| I live in a house. Tôi sống trong một ngôi nhà. | |
| My house is in a town. Nhà tôi ở trong một thị trấn. | |
| My uncle lives in an apartment building. Chú tôi sống trong một tòa nhà chung cư. | |
| His apartment building is in a busy city. Tòa nhà chung cư của chú ấy ở một thành phố đông đúc. | |
| My cousin lives in a dormitory in a school. Anh họ tôi sống trong ký túc xá của một trường học. | |
| He shares his room with a classmate. Chú ấy ở chung phòng với một bạn cùng lớp. | |
| My uncle lives out in the country. Chú tôi sống ở ngoài ở nông thôn. | |
| He lives on a farm. Anh ấy sống ở một trang trại. | |
| The police caught a criminal. Cảnh sát đã bắt được một tên tội phạm. | |
| Now the criminal lives in prison. Bây giờ tên tội phạm đó đang sống trong tù. | |
| When I go to summer camp, Khi tôi đi trại hè, | |
| I live in a tent. Tôi sống trong một cái lều. | |
| When my parents go on vacation, they live in a motel or a hotel. Khi bố mẹ tôi đi nghỉ mát, họ sống trong một nhà nghỉ hoặc khách sạn. | |
| A motel only has one or two floors. Nhà nghỉ chỉ có một hoặc hai tầng. | |
| A hotel usually has many floors. Khách sạn thường có nhiều tầng. | |
| My aunt and uncle live in a trailer. Cô và chú tôi sống trong một chiếc xe kéo. | |
| They like to move around from place to place. Họ thích di chuyển từ nơi này sang nơi khác. | |
| My friends live in a cottage by a lake. Bạn bè tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ bên hồ. | |
| My grandfather lives in a retirement home. Ông tôi sống trong một viện dưỡng lão. | |
| Many people who are about the same age as he live there. Nhiều người trạc tuổi ông sống ở đó. | |
| I would like to live in a palace. Tôi muốn sống trong một cung điện. | |
| I think you have to be a king or a queen, or a prince or a princess to live in a palace. Tôi nghĩ bạn phải là một vị vua hoặc một nữ hoàng, hoặc một hoàng tử hoặc một nàng công chúa sống trong cung điện. |