| My grandfather is getting old. Ông tôi đang già đi. | |
| When I was younger, my grandfather would carry me on his shoulders, Khi tôi còn nhỏ, ông tôi thường cõng tôi trên vai, | |
| and we would go for a walk. và chúng tôi thường đi dạo. | |
| Now, my grandfather cannot put me on his shoulders. Giờ thì ông tôi không thể cõng tôi trên vai được nữa. | |
| He has a hard time walking, and he uses a cane. Ông đi lại khó khăn, và ông phải dùng gậy. | |
| My grandfather used to have lots of hair. Ông tôi từng có rất nhiều tóc. | |
| Now he is bald. Giờ thì ông hói. | |
| His skin doesn't look like it used to. Da ông trông không còn như xưa nữa. | |
| It is more wrinkled. Nó nhăn nheo hơn. | |
| My grandfather takes more naps than he used to. Ông tôi ngủ trưa nhiều hơn trước đến. | |
| He goes to the doctor's, and takes pills for his heart. Ông đi khám bác sĩ và uống thuốc tim. | |
| I love my grandfather very much. Tôi rất yêu ông nội. | |
| I don't like the fact that he is getting older, Tôi không thích việc ông đang già đi, | |
| but my mother says that growing older is just a fact of life. nhưng mẹ tôi nói rằng già đi chỉ là một sự thật của cuộc sống. | |
| She says that we will all get older. Bà nói rằng tất cả chúng ta sẽ già đi. | |
| Sometimes my grandfather forgets things. Đôi khi ông tôi hay quên. | |
| My mother says to be patient. Mẹ tôi bảo phải kiên nhẫn. | |
| I am patient. Tôi kiên nhẫn. | |
| I try to help my grandfather as much as I can. Tôi cố gắng giúp ông tôi nhiều nhất có thể. | |
| I sometimes go for walks with him. Đôi khi tôi đi dạo với ông. | |
| I help him to walk when he has trouble. Tôi giúp ông đi bộ khi ông gặp khó khăn. | |
| I cheer him up if I think he might be sad. Tôi làm ông vui lên nếu tôi nghĩ ông có thể buồn. | |
| I get things for him, and I even read to him at night. Tôi mua đồ cho ông và thậm chí tôi còn đọc sách cho ông nghe vào buổi tối. | |
| He used to read to me when I was little. Ông thường đọc sách cho tôi nghe khi tôi little. | |
| Now his eyesight is bad, Bây giờ thị lực của ông kém rồi, | |
| and he can't see very well. và ông không thể nhìn rõ lắm. | |
| My grandfather tells me stories about when he was a boy. Ông tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về thời ông còn nhỏ. | |
| The world was a very different place then he tells me. Thế giới khi đó khác xa những gì ông kể cho tôi nghe. | |
| His stories are interesting. Những câu chuyện của ông thật thú vị. | |
| Sometimes I wish we could trade places for a day Đôi khi tôi ước chúng tôi có thể đổi chỗ cho nhau trong một ngày | |
| so that I would know what it felt like to be old. để tôi có thể biết được cảm giác già nua là như thế nào. | |
| My grandfather doesn't complain. Ông tôi không phàn nàn. | |
| He jokes about his old bones. Ông nói đùa về bộ xương già của mình. | |
| I spend a lot of time with my grandfather. Tôi dành nhiều thời gian cho ông tôi. | |
| I hope that he is around for a long time. Tôi hy vọng ông sẽ sống lâu. |