| Time is something you should never waste. Thời gian là thứ bạn không bao giờ nên lãng phí. | |
| Once an hour is gone, it is gone forever. Một giờ trôi qua, nó sẽ trôi qua mãi mãi. | |
| You should make the most of every minute. Bạn nên tận dụng tối đa từng phút. | |
| Time is a funny thing. Thời gian là một thứ buồn cười. | |
| Some days go by so slowly. Có những ngày trôi qua thật chậm. | |
| Those are the days that you do things that aren't fun. Đó là những ngày bạn làm những việc không vui. | |
| When you are having fun, time just flies by. Khi bạn vui vẻ, thời gian trôi qua thật nhanh. | |
| Time is made up of different units. Thời gian được tạo thành từ nhiều đơn vị khác nhau. | |
| Seconds turn into minutes. Giây chuyển thành phút. | |
| Minutes turn into hours. Phút chuyển thành giờ. | |
| Hours turn into days. Giờ chuyển thành ngày. | |
| Days turn into weeks. Ngày chuyển thành tuần. | |
| Weeks turn into months, Tuần chuyển thành tháng, | |
| and months turn into years. và tháng chuyển thành năm. | |
| We measure our lives by time. Chúng ta đo lường cuộc sống của mình bằng thời gian. | |
| We are very concerned with time. Chúng ta rất quan tâm đến thời gian. | |
| Even little children are very conscious of time. Ngay cả trẻ nhỏ cũng rất ý thức về thời gian. | |
| Little children often want to appear older, Trẻ nhỏ thường muốn tỏ ra mình già dặn hơn, | |
| so if you ask a 3-year-old how old he is, vì vậy nếu bạn hỏi một đứa trẻ 3 tuổi rằng nó bao nhiêu tuổi, | |
| he will often say three and a half. nó thường sẽ nói là ba tuổi rưỡi. | |
| Many of our sayings are based on time. Nhiều câu nói của chúng ta đều dựa trên thời gian. | |
| "Give me a minute". "Hold on a second". "Cho tôi một phút". "Chờ một chút". | |
| "I'm running out of time". "Time's up". "Tôi sắp hết thời gian rồi". "Hết giờ rồi". | |
| "I just want an hour of your time". "Em chỉ muốn một tiếng đồng hồ của anh". | |
| All of these are common things that we say, Tất cả những điều này đều là những câu nói thông thường mà chúng ta vẫn nói, | |
| and they're all based on time. và tất cả đều dựa trên thời gian. | |
| We are a society that lives by the clock. Chúng ta là một xã hội sống theo đồng hồ. | |
| We almost all wear watches, and we glance at our watches a lot. Hầu như tất cả chúng ta đều đeo đồng hồ, và chúng ta thường liếc nhìn đồng hồ. | |
| Time is something that we can't see, Thời gian là thứ chúng ta không thể nhìn thấy, | |
| but it is a big factor in our lives. nhưng nó lại là một yếu tố quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. | |
| How many times a day do you look at a watch or a clock? Mỗi ngày bạn nhìn đồng hồ bao nhiêu lần? | |
| I bet you'd be surprised at just how many times you do. Tôi cá là bạn sẽ ngạc nhiên khi biết mình nhìn đồng hồ bao nhiêu lần. |