Mạo từ kết hợp trong tiếng Pháp là sự rút gọn giữa giới từ à (đến, ở, tại) hoặc de (của, từ) với mạo từ xác định le / la / les.
| Kết hợp | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| à + le = au | đến, ở | Je vais au cinéma. → Tôi đi đến rạp chiếu phim. |
| à + les = aux | đến, ở (số nhiều) | Je parle aux enfants. → Tôi nói chuyện với các đứa trẻ. |
| de + le = du | của, từ | Je reviens du marché. → Tôi trở về từ chợ. |
| de + les = des | của, từ (số nhiều) | Le livre des enfants. → Cuốn sách của các đứa trẻ. |
Không rút gọn khi đi với la hoặc l’:
- à + la = à la
- à + l’ = à l’
- de + la = de la
- de + l’ = de l’
| 1. à + le | ||
| Je vais au marché. Tôi đi chợ. | ||
| Il parle au professeur. Anh ấy nói chuyện với thầy giáo. | ||
| Nous allons au cinéma. Chúng tôi đi rạp chiếu phim. | ||
| Elle joue au football. Cô ấy chơi bóng đá. | ||
| Les enfants jouent au parc. Bọn trẻ chơi ở công viên. | ||
| Je donne un livre au garçon. Tôi đưa một quyển sách cho cậu bé. | ||
| Tu téléphones au médecin ? Bạn gọi cho bác sĩ à? | ||
| Ils dînent au restaurant. Họ ăn tối ở nhà hàng. | ||
| Paul travaille au bureau. Paul làm việc ở văn phòng. | ||
| Nous dormons au camping. Chúng tôi ngủ ở khu cắm trại. | ||
| 2. à + les | ||
| Je parle aux étudiants. Tôi nói chuyện với sinh viên. | ||
| Elle écrit aux parents. Cô ấy viết thư cho cha mẹ. | ||
| Nous rendons visite aux amis. Chúng tôi thăm bạn bè. | ||
| Vous téléphonez aux clients. Các bạn gọi cho khách hàng. | ||
| Ils vont aux montagnes. Họ đi núi. | ||
| Les enfants vont aux toilettes. Bọn trẻ đi vệ sinh. | ||
| Je donne des bonbons aux enfants. Tôi cho bọn trẻ kẹo. | ||
| Marie parle aux voisins. Marie nói chuyện với hàng xóm. | ||
| Il pense aux vacances. Anh ấy nghĩ về kỳ nghỉ. | ||
| Nous écrivons aux professeurs. Chúng tôi viết cho các thầy cô. | ||
| 3. de + le | ||
| Je reviens du travail. Tôi trở về từ chỗ làm. | ||
| Elle sort du cinéma. Cô ấy đi ra từ rạp chiếu phim. | ||
| Nous parlons du film. Chúng tôi nói về bộ phim. | ||
| Il rêve du voyage. Anh ấy mơ về chuyến du lịch. | ||
| Tu t'approches du chien. Bạn tiến lại gần con chó. | ||
| Je rentre du supermarché. Tôi về từ siêu thị. | ||
| Ils se souviennent du concert. Họ nhớ buổi hòa nhạc. | ||
| Elle s'occupe du bébé. Cô ấy chăm sóc em bé. | ||
| On parle du professeur. Người ta đang nói về thầy giáo. | ||
| Vous venez du jardin. Các bạn đến từ khu vườn. | ||
| 4. de + les | ||
| Nous revenons des vacances. Chúng tôi trở về sau kỳ nghỉ. | ||
| Ils arrivent des États-Unis. Họ đến từ Hoa Kỳ. | ||
| Elle parle des enfants. Cô ấy nói về những đứa trẻ. | ||
| Je m'occupe des plantes. Tôi chăm sóc các cây. | ||
| Tu te souviens des jours heureux ? Bạn có nhớ những ngày hạnh phúc không? | ||
| Nous parlons des animaux. Chúng tôi nói về các loài vật. | ||
| Ils rentrent des cours. Họ vừa tan lớp học. | ||
| Elle revient des magasins. Cô ấy trở về từ các cửa hàng. | ||
| Je rêve des montagnes. Tôi mơ về những ngọn núi. | ||
| Vous sortez des bureaux ? Các bạn ra từ văn phòng à? | ||