| Thì | Khẳng định | Phủ định | Nghi vấn |
|---|---|---|---|
| Past Simple | S + V2 / V-ed | S + didn’t + V | Did + S + V ? |
| Past Continuous | S + was/were + V-ing | S + was/were + not + V-ing | Was/Were + S + V-ing ? |
| PAST SIMPLE | PAST CONTINUOUS |
|---|---|
| yesterday, last night/week/year | while, when |
| ago (two days ago, a week ago) | at + giờ cụ thể trong quá khứ |
| in + năm quá khứ | as (khi) |
| then, after that | all day/night yesterday |
| Past Simple | Past Continuous | |
|---|---|---|
| Diễn tả hành động | Đã xảy ra và kết thúc | Đang xảy ra tại thời điểm trong quá khứ |
| Thường đi với | yesterday, last, ago | while, when, at 9 p.m. |
| Dạng động từ | V2 / V-ed | was/were + V-ing |
| Hành động xen vào | ✅ hành động ngắn (ngắt quãng) | ⏳ hành động dài (đang diễn ra) |
| Cấu trúc | Ví dụ | Giải thích |
|---|---|---|
| While + S + was/were + V-ing, S + V2/ed. | While I was sleeping, my phone rang. | Hành động dài (đang ngủ) bị hành động ngắn (đổ chuông) chen vào. |
| S + was/were + V-ing when S + V2/ed. | I was watching TV when she came. | when giới thiệu hành động ngắn làm gián đoạn hành động đang diễn ra. |
| I watched a film yesterday. Hôm qua tôi đã xem phim. | ||
| She studied English last night. Tối qua cô ấy học tiếng Anh. | ||
| We visited our grandparents last weekend. Cuối tuần trước chúng tôi đến thăm ông bà. | ||
| They didn't go to the party. Họ không đi dự tiệc. | ||
| Did you enjoy the concert? Bạn có thích buổi hòa nhạc không? | ||
| I met my best friend at school. Tôi gặp bạn thân của mình ở trường. | ||
| He didn't like the food. Cậu ấy không thích đồ ăn. | ||
| We walked home after dinner. Chúng tôi đi bộ về nhà sau bữa tối. | ||
| She worked as a teacher. Cô ấy làm giáo viên. | ||
| The film ended at 10 o'clock. Phim kết thúc lúc 10 giờ. | ||
| I was watching TV when she called. Tôi đang xem TV thì cô ấy gọi. | ||
| They were sleeping when the alarm rang. Họ đang ngủ khi chuông báo thức reo. | ||
| What were you doing at 8 p.m.? Bạn đang làm gì lúc 8 giờ tối? | ||
| I was reading when you knocked. Tôi đang đọc sách khi bạn gõ cửa. | ||
| It was raining when we arrived. Trời mưa khi chúng tôi đến. | ||
| He was driving too fast. Anh ấy lái xe quá nhanh. | ||
| I wasn't listening when the teacher asked me. Tôi không nghe khi giáo viên hỏi. | ||
| While I was cooking, my phone rang. Trong khi tôi đang nấu ăn, điện thoại của tôi reo. | ||
| We were having lunch when he came in. Chúng tôi đang ăn trưa thì anh ấy bước vào. | ||
| She was wearing a blue dress. Cô ấy mặc một chiếc váy xanh. | ||
| They were playing football all afternoon. Họ chơi bóng đá suốt buổi chiều. | ||
| When I saw him, he was talking to my sister. Khi tôi nhìn thấy anh ấy, anh ấy đang nói chuyện với chị gái tôi. | ||
| I was walking home when I met John. Tôi đang đi bộ về nhà thì gặp John. | ||
| The lights went out while we were watching TV. Đèn tắt khi chúng tôi đang xem TV. | ||
| What happened yesterday? Chuyện gì đã xảy ra hôm qua vậy? | ||
| He fell while he was running. Anh ấy bị ngã khi đang chạy. | ||
| I didn't hear you because I was listening to music. Tôi không nghe thấy vì tôi đang nghe nhạc. | ||
| They were having dinner when we arrived. Họ đang ăn tối khi chúng tôi đến. | ||
| I was studying when my friend texted me. Tôi đang học thì bạn tôi nhắn tin cho tôi. | ||
| It was snowing when we left the house. Trời đang đổ tuyết khi chúng tôi rời khỏi nhà. | ||