nhạc không? | ||
| III. DEVOIR – phải / cần (must / have to) | ||
| Je dois étudier ce soir. Tôi phải học tối nay. | ||
| Tu dois faire attention. Bạn phải cẩn thận. | ||
| Il doit aller à l'école. Anh ấy phải đi học. | ||
| Elle doit finir ses devoirs. Cô ấy phải làm xong bài tập. | ||
| Nous devons partir maintenant. Chúng tôi phải đi ngay bây giờ. | ||
| Vous devez écouter le professeur. Các bạn phải nghe thầy giáo. | ||
| Ils doivent travailler dur. Họ phải làm việc chăm chỉ. | ||
| Elles doivent se lever tôt. Họ phải dậy sớm. | ||
| Je dois aider ma mère. Tôi phải giúp mẹ tôi. | ||
| Tu dois être à l'heure. Bạn phải đúng giờ. | ||
| IV. POUVOIR – mở rộng (nhiều ngữ cảnh hơn) | ||
| Je peux chanter une chanson. Tôi có thể hát một bài hát. | ||
| Tu peux venir avec nous. Bạn có thể đi cùng chúng tôi. | ||
| Il peut entrer maintenant. Anh ấy có thể vào bây giờ. | ||
| Elle peut comprendre un peu. Cô ấy có thể hiểu một chút. | ||
| Nous pouvons commencer la réunion. Chúng tôi có thể bắt đầu cuộc họp. | ||
| Vous pouvez ouvrir la porte ? Bạn có thể mở cửa được không? | ||
| Ils peuvent attendre ici. Họ có thể đợi ở đây. | ||
| Elles peuvent venir ce week-end. Họ có thể đến vào cuối tuần. | ||
| On peut parler plus tard. Chúng ta có thể nói chuyện sau. | ||
| Je peux essayer demain. Tôi có thể thử vào ngày mai. | ||
| V. VOULOIR & DEVOIR – kết hợp trong ngữ cảnh thực tế | ||
| Je veux apprendre, mais je dois travailler. Tôi muốn học, nhưng tôi phải làm việc. | ||
| Tu veux sortir, mais tu dois finir tes devoirs. Bạn muốn đi chơi, nhưng bạn phải làm xong bài tập. | ||
| Il veut dormir, mais il doit étudier. Anh ấy muốn ngủ nhưng phải học. | ||
| Nous voulons voyager, mais nous devons économiser. Chúng tôi muốn du lịch nhưng phải tiết kiệm. | ||
| Vous voulez rester ici ? Vous devez demander la permission. Bạn muốn ở lại đây à? Bạn phải xin phép. | ||
| Elles veulent acheter une robe, mais elles doivent attendre la réduction. Họ muốn mua váy nhưng phải đợi giảm giá. | ||
| Je veux parler français, alors je dois pratiquer tous les jours. Tôi muốn nói tiếng Pháp, nên tôi phải luyện hằng ngày. | ||
| Tu veux regarder la télé ? Tu dois finir d'abord ton travail. Bạn muốn xem TV à? Trước hết bạn phải làm xong việc. | ||
| Nous voulons réussir, donc nous devons travailler beaucoup. Chúng tôi muốn thành công, nên phải làm việc chăm chỉ. | ||
| Ils veulent sortir, mais ils ne peuvent pas. Họ muốn đi chơi, nhưng họ không thể. | ||