HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH / Giao tiếp thực tế theo chủ đề A1

CHỦ ĐỀ 2 – FAMILY & FRIENDS (Gia đình & bạn bè)


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/lession.php on line 89
[ Bản in PDF ]

BÀI TẬP VÍ DỤ SONG NGỮ (SHADOWING)

Double click to stop
 
This is my family.
Đây là gia đình tôi.
I have one brother.
Tôi có một người anh trai.
I have two sisters.
Tôi có hai chị gái.
My father is a doctor.
Bố tôi là bác sĩ.
My mother is a teacher.
Mẹ tôi là giáo viên.
My parents are kind.
Bố mẹ tôi rất tốt bụng.
I live with my family.
Tôi sống cùng gia đình.
My brother is older than me.
Anh trai tôi lớn tuổi hơn tôi.
My sister is younger than me.
Em gái tôi nhỏ tuổi hơn tôi.
We are very close.
Chúng tôi rất thân thiết.
I love my family.
Tôi yêu gia đình mình.
Do you have any brothers?
Bạn có anh em trai không?
Yes, I do.
Có.
No, I don't.
Không.
Do you have a big family?
Gia đình bạn có đông người không?
Yes, it's big.
Có, đông lắm.
Who is your best friend?
Bạn thân nhất của bạn là ai?
My best friend is Lisa.
Bạn thân nhất của tôi là Lisa.
She is very nice.
Cô ấy rất tốt.
He is funny and smart.
Anh ấy vui tính và thông minh.
We go to school together.
Chúng tôi đi học cùng nhau.
We play games after class.
Chúng tôi chơi trò chơi sau giờ học.
We study together.
Chúng tôi học cùng nhau.
I call my parents every day.
Tôi gọi điện cho bố mẹ mỗi ngày.
My family lives in the city.
Gia đình tôi sống ở thành phố.
We visit my grandparents on weekends.
Chúng tôi đến thăm ông bà vào cuối tuần.
I like spending time with my friends.
Tôi thích dành thời gian cho bạn bè.
My friends are very helpful.
Bạn bè tôi rất hay giúp đỡ.
I enjoy talking with them.
Tôi thích nói chuyện với họ.
I'm happy with my family.
Tôi hạnh phúc với gia đình mình.

Nhóm HỌC NHANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Các nhóm khác:

Chính sách bảo mật | Điều khoản sử dụng