| Français | Tiếng Việt | Exemple |
|---|---|---|
| je suis | tôi là | Je suis étudiant. – Tôi là sinh viên. |
| tu es | bạn là (thân mật) | Tu es mon ami. – Bạn là bạn của tôi. |
| il est | anh ấy là / nó là (giống đực) | Il est professeur. – Anh ấy là giáo viên. |
| elle est | cô ấy là / nó là (giống cái) | Elle est belle. – Cô ấy đẹp. |
| nous sommes | chúng tôi là / chúng ta là | Nous sommes vietnamiens. – Chúng tôi là người Việt Nam. |
| vous êtes | ông/bà (lịch sự) hoặc các bạn là | Vous êtes médecin. – Ông/Bà là bác sĩ. |
| ils sont | họ là (nam hoặc nhóm lẫn nam+nữ) | Ils sont étudiants. – Họ là sinh viên. |
| elles sont | họ là (chỉ nữ) | Elles sont gentilles. – Họ (nữ) tốt bụng. |
| Je suis Tôi là | ||
| Tu es Bạn là | ||
| Il est Anh ấy là | ||
| Elle est Cô ấy là | ||
| On est Chúng tôi là | ||
| Nous sommes Chúng tôi là | ||
| Vous êtes Bạn là | ||
| Ils sont Họ là | ||
| Elles sont Họ là | ||
| Je suis étudiant. Tôi là sinh viên. | ||
| Tu es gentil. Bạn thật tốt bụng. | ||
| Il est médecin. Anh ấy là bác sĩ. | ||
| Elle est française. Cô ấy là người Pháp. | ||
| On est à l'école. Mình đang ở trường. | ||
| Nous sommes amis. Chúng tôi là bạn. | ||
| Vous êtes professeur. Ngài là giáo viên. | ||
| Ils sont contents. Họ (nam) rất vui. | ||
| Elles sont intelligentes. Họ (nữ) thông minh. | ||
| Je suis fatigué aujourd'hui. Hôm nay tôi mệt. | ||
| Tu es fatigué? Bạn mệt à? | ||
| Est-ce que tu es français? Bạn là người Pháp phải không? | ||
| Il est professeur? Anh ấy là giáo viên à? | ||
| Est-ce qu'elle est contente? Cô ấy vui không? | ||
| On est à la maison? Mình đang ở nhà à? | ||
| Sommes-nous en retard? Chúng ta bị trễ à? | ||
| Vous êtes marié? Ngài đã kết hôn à? | ||
| Sont-ils prêts? Họ (nam) đã sẵn sàng chưa? | ||
| Est-ce qu'elles sont à l'école? Họ (nữ) đang ở trường phải không? | ||
| Es-tu heureux aujourd'hui? Hôm nay bạn có vui không? | ||