HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Ngữ Pháp Trình Độ B1

CHỦ ĐIỂM 2 – PAST SIMPLE & PAST CONTINUOUS (QUÁ KHỨ ĐƠN & QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)

[ Bản in PDF ]

LÝ THUYẾT

1) Khái quát

  • PAST SIMPLE → diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ, tại thời điểm xác định.
  • PAST CONTINUOUS → diễn tả hành động đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ, hoặc hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào.

2) Công thức

Thì Khẳng định Phủ định Nghi vấn
Past Simple S + V2 / V-ed S + didn’t + V Did + S + V ?
Past Continuous S + was/were + V-ing S + was/were + not + V-ing Was/Were + S + V-ing ?

3) Dấu hiệu nhận biết

PAST SIMPLE PAST CONTINUOUS
yesterday, last night/week/yearwhile, when
ago (two days ago, a week ago)at + giờ cụ thể trong quá khứ
in + năm quá khứas (khi)
then, after thatall day/night yesterday

4) So sánh nhanh

Past Simple Past Continuous
Diễn tả hành động Đã xảy ra và kết thúc Đang xảy ra tại thời điểm trong quá khứ
Thường đi với yesterday, last, ago while, when, at 9 p.m.
Dạng động từ V2 / V-ed was/were + V-ing
Hành động xen vào ✅ hành động ngắn (ngắt quãng) ⏳ hành động dài (đang diễn ra)

5) Kết hợp hai thì trong cùng câu

Cấu trúc Ví dụ Giải thích
While + S + was/were + V-ing, S + V2/ed. While I was sleeping, my phone rang. Hành động dài (đang ngủ) bị hành động ngắn (đổ chuông) chen vào.
S + was/were + V-ing when S + V2/ed. I was watching TV when she came. when giới thiệu hành động ngắn làm gián đoạn hành động đang diễn ra.

6) Ghi nhớ nhanh 💡

  • while thường đi với Past Continuous (hành động kéo dài); when thường đi với Past Simple (hành động ngắn).
    👉 Có thể dùng when + Past Continuous nếu nhấn mạnh bối cảnh kéo dài: When I was living in Hue, I met Lan.
  • Trong câu phủ định/nghi vấn của Past Simple luôn dùng động từ nguyên mẫu sau “did(n’t)”.
  • Một số stative verbs (know, believe, love, want, need, understand...) hiếm khi dùng ở dạng V-ing ngay cả trong quá khứ.

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
I watched a film yesterday.
Hôm qua tôi đã xem phim.
She studied English last night.
Tối qua cô ấy học tiếng Anh.
We visited our grandparents last weekend.
Cuối tuần trước chúng tôi đến thăm ông bà.
They didn't go to the party.
Họ không đi dự tiệc.
Did you enjoy the concert?
Bạn có thích buổi hòa nhạc không?
I met my best friend at school.
Tôi gặp bạn thân của mình ở trường.
He didn't like the food.
Cậu ấy không thích đồ ăn.
We walked home after dinner.
Chúng tôi đi bộ về nhà sau bữa tối.
She worked as a teacher.
Cô ấy làm giáo viên.
The film ended at 10 o'clock.
Phim kết thúc lúc 10 giờ.
I was watching TV when she called.
Tôi đang xem TV thì cô ấy gọi.
They were sleeping when the alarm rang.
Họ đang ngủ khi chuông báo thức reo.
What were you doing at 8 p.m.?
Bạn đang làm gì lúc 8 giờ tối?
I was reading when you knocked.
Tôi đang đọc sách khi bạn gõ cửa.
It was raining when we arrived.
Trời mưa khi chúng tôi đến.
He was driving too fast.
Anh ấy lái xe quá nhanh.
I wasn't listening when the teacher asked me.
Tôi không nghe khi giáo viên hỏi.
While I was cooking, my phone rang.
Trong khi tôi đang nấu ăn, điện thoại của tôi reo.
We were having lunch when he came in.
Chúng tôi đang ăn trưa thì anh ấy bước vào.
She was wearing a blue dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy xanh.
They were playing football all afternoon.
Họ chơi bóng đá suốt buổi chiều.
When I saw him, he was talking to my sister.
Khi tôi nhìn thấy anh ấy, anh ấy đang nói chuyện với chị gái tôi.
I was walking home when I met John.
Tôi đang đi bộ về nhà thì gặp John.
The lights went out while we were watching TV.
Đèn tắt khi chúng tôi đang xem TV.
What happened yesterday?
Chuyện gì đã xảy ra hôm qua vậy?
He fell while he was running.
Anh ấy bị ngã khi đang chạy.
I didn't hear you because I was listening to music.
Tôi không nghe thấy vì tôi đang nghe nhạc.
They were having dinner when we arrived.
Họ đang ăn tối khi chúng tôi đến.
I was studying when my friend texted me.
Tôi đang học thì bạn tôi nhắn tin cho tôi.
It was snowing when we left the house.
Trời đang đổ tuyết khi chúng tôi rời khỏi nhà.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng