| Dạng | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | S + V(s/es) | She gets up at 6 a.m. |
| Phủ định | S + do/does + not + V | He doesn’t eat meat. |
| Nghi vấn | Do/Does + S + V ? | Do you like music? |
| Dạng | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Khẳng định | S + am/is/are + V-ing | They are studying now. |
| Phủ định | S + am/is/are + not + V-ing | I’m not working today. |
| Nghi vấn | Am/Is/Are + S + V-ing ? | Are you listening? |
| Present Simple | Present Continuous |
|---|---|
| always, usually, often, sometimes, never | now, right now, at the moment |
| every day / week / month | today, this week, these days |
| on Mondays / in the morning | look!, listen!, be quiet! |
| generally, regularly | currently, at present |
Diễn tả kế hoạch đã sắp xếp, có thời gian cụ thể.
believe, love, like, hate, know, understand, want, need, remember, belong, seem, prefer, etc.
| Tình huống | Present Simple | Present Continuous |
|---|---|---|
| Thói quen / lịch trình | He goes to school at 7. | — |
| Hành động ngay lúc nói | — | He is talking on the phone. |
| Trạng thái, cảm xúc (stative) | I believe you. | ❌ I’m believing you. |
| Kế hoạch đã sắp xếp (B1) | — | We’re having a meeting tomorrow. |
| I usually walk to school, but today I'm taking the bus. Tôi thường đi bộ đến trường, nhưng hôm nay tôi đi xe buýt. | ||
| She always wears black clothes. Cô ấy luôn mặc đồ đen. | ||
| He doesn't like spicy food. Anh ấy không thích đồ cay. | ||
| I don't go out very often. Tôi không thường xuyên ra ngoài. | ||
| They play tennis every Sunday. Họ chơi tennis vào mỗi Chủ nhật. | ||
| What time do you usually get up? Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ? | ||
| He studies English at university. Anh ấy học tiếng Anh ở trường đại học. | ||
| We often watch movies at home. Chúng tôi thường xem phim ở nhà. | ||
| The shop opens at 9 a.m. Cửa hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng. | ||
| It rains a lot in my country. Trời mưa rất nhiều ở đất nước tôi. | ||
| She's reading a really good book at the moment. Cô ấy đang đọc một cuốn sách rất hay. | ||
| I'm not working today. Hôm nay tôi không làm việc. | ||
| Are you studying for the exam? Bạn đang ôn thi à? | ||
| My parents are traveling in Japan this week. Tuần này bố mẹ tôi đi du lịch Nhật Bản. | ||
| She isn't wearing her glasses now. Cô ấy không đeo kính nữa. | ||
| Why are you laughing? Sao bạn lại cười? | ||
| We are staying at a hotel near the beach. Chúng tôi đang ở một khách sạn gần bãi biển. | ||
| The children are playing outside. Bọn trẻ đang chơi ngoài trời. | ||
| He's looking for a new job. Anh ấy đang tìm việc mới. | ||
| I'm learning to play the guitar. Tôi đang học chơi guitar. | ||
| Don't talk! The teacher is speaking. Đừng nói chuyện! Cô giáo đang nói. | ||
| I never drink coffee in the evening. Tôi không bao giờ uống cà phê vào buổi tối. | ||
| She doesn't usually eat breakfast. Cô ấy thường không ăn sáng. | ||
| I'm not doing anything tonight. Tôi không làm gì cả tối nay. | ||
| It's getting dark now. Trời đang tối rồi. | ||
| People speak Spanish in Argentina. Người dân Argentina nói tiếng Tây Ban Nha. | ||
| I sometimes work from home. Thỉnh thoảng tôi làm việc ở nhà. | ||
| She's studying harder this semester. Học kỳ này cô ấy học chăm chỉ hơn. | ||
| Why do you look tired? Sao trông bạn mệt mỏi thế? | ||
| My brother works in a bank. Anh trai tôi làm việc ở ngân hàng. | ||